fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 5

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 5

Từ Ví dụ Nghĩa
何気ない 何気ない言葉に傷っく Tổn thương bởi một câu nói vô tình
あっけない あっけない人生 Một cuộc đời tẻ nhạt
みすぼらしい みすぼらしい家 Một căn nhà tồi tàn
みっともない みっともない態度 Thái độ tồi tàn
汚らわしい 汚らわしい行為 Hành vi khiếm nhá
乏しい わが国は資源に乏しい Đất nước chúng ta rất nghèo tài nguyên
あくどい あくどい商売 Buôn bán gian dối/lươn lẹo
危うい このままでは合格が危うい Cứ như vậy thì việc đỗ kỳ thi là rất đáng lo ngại
ややこしい ややこしい関係 Mối quan hệ phức tạp
素っ気ない 素っ気ない返事 Câu trả lời lạnh lùng/cụt lủn
もろい もろく壊れやすいワイングラス Ly rượu mỏng manh dễ vỡ
紛らわしい 紛らわしい言葉 Từ ngữ dễ nhầm lẫn/dễ gây hiểu lầm
久しい 彼に久しく会っていない Lâu rồi tôi không gặp anh ta
たやすい たやすく引き受ける Chấp nhận dễ dàng
平たい 平たい石(=平らな) Hòn đá phẳng
はかない はかない命 Sự sống mong manh
はかない命 あやふやな態度をとる Tỏ thái độ không rõ ràng/không dứt khoát
うつろ(な) うつろな瞳 Đôi mắt trống rỗng/vô hồn
こっけい(な) こっけいな姿 Dáng điệu ngộ nghĩnh こっけいな話: Câu chuyện hài hước
ちっぽけ(な) ちっぽけな夢 Giấc mơ bé nhỏ
ぞんざい(な) ぞんざいな言葉遣い Cách nói chuyện thô lỗ
不気味(な) 不気味な生き物 Sinh vật dị hợm
不細工(な) 不細工な形 Hình dạng thô kệch
無茶(な) 無茶なことを言う Nói càn/Nói năng vô lý
雑(な) 彼の仕事は雑だ Anh ta làm việc cẩu thả
露骨(な) 露骨に嫌がる Ghét ra mặt
念入り(な) 念入りな計画 Một kế hoạch tỉ mỉ/ cẩn thận
密か(な) 密かな楽しみ Niềm vui lặng lẽ/Vui thầm
おろそか(な) 勉強がおろそかになる Lơ là học hành
まとも(な) まともな仕事
風をまともに受ける
Công việc nghiêm túc, đàng hoàng
Đón gió ngay chính diện
ろくな~ない それはろくな仕事ではない
朝からろくに食べていない
Đó không phải là công việc đàng hoàng đâu
Từ sáng không ăn uống đàng hoàng
Share on facebook
Share on email
Share on print