fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 6

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 6

TừVí dụNghĩa
あいにくあいにく留守にしていますThật không may là anh ta đi vắng
案の定ダメだと思っていたら、案の定不合格だったTôi đã nghĩ là thua rồi và đúng như dự đoán tôi không đậu
敢えて負けるとわかっていたが、敢えて挑戦したTôi biết là sẽ thua nhưng dù gì tôi cũng đã dám thử sức mình
強いて
(p.18強いる)
強いて(=無理に)それを変更しろとは言わない
強いて言えば、こっちのほうがましだ
Tôi không nói bạn phải ráng/ miễng cưỡng thay đổi điều đó
Nếu buộc phải chọn thì cái này được hơn
自ずから
自ずと
努力すれば自ずから道は開けるCứ nỗ lực rồi thì cơ hội sẽ đến
自ら自ら進んで勉強するTự chủ động trong việc học
とかく寒くなると、とかく遅刻者が多くなるKhi trời lạnh thì số người đi muộn có khuynh hướng tăng
なるたけなるたけ(=なるべく)早く来てくださいHãy cố gắng đến càng sớm càng tốt
努めて努めて(=できるだけ)冷静にするRáng giữ bình tĩnh
ひいては自分のため、ひいては家族全体のために頑張ろうHãy cố gắng không chỉ vì bản thân mà còn vì gia đình
もはや~ないもはや(=もう)彼の回復は望めないKhông còn hy vọng gì vào sự phục hồi của anh ta nữa
かえって近道したら、かえって時間がかかったĐi đường tắt ai dè lại mất thời gian hơn
取りあえず取りあえず何か食べよう
取りあえず問題はないだろう
Đầu tiên ăn cái gì đã
Tạm thời không có vấn đề gì
かろうじてかろうじて最終電車に間に合ったVất vả đủ đường cuối cùng cũng kịp chuyến xe điện cuối
ことごとく私の案はことごとく却下されたToàn bộ đề xuất của tôi đã bị bác bỏ
ふんだんにイチゴをふんだんに使ったケーキBánh ngọt đầy ắp dâu tây
幸い(に)事故にあったが、幸いけがはなかった
お返事をいただければ幸いです
Gặp tai nạn nhưng may mắn không bị thương
現に現に(=実際に)、私はそれを見たThực tế thì tôi đã nhìn thấy việc đó
いずれも
いずれにしても
いずれにせよ
いずれにしても、高くて買えない
いずれ(そのうち)また来ます
Dù gì đi nữa thì mắc quá tôi không thể mua
Mốt tôi lại đến chơi nữa
仮に仮に試験に落ちたら、どうしますかVí dụ lỡ rớt kỳ thi thì anh tính sao?
ひよっとすると
ひよっとして
ひよっとすると彼の話はうそかもしれないBiết đâu có thể anh ta nói dối
もしかして
もしかすると
もしかして、あなたは、田中さん?Hình như anh là Tanaka phải không?
どうにかどうにかあの会社に就職したい
どうにか大学は卒業した
どうにかなるだろう。(=何とかなるだろう)
Không biết sao nhưng tôi rất muốn làm việc tại công ty đó
Cuối cùng thì tôi xoay xở tốt nghiệp được đại học
Rồi cũng sắp xếp được mag
どうやらどうやら(=おそらく)彼が優勝しそうだ
どうやら(=どうにか)間に合った
Có lẽ anh ta sẽ đạt chức vô địch
Xem ra vừa kịp lúc
Share on facebook
Share on email
Share on print