Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 6
| Từ | Ví dụ | Nghĩa |
| ものすごい | 外はものすごい風だ | Bên ngoài gió dữ quá |
| おびただしい | おびただしい数の虫 | Số lượng côn trùng nhiều không đếm xuể |
| 甚だしい | 彼は非常識も甚だしい | Sự thiếu hiểu biết của anh ta đã vượt qua mức thông thường |
| 目覚ましい | 目覚ましい活躍 | Hoạt động nổi bật/ đáng kinh ngạc |
| 限りなく/無限に | 限りなく広がる大草原 | Vùng thảo nguyên bao la vô tận |
| 果てしない | 果てしない大地 | Vùng đẩt mênh mông/ bát ngát |
| 極めて | 極めて重要な問題 | Vấn đề cực kì nghiêm trọng |
| 断然 | その店の客は若い人が断然多い | Khách của cửa hàng đó giới trẻ đông thấy rõ |
| めちゃくちゃ(な) | 車がめちゃくちゃに壊れる めちゃくちゃおいしい |
Xe hơi bị hư hỏng rất nặng Cực kỳ ngon |
| 完ぺき(な) | 完ぺきな演技 | Kỹ thuật diễn xuất hoàn hảo |
| 強烈(な) | 強烈な印象 | Ấn tượng mạnh mẽ |
| 猛烈(な) | 猛烈に働く | Làm việc hăng say |
| 圧倒的(な) | 反対意見が圧倒的に多い | Ý kiến phản đối nhiều áp đảo |
| 極端(な) | 極端な意見 | Ý kiến cực đoan |
| 大幅(な) | 大幅に増加する | Tăng mạnh/ tăng nhanh |
| 半端(な) | 半端な布 | Mảnh vải có ích thước lỡ cỡ |
| 中途半端(な) | 工事が中途半端に終わる | Việc xây dựng kết thúc dang dở |
| かすか(な) | かすかに聞こえる | Nghe loáng thoáng |
| 若干 | 若干名の社員を募集する | Tuyển dụng một vài nhân viên |
| いかなる | いかなるときも全力を尽くそう | Dốc hết sức mình dù trong hoàn cảnh nào |
| あらゆる | あらゆる機会を利用する | Tận dụng mọi cơ hội |
| いたるところ | いたるところで歓迎される | Được đón chào ở mọi nơi đặt chân tới |
| 大げさ(な) | 彼の話は大げさだ | Anh ta nói quá lên |
| 大まか(な) | 要点を大まかに話す | Nói những điểm chính yếu |
| おおかた だいたい |
講義のおおかたは理解できる おおかた、明日には回復するだろう |
Tôi hiểu được hầu hết nội dung bài giảng Có lẽ ngày mai là hồi phục lại thôi |
| おおよそ | おおよその見当をつける | Dự đoán đái khái |
| おおむね | おおむね賛成である | Hầu hết là đồng ý |



