Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Mục lục bài viết

Học tiếng Nhật bài 17 Minna no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của GoJapan trên website hoặc qua các bài học Elearning của GoJapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 17 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học tiếng Nhật: Từ vựng bài 17 Minna no Nihongo

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1おぼえます覚えますnhớ
2わすれます忘れますquên
3なくしますmất, đánh mất
4[レポートを] だします出しますnộp(báo cáo)
5はらいます払いますtrả tiền
6かえします返しますtrả lại
7でかけます出かけますra ngoài
8ぬぎます脱ぎますcởi(quần áo, giầy)
9もっていきます持って行きますmang đi
10もってきます持って来ますmang đến
11しんぱいします心配しますlo lắng
12ざんぎょうします残業しますlàm thêm giờ
13しゅっちょうします出張しますđi công tác
14[くすりを] のみます「薬を」飲みますuống thuốc
15[おふろに] はいります「あふろに」入りますtắm bồn
16たいせつ[な]大切「な」quan trọng
17だいじょうぶ[な]大丈夫「な」không sao, không có vấn đề gì
18あぶない危ないnguy hiểm
19もんだい問題vấn đề
20こたえ答えcâu trả lời
21きんえん禁煙cấm hút thuốc
22[けんこう] ほけんしょう健康保険証thẻ bảo hiềm(y tế)
23かぜcảm, cúm
24ねつsốt
25びょうき病気ốm, bệnh
26くすりthuốc
27[お]ふろbồn tắm
28うわぎ上着áo khoác
29したぎ下着quần áo lót
30せんせい先生bác sĩ
312、3にち2、3日vài ngày
322、3~vài ~ – ~
33~までにtrước ~ (chỉ thời gian)
34ですからvì thế, vì vậy, do đó
35どうしましたかCó vần đề gì?/Anh/ Chị bị làm sao?
36[~が] いたいですTôi bị đau~
37のどhọng
38おだいじにAnh/ chị nhớ giữ gìn sức khỏe.(nói vs người bị ốm)

Học tiếng Nhật bài 17: Cách chia động từ thể ない ないかたちつくかた

Động từ đi với ない hay còn được gọi là thể ない (còn gọi là động từ phủ định dạng ngắn)VないVません.
Bảng tổng hợp cách chia động từ trong tiếng Nhật
Bảng tổng hợp cách chia động từ trong tiếng Nhật
Cách chia:

Cách chia Động từ nhóm III về thể ない

*します  しない       ます → こない       Nします → Nしない   勉強べんきょうします →  勉強べんきょうしない散歩さんぽします  →  散歩さんぽしない

Cách chia Động từ nhóm II về thể ない

V(e)ます   V(e)ない   おしえます → おしえないります → りないびます → びない

Cách chia Động từ nhóm I về thể ない

V(i)ます  V(a)ない*い*ありませんないきます →  かないいそぎます →  いそがないします  →  さないみます  →  まないびます  →  ばないみます  →  まないかえります  →  かえらないいます  →  わないMời bạn tải về tổng hợp Bảng chia các thể của động từ và mình cùng luyện tập nhétải về tại đây

Học tiếng Nhật: Ngữ pháp bài 17 Minna no Nihongo

Ngữ pháp số 1: Xin đừng làm V

VないでくださいXin đừng làm V.
  • Khi muốn khuyên hoặc yêu cầu ai đó không làm một việc gì đó. Cách sử dụng sẽ nhẹ nhàng hơn cấu trúc ~ Vてはいけません  đã học ở bài 15.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • ここで写真しゃしんらないでください。Xin đừng chụp ảnh ở đây.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • じしょをないでください。Các em đừng nhìn từ điển nhé.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • みちにごみをてないでください。Xin đừng vứt rác ra đường.

Ngữ pháp số 2: Phải làm V

VなければなりませんPhải làm V.  
  • Mẫu câu này biểu thị cách nói bắt buộc phải làm gì đó. Công việc này được coi như nghĩa vụ của người thực hiện hành động.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 病気びょうきですから、くすりをのまなければなりません。Vì ốm nên phải uống thuốc.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 明日あしたはやきなければなりません。Ngày mai tôi phải dạy sớm.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 漢字かんじおぼえなければなりません。Tôi phải nhớ chữ Hán.

Ngữ pháp số 3: Chậm nhất, muộn nhất là đến trước ( thời điểm )

N(thời gian) までに VChậm nhất, muộn nhất là đến trước ( thời điểm ).
  • Chỉ hành động hay công việc phải được tiến hành trước thời hạn ( thời điểm ) đứng trước.
  • まで:Chỉ thời điểm chấm dứt một hành động.
  • に:Chỉ thời điểm mà hành động diễn ra.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 4までにレポートをさなければなりません。Tôi phải nộp báo cáo trước 4 giờ.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 会議かいぎは5までにわります。Cuộc họp sẽ kết thúc trước 5 giờ.

Ngữ pháp số 4: Không cần làm V cũng được

VなくてもいいですKhông cần làm V cũng được.
  • Biểu thị sự không cần thiết phải làm một hành động nào đó.
  • Chia động từ sang thể ない, bỏい +くてもいいです.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 荷物にもつをもたなくてもいいです。Tôi không cần mang hành lý cũng được.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • すずしいですから、エアコンをつけなくてもいいです。
Vì mát nên không cần bật điều hòa cũng được.Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 明日あした日曜日にちようびですから。会社かいしゃかなくてもいいです。
Mai là chủ nhật nên không cần phải đi đến công ty cũng được.

Ngữ pháp số 5: Cách nói nhấn mạnh vào tân ngữ

N(tân ngữ)
  • Cách nói nhấn mạnh vào tân ngữ, đưa tân ngữ lên làm chủ đề nhằm nhấn mạnh ý muốn diễn tả.
  • Vì được đưa lên làm chủ đề nên trợ từ を được thay bằng trợ từは.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 携帯電話けいたいでんわはここで使つかわないでください。Điện thoại xin đừng sử dụng ở đây.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • パンは毎朝まいあさべたいです。Bánh mỳ thì tôi muốn ăn mỗi sáng.
Học Tiếng Nhật Bài 17 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • くるまはここにめないでください。Ô tô thì xin đừng đỗ ở đây.
Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print