Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Mục lục bài viết

Học tiếng Nhật bài 11 Minna no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của GoJapan trên website hoặc qua các bài học Elearning của GoJapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 11 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học tiếng Nhật: Từ vựng bài 11 Minna no Nihongo

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạn cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh.
STTTừ VựngKanjiNghĩa
1いますcó, ở (tồn tại, dùng cho người và động vật)
2ありますcó (tồn tại, dùng cho đồ vật)
3いろいろ[な]nhiều, đa dạng
4おとこのひと男の人người đàn ông
5じょうず[な]上手[な]giỏi, khéo
6おんなのひと女の人người đàn bà
7おとこのこ男の子cậu con trai
8おんなのこ女の子cô con gái
9いぬchó
10ねこmèo
11cây, gỗ
12ものvật, đồ vật
13フィルムphim
14でんち電池Pin
15はこhộp
16スイッチcông tắc
17れいぞうこ冷蔵庫tủ lạnh
18テーブルbàn
19ベッドgiường
20たなgiá sách
21ドアcửa
22まどcửa sổ
23ポストhộp thư, hòm thư
24ビルtoà nhà
25こうえん公園công viên
26きっさてん喫茶店quán giải khát, quán cà-phê
27ほんや本屋hiệu sách
28~や~屋hiệu ~, cửa hàng ~
29のりば乗り場bến xe, điểm lên xuống xe
30けん tỉnh
31うえtrên
32したdưới
33まえtrước
34うしろ後ろsau
35みぎphải
36ひだりtrái
37なかtrong, giữa
38そとngoài
39となりbên cạnh
40ちかく近くgần
41あいだgiữa
42~や~[など]~ và ~, [v.v.]
43いちばん~~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
44―だんめ―段目giá thứ -, tầng thứ – (「だん」 được dùng cho giá sách v.v.)
45[どうも]すみませんCám ơn
46チリソースtương ớt (chili sauce)

Học Tiếng Nhật: Ngữ pháp bài 11 Minna no Nihongo

Ngữ pháp số 1: Các từ để hỏi cho số đếm

  • いくつ là từ dùng để hỏi cho đồ vật đếm bằng ~つ.
Ví dụ: リンゴをいくつべましたか。… 7つべました。Bạn đã ăn mấy quả táo vậy? … Tôi đã ăn 7 quả táo.
  • Các cách đếm khác dùng なん+ trợ từ số đếm.
Ví dụ: みず何本なんぼんいますか。… 5ほんいます。Bạn mua mấy chai nước vậy? … Tôi mua 5 chai.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • みかんがいくつありますか。… やっつあります。
Bạn có mấy quả quýt? … Tôi có 8 quả quýt.Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • おんなひと何人なんにんいますか。… 四人よんにんいます。
Có mấy người phụ nữ? … Có 4 người.Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 切符きっぷ何枚なんまいもらいましたか。… 九枚きゅうまいもらいました。
Bạn đã nhận được mấy tấm vé? … Tôi nhận được 9 tấm.Ví dụ 2:Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No NihongoA:あなたは子供こども何人なんにんいますか。Anh có mấy người con?B:3にんいます。Tôi có 3 con.
Cách đếm số tổng hợp
Cách đếm số tổng hợp
>>xem thêm: Học tiếng Nhật số đếm

Ngữ pháp số 2: Làm hành động nào đó trong bao lâu

どのぐらいVますか。… N ( lượng thời gian )  くらい(ぐらい)Vますか。
  • どのぐらい là từ để hỏi cho khoảng thời gian.
  • Thường đi kèm với động từ かかります( Nghĩa là: Mất bao nhiêu lâu )
  • くらい・ぐらいđứng sau từ chỉ số lượng, có nghĩa là “ khoảng”.
Ví dụ:
  • どのぐらい日本にほんにいますか。Bạn sẽ ở Nhật khoảng bao lâu?
… 3げつぐらいいます。Tôi sẽ ở khoảng 3 tháng.
  • 大阪おおさかから東京とうきょうまで新幹線しんかんせんでどのぐらいかかりますか。
Từ Osaka đến Tokyou bằng tàu siêu tốc thì mất bao lâu?… 二時間にじかんはんくらいかかります。Mất khoảng 2 tiếng rưỡi.

Ngữ pháp số 3: Diễn tả tần suất, số lần xảy ra hành động

『期間』に(?)回 V
  • Diễn tả tần suất, số lần xảy ra hành động trong một khoảng thời gian nào đó xác định.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 1週間しゅうかん何回なんかいスーパーへきますか。Một tuần bạn đi siêu thị mấy lần?
… 1週間しゅうかんに7かいスーパーへきます。Một tuần tôi đi siêu thị 7 lần.Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 一年いちねん何回日本なんかいにほんきますか。1 năm bạn đi sang Nhật mấy lần?
… 一年に2かい日本にほんきます。1 năm tôi sang Nhật 2 lần.

Ngữ pháp số 4: Chỉ N( nói về 1 số lượng ít ỏi )

Nだけ
  • だけ đứng sau danh từ, có nghĩa là “chỉ”.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  1. 1週間しゅうかんに1かいだけビールをみます。Một tuần tôi chỉ uống bia 1 lần.
  2. あなたはどんな外国語がいこくご勉強べんきょうしますか。Bạn đang học loại ngoại ngữ nào?
… 日本語にほんごだけ勉強べんきょうします。Tôi chỉ học mỗi tiếng Nhật.Học Tiếng Nhật Bài 11 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print