fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
和風和風建築Kiến trúc theo phong cách Nhật Bản
和式和式トイレNhà vệ sinh kiểu Nhật
温和(な)温和な気候Khí hậu ôn hoà洋風Phong cách phương Tây
調和(する)よく調和するRất hài hoà洋式Kiểu phương Tây
和む心が和むChân tình/ Ấm lòng温和な人Người hiền hoà, thân thiện
図案図案を描くThiết kế đồ án
指図(する)あれこれ指図するChỉ đạo theo nhiều hướng/ Chỉ đạo thế này thế kia
実態実態を調査するĐiều tra tình hình thực tế
実業実業家Nhà kinh doanh
誠実(な)誠実な人Người thành thật
真実真実を語るKể sự thật
口実下手な口実Lời bào chữa kém cỏi
実入り実入りのいい商売Kinh doanh có lợi nhuận
公正(な)公正な取り引きGiao dịch công chính
公平(な)公平に分けるPhân chia công bằng
公立公立の学校Trường công lập私立Tư thục
公用公用語Ngôn ngữ chính thức公用車Xe công
公私公私混同するLẫn lộn công tư
主人公物語の主人公Nhân vật chính trong câu chuyện
事件が公になるVụ án được công khai公の発表Công bố chính thức
連休3日間の連休Kỳ nghỉ 3 ngày liên tiếp
連蒂連帯責任Trách nhiệm liên đới
連なる渋滞で車が連なっているXe nối đuôi nhau vì kẹt xe
連ねるリストに名前を連ねるĐưa tên vào danh sách
告知(する)ガンの告知をするThông báo bệnh ung thư
告白(する)罪を告白するThú nhận tội lỗi
予告(する)映画の予告Đoạn quảng cáo của bộ phim
告げる名前を告げるXướng tên/ Nêu tên
手記体験を手記にまとめるGhi chép lại những trải nghiệm
伝記伝記を読むĐọc tiểu sử
記す名前を記すGhi tên心に記すGhi dấu/ Khắc ghi trong tim
Share on facebook
Share on email
Share on print