fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
水気水気(=水分)を切るLoại bỏ hơi nước
人気人気のない通りCon đường vắng không có bóng người qua lại
寒気寒気がするThấy ớn lạnh
気心気心が知れるThân thiết, hiểu ý
正気正気になるTrở nên sáng suốt
気合気合を入れるDốc toàn lực, quyết tâm
気長気長に待つNhẫn nại chờ
出品(する)展覧会に出品するGửi tác phẩm tham gia vào triển lãm
家出(する)家出するBỏ nhà đi
出産(する)出産するSinh em bé
出生(する)出生地Nơi sinh
出題(する)軍隊が出動するPhạm vi ra đề
出動(する)軍隊が出動するXuất binh
出社(する)出社する(=出勤する)Đến chỗ làm退社(する)Rời khỏi chỗ làm
出世(する)彼は順調に出世したAnh ta thăng tiến thuận lợi
下味塩こしょうで下味をつけるƯớp bằng muối và tiêu
下地化粧の下地クリーム
彼は語学の下地がある。
Kem nền trang điểm
Anh ta có năng khiếu về ngôn ngữ
下火インフルエンザの流行が下火になってきた。Dịch cúm đang hạ nhiệt.
上向く景気が上向くNền kinh tế đang tiến triển tốt
上回る出生率が予想を上回るTỷ lệ sinh tăng so với dự đoán下回るGiảm
上の空彼は上の空で、話を聞いていなかった。Anh ta lơ đãng và không lắng nghe.
上書き(する)データを上書きして保存するLưu đè lên dữ liệu (cũ)
回送(する)バスが車庫に回送されるXe buýt hết chuyến chạy ngược về bến.回送列車Tàu ngừng phục vụ khách
回答(する)アンケートに回答するTrả lời bằng khảo sát問題に解答するTrả lời câu hỏi
回り道(する)回り道をするĐi đường vòng
遠回り(する)工事のせいで、遠回りした。Tôi phải đi đường vòng vì có công trường.
後回し食事は後回しにしよう。Để lát nữa ăn sau
Share on facebook
Share on email
Share on print