fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 6

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 4 Ngày 6

TừVí dụNghĩa
国民国民の義務Nghĩa vụ công dân
国家国家試験kỳ thi quốc gia
国会国会を解散するGiải thể quốc hội
国会を解散する国有財産Tài sản thuộc sở hữu quốc gia
母国母国に帰るTrở về đất nước nơi mình sinh ra
帰国帰国子女Trẻ hồi hương
国土国土計画Quy hoạch lãnh thổ quốc gia
新入り新入りの会員Thành viên mới gia nhập
新入新入生Học sinh mới新入社員Nhân viên mới
新人新人歌手Ca sĩ mới
土台家の土台Nền móng nhà
土手土手を歩くĐi dạo trên bờ đê
土手を歩く土砂崩れが起きるXảy ra vụ sạt lở đất
業者旅行業者Cơ sở kinh doanh du lịch輸出業者Nhà thầu/ doanh nghiệp xuất khẩu
事業事業を始めるBắt đầu kinh doanh社会事業Công tác xã hội
分業(する)分業で仕事をするPhân công công việc
音色澄んだ音色Âm sắc trong trẻo
本音本音と建前Thật lòng và xã giao (thảo mai)
発足(する)組織が発足するLập cơ cấu tổ chức
自発自発的に勉強するHọc chủ động
風習昔の風習を守るGiữ gìn phong tập quán xưa
風土日本の風土Khí hậu thổ nhưỡng Nhật Bản
青春青春時代Thời thanh xuân
思春期思春期の少年少女Thanh thiếu niên tuổi mới lớn/ tuổi dậy thì
台無し雨で桜が台無しになるMưa phá hỏng hoa anh đào
台本台本を読むĐọc kịch bản
強行(する)増税を強行するCưỡng ép tăng thuế
正味正味8時間働くLàm việc đúng 8 tiếng (Đã trừ giờ giải lao)
有力(な)有力な政党Đảng có quyền lực lớn
早急(な)早急に解決するGiải quyết gấp rút
思考思考力が低下するSuy giảm khả năng tư duy
口頭口頭で報告するBáo cáo miệng
Share on facebook
Share on email
Share on print