fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 5

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 5

Từ Ví dụ Nghĩa
産地 リンゴの産地 Vùng trồng táo
産出(する) 石油産出国 Đất nước sản xuất dầu mỏ
国産 国産車 Xe hơi nội địa 国産品 Sản phẩm nội địa
生産(する) 大量に生産する Sản xuất số lượng lớn
名産 この地方の名産品 Đặc sản của vùng này
不正(な) 不正な取り引き Giao dịch bất chính
不通 音信不通 Bặt vô âm tính
不明 行方不明 Mất tích
不良 不良少年 Thằng bé hư hỏng 不良品 Sản phẩm lỗi
特色 特色を出す Thể hiện nét đặc trưng
特産 この地方の特産物(=名産) Đặc sản của vùng này
特集 特集記事 Chuyên mục đặc biệt
特有 この地方特有の習慣 Phong tục đặc biệt chỉ có tại vùng này
世代 世代交代 Chuyển giao thế hệ 三世代 Ba thế hệ
代理 社長の代理をする Đại diện thay giám đốc
代用(する) クッションを枕に代用する Dùng nệm lót thay cho gối
本場 イタリア料理を本場で学ぶ học nấu món Ý ngay tại nơi bản địa
 市場 金融市場 Thị trường tài chính 魚市場 Chợ cá
立場 苦しい立場 Tình huống khó khăn
行事 行事学校行事に参加 Tham gia sự kiện tại trường học
人事 人事課 Ban nhân sự
事前 事前に調べる Tìm hiểu trước
主食 主食と副食 Thực phẩm chính và thực phẩm phụ
主体 女性が主体の職場 Nơi làm việc đa phần là nữ
主題 映画の主題歌 Bài hát chủ đề phim
野生 野生動物 Động vật hoang dã
生理 生理现象 Hiện tượng sinh lý
生計 生計を立てる Kiếm sống
生かす 経験を生かす Phát huy kinh nghiệm
作用(する) 化学作用 Phản ứng hoá học 副作用 Tác dụng phụ
用品 スポーツ用品 Sản phẩm thể thao 学用品 Đồ dùng học tập
所有(する) この土地は私が所有している。 Tôi sở hữu miếng đất này
長所 長所と短所 Sở trường và sở đoạn
Share on facebook
Share on email
Share on print