fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 6

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 6

TừVí dụNghĩa
ものすごい外はものすごい風だBên ngoài gió dữ quá
おびただしいおびただしい数の虫Số lượng côn trùng nhiều không đếm xuể
甚だしい彼は非常識も甚だしいSự thiếu hiểu biết của anh ta đã vượt qua mức thông thường
目覚ましい目覚ましい活躍Hoạt động nổi bật/ đáng kinh ngạc
限りなく/無限に限りなく広がる大草原Vùng thảo nguyên bao la vô tận
果てしない果てしない大地Vùng đẩt mênh mông/ bát ngát
極めて極めて重要な問題Vấn đề cực kì nghiêm trọng
断然その店の客は若い人が断然多いKhách của cửa hàng đó giới trẻ đông thấy rõ
めちゃくちゃ(な)車がめちゃくちゃに壊れる
めちゃくちゃおいしい
Xe hơi bị hư hỏng rất nặng
Cực kỳ ngon
完ぺき(な)完ぺきな演技Kỹ thuật diễn xuất hoàn hảo
強烈(な)強烈な印象Ấn tượng mạnh mẽ
猛烈(な)猛烈に働くLàm việc hăng say
圧倒的(な)反対意見が圧倒的に多いÝ kiến phản đối nhiều áp đảo
極端(な)極端な意見Ý kiến cực đoan
大幅(な)大幅に増加するTăng mạnh/ tăng nhanh
半端(な)半端な布Mảnh vải có ích thước lỡ cỡ
中途半端(な)工事が中途半端に終わるViệc xây dựng kết thúc dang dở
かすか(な)かすかに聞こえるNghe loáng thoáng
若干若干名の社員を募集するTuyển dụng một vài nhân viên
いかなるいかなるときも全力を尽くそうDốc hết sức mình dù trong hoàn cảnh nào
あらゆるあらゆる機会を利用するTận dụng mọi cơ hội
いたるところいたるところで歓迎されるĐược đón chào ở mọi nơi đặt chân tới
大げさ(な)彼の話は大げさだAnh ta nói quá lên
大まか(な)要点を大まかに話すNói những điểm chính yếu
おおかた
だいたい
講義のおおかたは理解できる
おおかた、明日には回復するだろう
Tôi hiểu được hầu hết nội dung bài giảng
Có lẽ ngày mai là hồi phục lại thôi
おおよそおおよその見当をつけるDự đoán đái khái
おおむねおおむね賛成であるHầu hết là đồng ý
Share on facebook
Share on email
Share on print