Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Xem nhanh

Học tiếng Nhật bài 33 Minna no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của GoJapan trên website hoặc qua các bài học Elearning của GoJapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 33 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học tiếng Nhật: Từ vựng bài 33 Minna no nihongo

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạn cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh.
STTTừ VựngKanjiNghĩa
1にげます逃げますchạy trốn, bỏ chạy
2さわぎます騒ぎますlàm ồn, làm rùm beng
3あきらめますtừ bỏ, đầu hàng
4なげます投げまném
5まもります守りますbảo vệ, tuân thủ
6あげます上げますnâng lên, tăng lên
7さげます下げますhạ xuống, giảm xuống
8つたえます伝えますtruyền đạt
9ちゅういします注意しますchú ý
10はずします外しますrời, không có ở (chỗ ngồi)
11だめkhông được, không thể
12せきchỗ ngồi, ghế
13ファイト(な)“quyết chiến”, “cố lên”
14マークkí hiệu
15ボールquả bóng
16せんたくき洗濯機máy giặt
17―きー機máy–
18きそく規則quy tắc, kỷ luật
19しようきんし使用禁止cấm sử dụng
20たちいりきんし立ち入り禁止cấm vào
21いりぐち入口cửa vào
22でぐち出口cửa ra
23ひじょうぐち非常宇口cửa thoát hiểm
24むりょう無料miễn phí
25ほんじつきゅうぎょう本日休業hôm nay đóng cửa, hôm nay nghỉ
26えいぎょうちゅう営業中đang mở cửa
27しようちゅう使用中đang sử dụng
28―ちゅうー中đang–
29どういうー–gì, — thế nào
30もうkhông—nữa
31あとcòn~
32ちゅうしゃいはん駐車違反đỗ xe trái phép
33そりゃあthế thì ,ồ
34~いない~い内~trong khoảng, ~trong vòng
35けいさつ警察cảnh sát
36ばっきん罰金tiền phạt
37でんぽう電報điện báo
38ひとびと人々nhiều người
39きゅうよう急用việc gấp
40うちます(でんぽうを)打ちます(電報を)gửi(điện báo)
41でんぽうだい電報代phí điện báo
42できるだけcố gắng, trong khả năng có thể
43みじかく短くngắn gọn
44またthêm nữa
45たとえば例えばví dụ
46キトク危篤tình trạn hiểm nghèo
47おもいびょうき重い病気bệnh nặng
48あす明日ngày mai
49るす留守vắng nhà
50るすばん留守番trông nhà, giữ nhà
51(お)いわいviệc mừng
52なくなりますmất,chết
53かなしい悲しいbuồn
54りようします利用しますsử dụng, lợi dụng, tận dụng

Học tiếng Nhật: Ngữ pháp bài 33 Minna no nihongo

Ngữ pháp số 1 : Mẫu câu sử dụng thể mệnh lệnh『 命令形めいれいけい』và thể cấm đoán 『禁止形きんしけい

V命令形めいれいけい   Hãy làm V …V禁止形きんしけい   Cấm làm V …
  • Thể mệnh lệnh và thể cấm đoán dạng ngắn là mẫu câu được sử dụng trong các trường hợp ra lệnh, cấm đoán trong các trường hợp khẩn cấp mà người nói có ít điều kiện quan tâm đến người mình giao tiếp, hoặc khi muốn chú trọng đến sự ngắn dọn nhưng lại tạo được hiệu quả cao trong việc truyền đạt.
  • Ví dụ như trong những lúc cần người nghe thực hiện ngay điều mình muốn, trong những lúc xuất hiện sự nguy hiểm, tập trung đông người.
  • Chú ý : Đối tượng sử dụng loại mẫu câu này là nam giới có địa vị, hoặc tuổi tác cao hơn người nghe.
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 使つかうな。Cấm sử dụng.
Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • はいるな。Cấm vào.
Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • はやげろ。Chạy nhanh lên.
Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • はやめろ。Dừng xe lại ngay.
Ví dụ 2:A:ねえ、へんなにおいがするね。Này có cài mùi lạ hay sao ấy nhỉ!B:そうね。Uh nhỉ!A:ああ、火事かじだ。Thôi chết, cháy rồi.B:火事かじ?どこ。Cháy hả? Ở đâu?A:ほらみて、倉庫そうこのところにあかいよ。Ôi nhìn kìa, chỗ nhà kho đỏ rực kìa.B:あ、大変たいへんだ。家事かじだ。にげろ。Ôi chết rồi. Cháy. Chạy thui.A:ちょっと、まてよ。け。まず110ばん電話でんわだ。Đợi 1 chút đi. Bình tĩnh. Trước tiên gọi cho 110 đã.B:何言なにいっているんだ。火事かじ119ばん。119ばんだ、はやく。Anh nói gì thế. Hỏa hoạn là 119 cơ mà. 119 đấy, nhanh lên.A:みな火事かじだから、早外はやそとて、エレベーター使つかうなとスピーカでらせ。Thông báo mọi người, vì đang có hỏa hoạn nên mọi người chạy nhanh ra ngoài và không được sử dụng thang máy đấy.B:はい。Vâng.

Ngữ pháp số 2: Đọc là …/ Có viết là …/ X có ý nghĩa là Y

2.1: Ngữ pháp số 1: ~とみます。Đọc là …2.2: Ngữ pháp số 2:  ~といてあります。Có viết là …2.3: Ngữ pháp số 3: XYという意味いみです。X có ý nghĩa là Y.
  • Dùng khi muốn giải thích về ý nghĩa của một từ, một cụm từ hay một kí hiệu nào đó.
  • Dạng「」có xuất xứ từ「います」khi muốn hỏi về ý nghĩa thì sẽ dùng nghi vấn từ 「どうう」.
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • あそこに禁止きんしいて有(あ)ります。Ở chỗ kia có viết chữ cấm vào.
Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • あそこになんいてありますか。… 禁煙きんえんいてります。
Ở đằng kia có viết gì vậy? … Có viết chữ cấm hút thuốc.
  • あれはなんむんですか。Cái kia đọc là gì vậy? 
           … 禁煙きんえんみます。… Đọc là Kinen.        禁煙きんえんはどういう意味いみですか。… タバコをうなという意味いみです。Kinen có ý nghĩa là gì vậy? … Có nghĩa là cấm hút thuốc.Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • このマークはどういう意味いみですか。みぎがるなという意味いみです。
Cái ký hiệu kia nghĩa là gì? … Nó có ý nghĩa là cấm rẽ phải.Ví dụ 2:A:すみません。これはなんむんですか。Xin lỗi. Cái này đọc là gì?B:「学生割引がくせいわりびき」です。Giảm giá dành cho học sinh.A:どういう意味いみですか。Nó có ý nghĩa là gì?B:学生がくせいやすくなるという意味いみです。Ý nghĩa là nếu là học sinh thì sẽ được giảm giá.A:はい、かりました。どうもありがとうございました。Vâng, tôi hiểu rồi. Cám ơn anh.

Ngữ pháp số 3: ( Ai đó ) nói là …

ぶん普通形ふつうけい」といっていました。( Ai đó ) nói là …
  • Dùng trong trường hợp truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3 .
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 部長ぶちょうは「山田やまださんが大阪おおさか出張しゅっちょうしました」とっていました。
Giám đốc bảo là anh Yamada đã đi công tác ở Osaka rồi.Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 小林こばやし()さんはミーティングにられないとっていました。
Anh Kobayashi bảo là anh ấy không thể tới cuộc họp.Ví dụ 2:A:小川おがわから電話でんわりましたよ。Đã có điện thoại từ anh Ogawa đấy.B:そうですか。なにっていましたか。Thế à. Anh ấy đã nói gì?A:夕方ゆうがた5時半じはんごろもどるとっていました。Anh ấy bảo là 5 rưỡi chiều anh ấy sẽ quay lại.B:そうですか。Thế à.

Ngữ pháp số 4: Nhắn giúp tôi là …

ぶん普通形ふつうけい」とつたえていただけませんか。Nhắn giúp tôi là …
  • Dùng khi muốn nhờ truyền đạt lời nhắn cho ai đó một cách lịch sự .
Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • ナムさんに五時半ごじはんえきっています。
Nhắn giúp tôi anh Nam là tôi đợi ở nhà ga lúc 5 rưỡi.Học Tiếng Nhật Bài 33 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • はやしさんにすぐ会議かいぎはじまるとつたえていただけませんか。
Nhắn giúp tôi anh Hayashi là cuộc họp sắp bắt đầu.Ví dụ 2:A:鈴木すずきさんはいらっしゃいますか。Anh Suzuki có đấy không ạ?B:今咳いませきはずしているんですが、。。。Bây giờ anh ấy không có ở đây.A:じゃ、すみませんが、明日あした会議かいぎは2からだとつたえていただけませんか。Thế thì, hãy truyền đạt hộ tới anh ấy là cuộc họp ngày mai sẽ bắt đầu từ 2 giờ với ạ.B:はい、かりました。Vâng, tôi hiểu rồi.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print