fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 3

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 3

TừVí dụNghĩa
じっくりじっくり考えてから返事をするTôi sẽ trả lời sau khi suy nghĩ cẩn thận
じっとり(する)じっとりと汗ばむMồ hôi ướt đẫm
しっとり(する)しっとりとぬれる
しっとりと落ち着いた女性
Ảm đạm
Một cô gái điềm đạm
あっさり(する)あっさりした味
試合にあっさり負ける
Vị thanh
Thất bại dễ dàng trong trận đấu
さっぱり(する)さっぱりした性格
お風呂に入ってさっぱりした
さっぱり思い出せない
Tính cách thẳng thắn
Cảm thấy khoan khoái sua khi ngâm vào bồn tắm
Hoàn toàn không nhớ ra chút gì
がっしり(する)がっしりした体つきHình thể rắn chắc
がっちり(する)がっちり(=がっしり)した建物
がっちりお金をためる
Tòa nhà vững chãi
Tích lũy tiền bạc chắc chắn/ Cần kiệm
がっくり(する)試験に落ちてがっくり(=がっかり)した
がっくりと首をたれる
Thất vọng vì thi rớt
Gục đầu ủ rũ
きっかりきっかり10時に開店するMở tiệm vào đúng 10 giờ
きっぱりきっぱり断るTừ chối thẳng thừng
ぐったり(する)疲れてぐったりするMệt đuối sức
くっきり(する)晴れて富士山がくっきり見えるCó thể thấy rõ núi Phú Sĩ vì thời tiết đẹp
ぐっしょり
びっしより
汗でぐっしょりぬれるMồ hôi ướt đầm đìa/ ướt sũng
げっそり病気でげっそりやせるGầy rộc đi do bị ốm
てっきりてっきりみんな知っていると思っていたTôi cứ tưởng chắc rằng ai cũng biết
まる(っ)きり昔とまるっきり(=まるで)違っているHoàn toàn khác so với ngày xưa
うんざり(する)その話はもううんざりだChuyện đó chán lắm rồi
すんなり(する)すんなりした手足
問題はすんなり解決した
Tay chân mảnh dẻ/ mảnh mai
Vấn đề được giải quyết nhanh gọn
さっとテーブルをさっとふくLau bàn thật nhanh
はっと(する)物音にはっとする(=驚く)
はっと気がつく
Giật nảy mình vì tiếng động
Đột nhiên nhận ra
きちっと(する)引き出しにきちっと(=きちんと)しまうCất vào ngăn kéo gọn gàng/ đàng hoàng
ぎゅっと手をぎゅっと握るNắm tay thật chặt
ぴたりとびたりと言い当てるĐoán trúng phóc
ずばりずばり一言で言ってくださいHãy nói thẳng một tiếng đi
Share on facebook
Share on email
Share on print