fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 1

Từ Ví dụ Nghĩa
こうこうと ライトがこうこうとついている Đèn chiếu sáng rực rỡ
ごしごし 鍋をごしごしこすって洗う Chà rửa nồi lạo xạo
すらすら 難問をすらすら解く Trả lời lưu loát các câu hỏi khó
ずるずる 重い荷物をずるずる引きずる
ストがずるずる長引く
Kéo lê lết hành lý vì nặng
Cuộc đình công kéo dài lê thê
ばらばら 機械をばらばらにする
一家がばらばらになる
Tháo rời máy ra
Gia đình phân tán
じめじめ(する) 梅雨で部屋がじめじめしている
じめじめした話
Căn phòng ẩm ướt trong mùa mưa
Câu chuyện ảm đạm
ざあざあ 雨がざあざあ降っている Mưa ào ạt
がんがん(する) 頭ががんがんする Đầu nhức ong ong
かんかん 父がかんかんに怒っている
夏の太陽がかんかんに照りつける
Cha tôi nổi giận đùng đùng
Nắng mùa hè tỏa sáng chói chang
だらだら 汗をだらだら流す
だらだらと仕事をする
だらだらとした生活
Mồ hôi nhễ nhại
Làm việc lề mề
Lối sống lừ đừ
だぶだぶ だぶだぶ(=ぶかぶか)のズボン Quần rộng lùng thùng/thùng thình
つやつや(する) つやつやしている髪 Mái tóc óng ả
まちまち 人の意見はまちまちだ Mỗi người 1 ý/ 9 người 10 ý
丸々 丸々太っている赤ちゃん
それをやるには丸々三日かかる
Em bé mập mũm mĩm
Làm cái đó sẽ mất trọn 3 ngày
ひらひら(する) カーテンがひらひらしている Màn của rung khẽ khàng
ぐちゃぐちゃ かばんの中がぐちゃぐちゃになっている Bên trong túi xách rất lộn xộn
むちゃくちゃ 電車がむちゃくちゃ混む
むちゃくちゃな意見
Xe điện đông kinh khủng
Ý kiến nhảm nhí
さんざん さんざん注意される
さんざんな目にあう
Bị chú ý rất nhiều
Gặp chuyện khủng khiếp
ほどほど ほどほどにお酒を飲む Uống chừng mực
そこそこ 試験でそこそこいい点を取る Đạt điểm kha khá trong kỳ thi
甚だ 甚だ迷惑である Vô cùng phiền toái
Share on facebook
Share on email
Share on print