fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 3

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 3

TừVí dụNghĩa
利子/利息銀行の利子Lãi xuất ngân hàng
利点A案には多くの利点があるKế hoạch A có nhiều ưu điểm
砂利砂利道Con đường sỏi đá
左利き左利きThuận tay trái右利き
有望(な)有望な研究者Nhà nghiên cứu có triển vọng
有益(な)有益な本
休暇を有益に使う
Quyển sách hữu ích
Sử dụng ngày nghỉ thật có ích
分無益(な)
有力(な)地域の有力者Người có ảnh hưởng trong khu vực
私有私有財産Tài sản tư nhân私有地Đất tư nhân
有する権利を有するCó quyền lợi
現行現行犯(Người) phạm tội quả tang
現場工事現場Công trường xây dựng
現地現地に向かうĐi thực địa
出現(する)UFOが出現(する)UFO xuất hiện
再現(する)事故の状況を再現するTái hiện hiện trường vụ tai nạn
間柄親密な間柄Mối quan hệ thân mật
事柄重要な事柄Vấn đề rất quan trọng
人柄立派な人柄Con người/ Tính cách tuyệt vời
直訳(する)文章を直訳するDịch sát nghĩa đoạn văn
内訳請求書の内訳Bảng kê chi tiết giấy đề nghị thanh toán
言い訳(する)遅刻の言い訳をするBào chữa cho việc chậm trễ
説得(する)親を説得するThuyết phục cha mẹ
伝説伝説上の人物Nhân vật trong truyền thuyết
説く教えを説くThuyết giáo, thuyết giảng
仕上げる作品を仕上げるHoàn thành tác phẩm仕上げ(N)Sự hoàn thành
仕入れる商品を仕入れるNhập kho hàng hoá仕入(N)Nhập hàng
仕切る部屋を仕切るNgăn chia phòng宴会を仕切るTổ chức/ Vận hành buổi tiệc
仕組み世の中の仕組みHệ thống xã hội
仕える神に仕えるPhụng sự cho thần linh
日差し日差しが強いNắng gắt
時差時差があるCó sự chênh lệch múi giờ時差ぼけHội chứng lệch múi giờ
点差点差が開くCách biệt về điển được nới rộng5点差Cách biệt 5 điểm
指差す家のほうを指差すChỉ về hướng ngôi nhà
Share on facebook
Share on email
Share on print