Từ vựng soumatome N1 – Tuần 3 Ngày 6
| Từ | Ví dụ | Nghĩa |
| あいにく | あいにく留守にしています | Thật không may là anh ta đi vắng |
| 案の定 | ダメだと思っていたら、案の定不合格だった | Tôi đã nghĩ là thua rồi và đúng như dự đoán tôi không đậu |
| 敢えて | 負けるとわかっていたが、敢えて挑戦した | Tôi biết là sẽ thua nhưng dù gì tôi cũng đã dám thử sức mình |
| 強いて (p.18強いる) |
強いて(=無理に)それを変更しろとは言わない 強いて言えば、こっちのほうがましだ |
Tôi không nói bạn phải ráng/ miễng cưỡng thay đổi điều đó Nếu buộc phải chọn thì cái này được hơn |
| 自ずから 自ずと |
努力すれば自ずから道は開ける | Cứ nỗ lực rồi thì cơ hội sẽ đến |
| 自ら | 自ら進んで勉強する | Tự chủ động trong việc học |
| とかく | 寒くなると、とかく遅刻者が多くなる | Khi trời lạnh thì số người đi muộn có khuynh hướng tăng |
| なるたけ | なるたけ(=なるべく)早く来てください | Hãy cố gắng đến càng sớm càng tốt |
| 努めて | 努めて(=できるだけ)冷静にする | Ráng giữ bình tĩnh |
| ひいては | 自分のため、ひいては家族全体のために頑張ろう | Hãy cố gắng không chỉ vì bản thân mà còn vì gia đình |
| もはや~ない | もはや(=もう)彼の回復は望めない | Không còn hy vọng gì vào sự phục hồi của anh ta nữa |
| かえって | 近道したら、かえって時間がかかった | Đi đường tắt ai dè lại mất thời gian hơn |
| 取りあえず | 取りあえず何か食べよう 取りあえず問題はないだろう |
Đầu tiên ăn cái gì đã Tạm thời không có vấn đề gì |
| かろうじて | かろうじて最終電車に間に合った | Vất vả đủ đường cuối cùng cũng kịp chuyến xe điện cuối |
| ことごとく | 私の案はことごとく却下された | Toàn bộ đề xuất của tôi đã bị bác bỏ |
| ふんだんに | イチゴをふんだんに使ったケーキ | Bánh ngọt đầy ắp dâu tây |
| 幸い(に) | 事故にあったが、幸いけがはなかった お返事をいただければ幸いです |
Gặp tai nạn nhưng may mắn không bị thương |
| 現に | 現に(=実際に)、私はそれを見た | Thực tế thì tôi đã nhìn thấy việc đó |
| いずれも いずれにしても いずれにせよ |
いずれにしても、高くて買えない いずれ(そのうち)また来ます |
Dù gì đi nữa thì mắc quá tôi không thể mua Mốt tôi lại đến chơi nữa |
| 仮に | 仮に試験に落ちたら、どうしますか | Ví dụ lỡ rớt kỳ thi thì anh tính sao? |
| ひよっとすると ひよっとして |
ひよっとすると彼の話はうそかもしれない | Biết đâu có thể anh ta nói dối |
| もしかして もしかすると |
もしかして、あなたは、田中さん? | Hình như anh là Tanaka phải không? |
| どうにか | どうにかあの会社に就職したい どうにか大学は卒業した どうにかなるだろう。(=何とかなるだろう) |
Không biết sao nhưng tôi rất muốn làm việc tại công ty đó Cuối cùng thì tôi xoay xở tốt nghiệp được đại học Rồi cũng sắp xếp được mag |
| どうやら | どうやら(=おそらく)彼が優勝しそうだ どうやら(=どうにか)間に合った |
Có lẽ anh ta sẽ đạt chức vô địch Xem ra vừa kịp lúc |



