fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 4

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 4

TừVí dụNghĩa
物体なぞの物体Vật thể bí ẩn
立体立体的な絵Tranh 3D平面的な
正体正体を現すThể hiện rõ con người thật
意向先方の意向を聞くLắng nghe ý muốn của đối phương
意思意思表示Bộc lộ ý định意志が固いÝ chí vững vàng
意地意地を張るBướng bỉnh, kiên quyết意地っ張り(N)Người có tính bướng bỉnh
意図(する)早期解散を意図する
意図的に
Dự tính sẽ giải tán sớm
Cố tình
見地医学的見地から反対するPhản đối từ quan điểm y học
会見(する)記者会見Buổi họp báo
見通し見通しの悪い道路
来年度の見通し
Con đường khuất tầm nhìn
Dự đoán cho năm sau
見通す(V)
見下す人を見下すXem thường người khác
見下ろすビルの屋上から見下ろすNhìn xuống từ sân thượng toà nhà
見合わせる顔を見合わせる
出発を見合わせる
Nhìn nhau
Hoãn xuất phát
着手(する)新しい事業に着手するBắt tay vào công việc mới
着色(する)着色料を使用するDùng chất nhuộm màu
着目(する)子どもの個性に着目するChú ý đến cá tính của trẻ
着工(する)新ビルは来月着工する。Khởi công xây dưng toà nhà mới vào tháng tới.
日夜日夜(=昼も夜も)勉強するHọc ngày học đêm
日々日々の暮らしに困るCuộc sống hàng ngày khá chật vật
日ごろ日ごろの行いCư xử hàng ngày
終日終日(= 一日中)パソコンに向かうLàm việc trên máy tính cả ngày
自立(する)女性の自立Sự tự lập của phụ nữ
女性の自立自主的にトレーニングする(=自主トレする)Tập luyện tự chủ
自首(する)警察に自首するĐầu thú với cảnh sát
小売り(する)これは小売りで5千円だ。Cái này bán lẻ là 5 ngàn yên
前売り(する)映画の前売り券を買うMua vé xem phim bán trước
売買(する)株を売買するMua bán cổ phiếu
合間仕事の合間Khoảng thời gian nghỉ giữa giờ
空間狭い空間を利用するTận Dụng không gian hẹp
民間民間企業Công ty tư nhân
Share on facebook
Share on email
Share on print