fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 1

Từ Ví dụ Nghĩa
当日 試験の当日 Ngày ( diễn ra ) kì thi
当番 掃除当番 Trúng cử/ Đắc cử
当人 当人に確認する Xác nhận với đương sự
当選(する) 選挙で当選する Trúng cử/ Đắc cử 分落選(する)
見当 見当をつける Đoán/ Ước tính
正当(な) 正当な理由 Lý do chính đáng 正当化 Hợp lí hoá
身の上 身の上相談 Tư vấn về chuyện riêng tư
身の回り 身の回りのもの Vật dụng cá nhân
身軽(な) 身軽な格好 Phong cách đơn giản nhẹ nhàng
身動き 身動きが取れない Không thể cử động/ Không thể phản ứng
身内 身内だけで祝う Chúc mừng chỉ trong nội bộ gia đình/ họ hàng
身近(な) 身近な出来事 Sự kiện quen thuộc
身元 身元保証人 Người bảo lãnh lai lịch 身元不明 Lai lịch không rõ ràng
身分 身分が高い人 Người có địa vị cao
生身 生身の体 Cơ thể sống
単身 単身赴任 Đi công tác đơn thân/ đơn thân độc mã
取り分 自分の取り分を主張する Khăng khăng đòi phần của mình
下取り(する) 車を下取りしてもらう Được/ Nhờ mua lại xe cũ
手取り 給料の手取り額 Tiền lương sau khi trừ thuế/ tiền thực lãnh
日取り 結婚式の日取りを決める Quyết định ngày tổ chức hôn lễ
取材(する) 事件を取材する Thu thập thông tin/ lấy tin về dự án
根気 根気がいる仕事 Công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn
根本的な) 根本的な誤り Lỗi cơ bản
根回し(する) 関係者に根回しする Bàn trước với những người liên quan
出向く 現場に出向く Đi tới hiện trường
前向き(な) 前向きに考える Suy nghĩ theo hướng tích cực
表向き 表向きの理由 Lý do chính thức
向上(する) 学力が向上する Học lực được nâng cao 低下(する)
前置き(する) 前置きが長い Lời mở đầu dài dòng
前借り(する) 給料を前借りする Tạm ứng lương 前貸し(する)
前払い(する) 料金を前払いする Trả tiền trước 後払い(する)
前科 前科のある人 Người có tiền án tiền sự
Share on facebook
Share on email
Share on print