Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo

Xem nhanh

Học tiếng Nhật bài 40 Minna no nihongo

Giáo trình Minano Nihongo là bộ giáo trình uy tín và thông dụng nhất trong các trường dạy tiếng Nhật ở Việt Nam cũng như trên toàn thế giới. Với bộ giáo trình sơ cấp này hy vọng sẽ hỗ trợ được nhiều cho các bạn đang có mong muốn học tiếng Nhật cơ bản để tìm hiểu tiếng Nhật, du học hay đi xuất khẩu lao động một cách tốt nhất. Ngoài việc theo học trên lớp, các bạn hoàn toàn có thể tự học hoặc ôn lại các kiến thức đã học một cách có hệ thống khi tham khảo các bài hướng dẫn học của GoJapan trên website hoặc qua các bài học Elearning của GoJapan. Chúng ta bắt đầu với bài số 40 của tiếng Nhật Minanihongo nhé!Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No NihongoNếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

Học tiếng Nhật: Từ vựng bài 40 Minna no nihongo

Từ vựng chính là nguyên liệu của ngôn ngữ. Đầu tiên các bạn cần nắm được từ vựng rồi mới lắp ghép vào ngữ pháp để tạo nên câu hoàn chỉnh.
STTTừ VựngKanji

Nghĩa

1かぞえます数えますđếm
2はかります測ります/量りますđo, cân
3たしかめます確かめますxác nhận
4あいます合いますvừa , hợp
5しゅっぱつします出発しますxuất phát, khởi hành
6とうちゃくします到着します。đến , đến nơi
7よいます酔いますsay
8きけん(な)危険(な)nguy hiểm
9ひつよう(な)必要(な)cần thiết
10うちゅう宇宙vũ trụ
11ちきゅう地球trái đất
12ぼうねんかい忘年会tiệc tất niên
13しんねんかい新年会tiệc tân niên
14にじかい二次会bữa tiệc thứ hai, tăng hai
15たいかい大会đại hội , cuộc thi
16マラソンma-ra-tong
17コンテストcuộc thi
18おもてphía trước , mặt trước
19うらphía sau , mặt sau
20へんじ返事hồi âm , trả lời
21もうしこみ申し込みđăng ký
22ほんとう本当thật
23まちがいsai , lỗi
24きずviết thương
25ズボンcái quần
26ながさ長さchiều dài
27おもさ 重さcân nặng, trọng lượng
28たかさ高さchiều cao
28おおきさ大きさcỡ , kích thước
30―びんー便chuyến bay–
31―ごうー号số–
32―こcái, cục , viên
33―ほんー本cái(đơn vị đếm vật dài)
34―はい–chén, –cốc
35―キロ–ki-lo, –cân
36―グラム–gam
37ーセンチ–xăng-ti-mét
38ーミリ–mi-li-mét
39―いじょうー以上trở lên, trên
40―いかー以下trở xuống, dưới
41さあà.., ồ..,(dùng khi không rõ về điều gì đó)
42どうでしょうかthế nào?(cách nói lịch sự của どうですか)
43クラスlớp học
44テストbài kiểm tra
45せいせき成績kết quả, thành tích
46ところで測ります/量りますnhân tiện
47いらっしゃいます確かめますđến(kính ngữ của きます)
48ようす様子vẻ, tình hình
49じけん事件vụ án
50オートバイ到着します。xe máy
51ばくだん爆弾bom
52つみます積みますchuyển lên, xếp hàng lên
53うんてんしゅ運転手lái xe
54はなれた離れたxa cách, xa
55地球nhưng
56ゆうにgấp, đột nhiên
57うごかします動かしますkhởi động, chạy
58いっしょけんめい一所懸命hết sức, chăm chỉ
59はんにん犯人thủ phạm
60てにいれます手に入れますcó được, lấy được, đoạt được
61いまでも今でもngay cả bây giờ
62うわさしますđồn đại

Học tiếng Nhật: Ngữ pháp bài 40 Minna no nihongo

Ngữ pháp số 1: Sử dụng trong trường hợp muốn lồng một câu hỏi có từ để hỏi

    疑問詞ぎもんしV普通形ふつうけい、~
A
A
N
Sử dụng trong trường hợp muốn lồng một câu hỏi có từ để hỏi.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 会議かいぎ何時なんじわるか、っていますか。
Cuộc họp kết thúc lúc mấy giờ, bạn có biết không?… いいえ、何時なんじわるか、りません。Không, kết thúc lúc mấy giờ tôi cũng không biết.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 寿司すしなんべるか、かりますか。
Món Sushi ăn bằng gì, bạn có biết không?べてください。Bạn hãy ăn bằng tay ý.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 日本にほんではいつが一番熱いちばんあついか、っていますか。
Ở bên Nhật thì khi nào là nóng nhất, bạn có biết không?… いいえ、いつが一番熱いちばんあついか、りません。Không, khi nào thì nóng nhất tôi cũng không biết nữa.Ví dụ 2:A:部品ぶひんがいくつのこっていますか。Sản phẩm còn lại mấy cái vậy?B:さあ、いくつのこっているか、わかりません。Ôi, còn mấy cái tôi cũng không biết nữa.A:じゃ、かぞえてください。Vậy hãy đếm đi.B:かりました。Vâng, tôi hiểu rồi.

Ngữ pháp số 2: Có … hay không … thì …

V普通形ふつうけいかどうかCó … hay không … thì …
  • Dùng để lồng 1 câu nghi vấn( không có từ để hỏi ) vào trong câu văn.
Chú ý: Không dùng 間違まちがいがあるかどうか mà dùng 間違まちがいがないかどうか vì người nói hy vọng rằng sẽ không có sự nhầm lẫn nào.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 明日あしたれるかどうか、かりません。
Ngày mai nắng hay không tôi cũng không biết.Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 富士山ふじさんたかいかどうか、りたいです。
Ngọn núi Phú Sĩ có cao hay không tôi cũng muốn biết.Ví dụ 2:A: ここではどんな検査けんさをするんですか。Bạn kiểm tra gì ở đây thế?B: きずがないかどうか、チェックする。Tôi kiểm tra xem có vết sước nào không?A:もしきずがあったら、どうしますか。Nếu có vết sước thì bạn sẽ làm thế nào?B:このはこれます。Tôi sẽ cho vào hộp.

Ngữ pháp số 3: Làm thử V

VみますLàm thử V.Chú ý: Động từ みますvẫn được chia như các động từ khác.Ví dụ 1:Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • 温泉おんせんってたいです。Tôi muốn thử đi đến suối nước nóng.
Học Tiếng Nhật Bài 40 | Giáo Trình Minna No Nihongo
  • ベトナムの旅行りょこうでハロンわんってみたいです。
Những nơi du lịch ở Việt Nam tôi muốn thử đi đến Hạ Long.Ví dụ 2:A:これは実習じっしゅう予定表よていひょうです。Cái này là bảng kế hoạch thực tập.これからどんな実習じっしゅうをするか、よくてください。Từ nay thực tập như thế nào, bạn hãy nhìn kỹ cái này nhé.B:はい。 VângA:スケジュールについてなに希望きぼうがあったら、ってください。 Bạn có nguyện vọng gì về kế hoạch này không? Hãy nói nói đi.B:あのう、9がつから2げつ販売店はんばいてん実習じっしゅするんですか。Vậy, từ tháng 9 là tôi sẽ thực tập bán hàng 2 tháng à?A:そうです。Vâng.B:わたし専門せんもんとあまり関係かんけいがないとおもいますが、…Vậy tôi nghĩ là nó không có liên quan lắm tới chuyên môn của tôi.A:いや、おきゃくさんのニーズをしるのも大切たいせつですよ。Không, tôi thấy những thứ mà biết về nhu cầu của khách hàng cũng cần thiết đấy.B:そうですか。かりました。Thế à, tôi hiểu rồi.A:しかし、げつながいかもしれませんね。Tuy nhiên, 2 tháng có lẽ hơi dài nhỉ.もうすこみじかくなるかどうか、部長ぶちょう相談そうだんしてみます。Có ngắn hơn nữa hay không thì để tôi thử trao đổi với trưởng phòng đã nhé.B:すみません、よろしくおねがいします。Xin lỗi, vậy nhờ anh nhé.Vậy là bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi, hẹn gặp lại các bạn trong các bài học tiếp theo……Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé: Cũng giống như Duolingo và NHK bằng đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm, Gojapan cũng có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.
Share on facebook
Share on email
Share on print