fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 3

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 3

目方目方(=重さ、体重)を量るĐo trọng lượng/ cân nặng
目下目下、失業中である。
目下の人
Hiện tại, tôi đang thất nghiệp.
Cấp dưới
切れ目肉に切れ目を入れる
文章の切れ目(=区切り)
Khứa thịt
Kết đoạn văn/phân đoạn
目先目先の利益を追うChạy theo lợi nhuận trước mắt
大目大目Khoan dung ( Không soi mói)
明白(な)明白な証拠Bằng chứng rõ ràng
声明声明を発表するTuyên bố
夜明け夜明け(=明け方)まで仕事をする
宇宙時代の夜明け
Làm đến rạng sáng
Buổi bình minh của vũ trụ
文明古代文明Văn minh cổ đại
明かす秘密を明かす
一夜を明かす
Hé lộ bí mật
Thức cả đêm
家計家計が苦しいKinh tế gia đình chật vật
家業家業を継ぐNối nghiệp gia đình
家主(=貸家の所有者=大家)
(= 一家の主人)
Chủ nhà
Chủ gia đình
家来家来とその主人Gia nhân và chủ nhân của mình
大家絵の大家Đại danh hoạ
社会人社会人になるTrở thành người lớn (người đi làm ,góp phần vào xây dựng xã hội)
万人万人向けの製品Sản phẩm dành cho tất cả mọi người
人目人目につくThu hút sự chú ý/ nổi bật
住人アパートの住人Người sống trong căn hộ
進行(する)調査が順調に進行しているCuộc điều tra đang tiến triển thuận lợi
進出(する)海外に進出するĐầu tư ra nước ngoài
進度学習の進度Tiến độ học tập
行進(する)大通りを行行るDiễu hành trên đường lớn
先頭先頭に立つĐứng ở hàng đầu
先行(する)時代に先行する
先行発売
Đi trước thời đại
Bán trước thời điểm phát hành chính thức
先着先着10名様限りGiới hạn cho 10 khách đến trước
先方先方(=相手)の意見を聞くLắng nghe ý kiến của đối phương
Share on facebook
Share on email
Share on print