fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 1

Từ Ví dụ Nghĩa
手口 犯行の手口 Thủ đoạn gây án
手本 習字の手本 Sách mẫu để luyện tập viết thư pháp
手軽な 手軽な料理 Món ăn dễ nấu
手近な 手近な材料で作る Làm từ những nguyên liệu dễ mua
手ごろ(な) 手ごろな値段 Giá cả phải chăng
手引き 海外旅行の手引き Hướng dẫn du lịch nước ngoài
手元 それは、今、手元にない。 Hiện giờ tôi không có nó trong tay
手分け 手分けして探す Chia nhau ra tìm kiếm
お手上げ こんなに景気が悪いとお手上げだ。 Tình hình kinh tế khó khăn như vầy thì đành đầu hàng thôi
手中 勝利を手中にする Chiến thắng nằm trong tầm tay
先手 先手を打つ Chặn trước/ lường trước
右手 右手の建物をごらんください Hãy nhìn toà nhà ở phía tay phải
入手 情報を入手する Nắm được thông tin
手はず 手はずを整える Mọi sắp xếp/chuẩn bị sẵn sàng
手がかり 事件の手がかり Manh mối của vụ án
塩分 塩分を控える Giảm lượng muối 水分 Nuớc (nói chung)
分別 ゴミの分別 Phân loại rác
分別 分別のある人 Người có óc xét đoán
分野 専門分野 Lĩnh vực chuyên môn
同上 同上の理由により Do lý do giống như trên
同一 同一にみる、同一人物 Nhìn như nhau, Cùng một người
同意 同意を求める Yêu cầu sự đồng ý
同い年 彼と私は同い年だ Anh ta cùng tuổi với tôi
心当たり その件については、心当たりがない Tôi không biết chút gì về vụ việc đó
下心 下心がある Có mục đích ngấm ngầm
野心 野心がある Có tham vọng
心地 住み心地がいい Dễ sống, thoái mái
内心 内心、穏やかではない Trong lòng thấy không yên
心中 心中を察する Đoán được tâm trạng/Hình dung được tâm trạng
心中(する) 心中を図る Lên kế hoạch tự sát cùng nhau
心遣い 親切な心遣い Sự quan tâm, chu đáo
Share on facebook
Share on email
Share on print