fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 4

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 4

Từ Ví dụ Nghĩa
先に 先に述べたように Như tôi đã trình bày hồi nãy
じきに にわか雨だからじきにやむよ Chỉ là mưa rào nên sẽ tạnh ngay thôi
さなか 暑いさなかに外出する Đi ra ngòi trong lúc trời nắng nóng
とっさに とっさにプレーキを踏んだ Đạp thẳng ngay lập tức
不意に 不意に訪問される Có khách đến thăm đột ngột
今さら 今さらできないと言われても困る。
今さら言うまでもないが…
Đến giờ này mà nói không làm được thì phiền cho tôi lắm
Giờ mà nói cũng chẳng để làm gì nhưng….
今に そんなことをしていると、今に後悔しますよ。 Nếu làm chuyện đó thì rồi bạn sẽ hối hận
今にも 今にも雨が降りそうだ Trời nhìn như sẽ mưa bất cứ lúc nào
未だに 未だにその事件は解決していない Đến giờ vẫn chưa giải được vụ án đó
いざ いざとなれば、私も働きます
いざという時に
Khi cần thì tôi cũng sẽ đi làm
Trong trường hợp khẩn cấp
あらかじめ
(=前もって)
欠席の場合は、あらかじめご連絡ください。
*少し硬い言い方
Nếu không tham gia được thì vui lòng liên lạc trước
かねて
(より/から)
かねて計画していた旅行をする
お名前はかねてから伺っております
Đi chuyến du lịch đã lên kế hoạch từ trước
Tôi đã nghe tiếng anh từ lâu rồi
かつて かつて住んでいた場所
かつてないにぎわい
Nơi tôi từng sinh sống
Chưa bao giờ đông đúc như vậy
しょっちゅう しよつちゅう酒を飲む Hay uống rượu
絶えず 絶えず水が流れている Nước chảy không ngừng
再三 再三、注意する Nhắc đi nhắc lại/ Nhắc nhở nhiều lần
片時も 子どもから片時も目が離せない Không thể lơ là với trẻ nhỏ một giây phút nào
四六時中 彼は四六時中、食べている Anh ta ăn cả ngày
時折 時折、鳥の鳴き声がする Thỉnh thoảng lại có tiếng chim hót
到底~なし 到底間に合わない
到底無理た
Chắc chắn không thể kịp
Chắc chắn không thể được
向に~ない 話が一向に進まない
一向に平気だ
Cuộc nói chuyện chẳng đi đâu đến đâu
Tôi chẳng quan tâm
一切~ない 私はその事件とは一切関係ない Tôi hoàn toàn không liên quan gì đến vụ việc đó
さっぱり~ない 講義がさっぱばりわからない Tôi hoàn toàn không hiểu bài giảng
さほど一ない 今日はさほど(=それほど)寒くない Trời hôm nay không đến mức lạnh lắm
Share on facebook
Share on email
Share on print