Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Xem nhanh

Học tiếng Nhật bài 29 Minna no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của GoJapan trên website hoặc qua các bài học Elearning của GoJapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 29 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học tiếng Nhật: Từ vựng bài 29 Minna no nihongo

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạn cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh.
STTTừ VựngKanjiNghĩa
1あきます開きますmở (cửa)
2しまります閉まりますđóng(cửa)
3つきますbật,thắp sáng(đèn)
4きえます消えますtắt(đèn)
5こみます込みますđông(đường)
6すきますvắng(đường)
7こわれます壊れますhỏng(ghế)
8われます割れますcó thể nghe thấy
9おれます 折れますgãy(cây)
10やぶれます開きますrách(giấy)
11よごれます汚れますdơ,bẩn(tay)
12つきます付きますdính, đính (có túi)
13はずれます外れますtuột,bung,rời ra(sút nút)
14とまります止まりますdừng
15まちがえますnhầm lẫn,sai
16おとします落としますlàm rơi,rớt
17かかります掛かりますkhóa
18ふきますlau(cửa)
19とりかえますthay(pin)
20かたづけます片付けますdọn dẹp
21さら (おさら)đĩa
22ちゃわん (おちゃわん)茶碗bát,chén
23コップcốc
24ガラスly
25ふくろtúi
26しょるい書類giấy tờ
27えだcành cây
28えきいん駅員nhân viên nhà ga
29こうばん交番đồn cảnh sát,bốt cảnh sát
30スピーチdiễn văn
31へんじ返事trả lời
32おさきにどうぞお先にどうぞmời anh/chị cứ về trước
33げんじものがたり源氏物語tiểu thuyết được viết thời heian
34いまのでんしゃ今の電車tàu điện vừa chạy
35わすれもの忘れ物đồ bỏ quên
36このくらいcỡ tầm này,cỡ chừng này
37がわphía…
38ポケットtúi
39へんchỗ,vùng…
40おぼえていません覚えていませんtôi không nhớ
41あみだな網棚giá để hành lý
42たしか確かchắc là
43ああ、よかったôi, may quá
44じしん地震động đất
45かべbức tường
46はりkim đồng hồ
47さします付けますchỉ
48えきまえ駅前trước ga
49たおれます倒れますđổ
50にしのほう西の方phía tây
51もえます燃えますcháy

Học tiếng Nhật: Ngữ pháp bài 29 Minna no nihongo

Ngữ pháp số 1: N đang …

NVています。N đang …
  • Dùng để diễn tả trạng thái của đồ vật, phát sinh do kết quả của một động tác hoặc tác động nào đó.
  • Ở các bài trước đã học thì chủ thể của hành động hầu hết là con người. Ở bài này thì chủ thể của trạng thái là vật. ( Sử dụng trợ từ「 が」).
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • うちかぎがかかっています。Nhà đang khóa.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 電気でんきがついています。Đèn đang sáng.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • さられています。Đĩa đang bị vỡ.
Ví dụ 2:A:あのう… Xin lỗi.B:はい。Vâng.A:かばんいていますよ。Cặp sách đang mở kìa.B:えっ。あ、どうもすみません。Ế. Ôi, cám ơn.

Ngữ pháp số 2: N thì đang …

NVています。N thì đang …
  • Khi muốn nhấn mạnh vào trạng thái N(đồ vật) là chủ đề của câu văn thì thay が bằng は .
  • Thường đi kèm với đại từ chỉ định ( これ、この 、…).
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • このコップはよごれています。Cái cốc này đang bị bẩn.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • さむいね。… ええ、まどれていますから。Lạnh nhỉ. … Uh, vì cửa sổ đang bị vỡ mà.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • すみません、その鞄(かばん)を借(か)りてもいいですか
Xin lỗi, tôi có thể mượn cái cặp sách đó được không?… これですか。いまよごれていますよ。Cái này á? Nó đang bị bẩn rồi.Ví dụ 2:A:すみません。このパンチ、使つかってもいいですか。Xin lỗi. Tôi có thể sử dụng cái đục lỗ này được không?B:あ、そのパンチはこわれていますから、こちらのを使つかってください。A, cái đục lỗ đó đang bị hỏng nên hãy sử dụng cái đục lỗ ở đây này.A:すみません。Xin lỗi.

Ngữ pháp số 3: Đã … xong hoặc sắp … xong

Vてしまいました1.Đã … xong
  • Dùng để nhấn mạnh động tác hoặc việc nào đó đã kết thúc, chỉ được sử dụng động từ có ý chí ( tha động từ và tự động từ có chủ thể là người hoặc con vật ).
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • ケーキをべてしまいました。Tôi đã ăn hết cái bánh ngọt rồi.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 宿題しゅくだいをしてしまいましたから、友達ともだちおよぎにきました。
Vì tôi đã làm xong bài tập nên tôi đã đi bơi cùng với bạn bè.Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 資料しりょうをコピーしてしまいました。Tôi đã phô tô xong tài liệu.
2.Sắp … xong VてしまいますSắp … xong
  • Diễn tả sự kết thúc hoặc hoàn thành một việc gì đó trong tương lai.
Ví dụ:Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 宿題しゅくだいをしてしまいます。Tôi làm sắp xong bài tập rồi.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 資料しりょうんでしまいます。Tôi đọc sắp xong tài liệu rồi.

Ngữ pháp số 4: Đã làm … mất rồi

VてしまいましたĐã làm … mất rồi.
  • Mẫu câu thể hiện sự nuối tiếc hoặc bối rối sau khi xảy ra chuyện nào đó.
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • レストランでカメラをわすれてしまいました。
Tôi đã để quên mất máy ảnh ở nhà hàng rồi.Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 飛行機ひこうき時間じかんおくれてしまいました。Tôi đã bị trễ mất giờ máy bay rồi.
Học Tiếng Nhật Bài 29 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • ふくろやぶれてしまいました。Cái túi đã bị rách mất rồi.
Ví dụ 2実習生じっしゅうせい:すみません、わたし切符きっぷいましたが、くしてしまいました。Xin lỗi, cháu đã mua vé tàu rồi nhưng lại bị mất.駅員:そうですか。どこで切符きっぷいましたか?Thế à, cháu đã mua vé ở đâu?実習生じっしゅうせい大阪おおさかえきいました。Cháu đã mua ở nhà ga Osaka ạ.駅員:いくらですか。

Thế vé bao nhiêu tiền?

実習生じっしゅうせい:330えんです。330 yên ạ.

駅員えきいん:もう一度いちどさがしましたか?

Cháu đã tìm lại 1 lần nữa chưa?

実習生じっしゅうせい:はい、もう一度探いちどさがしましたが、つけませんでした。 

Rồi ạ, cháu đã tìm lại rồi nhưng mà không thấy.

駅員えきいん:そうですか、仕方しかたがありませんね。

Thế à, vậy không có cách nào khác nhỉ.

実習生じっしゅうせいわたしいまどうしたらいいですか?

Vậy bây giờ cháu phải làm thế nào?

駅員えきいん:もう一度切符いちどきっぷわなければなりませんよ。

Phải mua vé lại 1 lần nữa đấy.

実習生じっしゅうせい:そうですか。いいです。

Thế ạ. Không sao bác ạ.

駅員えきいん今切符いまきっぷって、今度注意こんどちゅういしてくださいね。

Bây giờ mua vé, lần tới hãy chú ý nhé.

実習生じっしゅうせい:はい、かりました。どうもありがとうございました。Vâng, cháu hiểu rồi. Cảm ơn bác ạ.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print