Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Mục lục bài viết

Học tiếng Nhật bài 2 Mina no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của Gojapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 2 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học từ vựng bài 2 Minna no nihongo:

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạn cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh .
STTTừ vựngKanjiNghĩa TV
1         1これ Đây, cái này (  chỉ vật ở gần người nói)
2          それ Đó, cái đó ( chỉ vật ở gần người nghe)
3          あれ Kia, cái kia( chỉ vật xa cả người nói và người nghe)
4          この ~ này
5          その ~ đó
6          あの ~ kia
7          ほんQuyển sách
8          じしょ辞書Từ điển
9          ざっし雑誌Tạp chí
10      しんぶん新聞Báo
11      ノート Quyển vở
12      てちょう手帳Sổ tay
13      めいし名刺Danh thiếp
14      カード Thẻ, card
15      テレホンカード Thẻ điện thoại
16      えんぴつ鉛筆Bút chì
17      ボールペン Bút bi
18      シャープペンシル Bút chì kim
19      かぎChìa khóa
20      とけい時計Đồng hồ
21      かさCái ô
22      かばん Cặp sách, túi xách
23      (カセット)テープ Bawngn( casete)
24      テープレコーダ Máy ghi âm
25      テレビ Ti vi
26      ラジオ Đài
27      カメラ Máy ảnh
28      コンピューター Máy tính
29      じどうしゃ自動車Xe hơi
30      つくえCái bàn
31      いす椅子Cái ghế
32      チョコレート Sô cô la
33      コーヒー Cà phê
34      えいご英語Tiếng Anh
35      にほんご日本語Tiếng Nhật
36      ~ご~語Tiếng ~
37      なんCái gì ( từ nghi vấn)
38      そう Đúng, phải, vậy
39      ちがいます違いますKhông đúng/ sai rồi
40      あのう À…..,( khi ngập ngừng khó nói)
41      ほんのきもちです本の気持ちですChút thành ý ( nói khi tặng quà)
42      どうぞ Xin mời
43      どうも Cảm ơn ( nói tắt)
44      「どうも」あいがとうございます Xin cảm ơn
45      これからおせわになりますこれからお世話になりますTừ nay mong nhận được sự giúp đỡ cảu mọi người
46      こちらこそよろしくこちらこそ宜しくChúng tôi cũng mong nhận được sự giúp đỡ ( đáp lại câu trên)

Ngữ pháp tiếng Nhật bài 2

Ngữ pháp số 1: Danh từ chỉ định : cái này/ cái đó/ cái kia là N

これ/それ/あれはNです。Danh từ chỉ định : cái này/ cái đó/ cái kia là N

Mẫu câu này dùng để chỉ/ giới thiệu các đồ vật xung quanh tùy theo vật đó gần hay xa người nói/ người nghe mà sử dụng cho phù hợp.

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • これ : dùng để chỉ đồ vật gần người nói

VD: これは ほんです。Đây là quyển sách.

  • それ : dùng để chỉ/ giới thiệu vật ở xa  gần người nghe

VD: それはくつです。Đấy là đôi giày.

  • あれ dùng để chỉ / giới thiệu vật ở xa cả người nói và người nghe

VD: あれは じしょです。Kia là từ điển.

*Lưu ý: với mẫu câu này, nếu muốn đặt câu hỏi, có thể sử dụng mẫu câu có trợ từ かcuối câu để đặt câu hỏi như ở bài 1, khi trả lời chọn đồng tình hoặc phản đối như bài 1

A: それは ラジオですか。Đấy là radio à?

B: ― はい、ラジオです。Vâng, là radio ạ.

   _ いいえ、ラジオじゃありません。カメラです。Không, không phải là radio đâu. Là máy ảnh đấy.

Ngữ pháp số 2: Đại từ chỉ định :…. này ;… đấy ; …kia

このN/ そのN/ あのN  Đại từ chỉ định :…. này ;… đấy ; …kia

Các đại từ chỉ định này luôn kết hợp với danh từ đi sau mình để thành 1 danh từ  mới rõ nghĩa hơn về vị trí của danh từu được nói đến. Cách kết hợp tùy thuộc vào vị trí người nói như với danh từ chỉ định phần 1 ( bên trên)

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

このbổ nghĩa cho danh từ gần người nói

VD: このほんは わたしの です。

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

その bổ nghĩa cho danh từ gần người nghe

VD:そのカギは わたしのです

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

あの bổ nghĩa cho các danh từ xa cả người nói và người nghe

VD: あの時計とけいは わたしの です。

Ngữ pháp số 3: Đúng thế/ Không đúng

そうです/そうじゃありません  Đúng thế/ Không đúng

Mẫu câu này dùng trong câu nghi vấn danh từ để xác nhận xem một nội dung nào đó đúng hay sai.

VD1. あなたは ベトナム人ですか Anh là người Việt Nam à?

― はい、ベトナム人です(bài 1)ー>はい、そうです。( bài 2)Vâng, đúng thế( người Việt Nam)

VD2: あなたは 日本人ですか Cô alf người Nhật bản à?

― いいえ、日本人にほんじんじゃありません( bài 1) ->いいえ、そうじゃありません/いいえ、ちがいます。Không, không đúng.( có thể sử dụng ちがいます thay thế)

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Ngữ pháp số 4: Là 1 hay N2?( câu hỏi lựa chọn)

N1ですか、N2ですか。Là 1 hay N2?( câu hỏi lựa chọn)

Đây là câu hỏi về sự lựa chọn của người hỏi. Để trả lời câu hỏi này, đầu câu không dùng 「はい」hoặc「いいえ」mà trực tiếp lựa chọn N1ですhoặc N2です

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

VD1:

A:これは「い」ですか、「こ」ですすか。Đây là  chữ I 「い」hay chữ KO「こ」?

B:「い」です。Là chữ I「い」.

VD2:

A:しごとですか、かのじょですか。Công việc hay bạn gái?

B:かのじょです。Bạn gái.

VD3:

A:コーヒーですか、おちゃですか。Trà hay cafe?

B:コーヒーです。Cafe.

Ngữ pháp số 5: Trợ từ の nối 2 danh từ

N1のN2です。Trợ từ  nối 2 danh từ

Trợ từ のnối giữa 2 danh từ có 2 cách dùng:

  • Nối  giữa đại từ chỉ người và danh từ chỉ đồ vậtngười  biểu thị “ sở hữu” ( của)

VD: あれは 私のかさです。

  • N1 dùng để giải thích , bổ sung thuộc tính cho N2

VD1:これは にほんごのほんです。Đây là sách ( thuộc về)tiếng Nhật.

VD 2:それは イタリアのおさけです。Đây là rượu Ý

VD3:

A: あれは中国語ちゅうごくご雑誌ざっしですか、日本語にほんご雑誌ざっしですか。Kia là tạp chí ( thuộc về) tiếng Trung hay ( thuộc về) tiếng Nhật?

B: 日本語にほんご雑誌ざっしです。Là tạp chí ( thuộc về) tiếng Nhật.

Ngữ pháp số 6: Thế à? ( bày tỏ thái độ tiếp nhận thông tin)

そうですか。: Thế à? ( bày tỏ thái độ tiếp nhận thông tin)

Sau khi nghe 1 thông tin nào đó, người nghe sử dụng từ này, để người nói cảm nhận “ à, anh ấy đã tiếp nhận thông tin” tránh im lặng gây cụt lủn cho hội thoại. Ngữ khí hơi hạ thấp phần cuối.

VD

A: これは アンさんのほんですか。Đây là ô của anh An à?

B: いいえ、私のじゃありません。りーさんのです。Không, không phái của tôi. Của anh Lee đấy.

A:  そうですか。Thế à.( ừ, tôi đã nghe )

Học Tiếng Nhật Bài 2 | Giáo Trình Minna No Nihongo

GOJAPAN gửi các bạn một link 1 bài hát tiếng Nhật

với âm điệu vui vẻ, hào hứng để các bạn thư giãn

これはなに?あれはなに?đây là cái gì? Kia là cái gì?

Hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo….

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print