fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
ふらふら(する)頭がふらふらするĐầu óc choáng váng
おどおど(する)面接でおどおどするRụt rè trong buổi phỏng vấn
くよくよ(する)そんなにくよくよしないでĐừng có lo lắng vớ vẩn như vậy
ぴんぴん(する)祖父はびんびんしているÔng tôi rất năng động
べこぺこ(する)ペこべこお辞儀をする
おなかがべこべこだ
Cúi đầu chào khúm núm
Bụng réo ầm ĩ
こつこつこつこつ貯金する
靴音がこつこつと響く
Để dành tiền từng chút một/ Tích góp từng đồng
Tiếng giày kêu cộp cộp
ゆうゆう待ち合わせにゆうゆう間に合う
ゆうゆうと散歩する
Dư dả thời gian đến chỗ hẹn
Thong thả đi bộ
はらはら(する)花びらがはらはらと散っている
見ていてはらはらする
Cảnh hoa rơi lác đác
Xem mà nín thở
むかむか(する)胃がむかむかする
彼の態度にむかむかする(=むかつく)
Chướng bụng buồn nôn
Thái độ của anh ta làm tôi bực mình
いやいやいやいや仕事をするLàm miễn cưỡng/ khó chịu
しぶしぶしぶしぶ承知するChấp nhận một cách miễn cưỡng
つくづく自分がつくづくいやになるTôi cảm thấy cực kỳ khó chịu
ぼつぼつさあ、ぼつぼつ(=そろそろ)出かけようNào, chuẩn bị ra ngoài thôi!
ちょくちょく彼はちょくちよく遊びに来るThỉnh thoảng anh ta lại đến chơi
しばしば地震がしばしば(=たびたび)起こるĐộng đẩt xảy ra thường xuyên
代わる代わる代わる代わる(=交代で)意見を述べるLần lượt đưa ra ý kiến
ところどころ壁がところどころ汚れているTrên tường bị bẩn lỗ chỗ
わざわざわざわざお越しいただいて….(Cảm ơn/ Phiền) Anh đã cất công đến đây…
くれぐれもくれぐれもよろしくお伝えくださいCho tôi gửi lời hỏi thăm
方々方々歩き回るĐi bộ lòng vòng
種々サイズが種々あるCó đủ loại kích cỡ
着々着々と進んでいるTiến triển thuận lợi
長々長々とおじゃましましたXin lỗi vì tôi ở lâu làm phiền bạn
転々職場を転々とするHay chuyển công tác/ Nhảy việc
点々床に血が点々とついているMáu dính lốm đốm trên sàn nhà
Share on facebook
Share on email
Share on print