Katakana P6 – Âm đục, âm bán đục

Xem nhanh

Cùng GoJapan tìm hiểu tiếp đến Âm đục, âm bán đục trong bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana trong bài viết hôm nay. Theo dõi để nắm được cách phát âm, cách viết, mẹo nhớ của chúng nhé!

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan!

BIẾN ÂM TRONG TIẾNG NHẬT 

Biến âm trong tiếng Nhật (âm đục, âm bán đục) là những âm được thay đổi bằng cách thêm「〃」hoặc「〇」vào 4 hàng chữ “Ka”, “Sa”, “Ha”, “Ta”. ► Âm đục: Thêm dấu「〃」(gọi là tenten) vào phía trên bên phải các chữ cái hàng Ka, Sa, Ta, Ha. ► Âm bán đục: Thêm dấu「〇」(gọi là maru) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng Ha.

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – HÀNG GA

âm đục âm bán đục katakana Đây là hàng được biến âm từ hàng Ka, có cách viết giống hệt nhưng có thêm「〃」ở phía trên bên phải.
Âm đục của hàng Ka (K -> G)
カ (ka)、キ (ki)、ク (ku)、ケ (ke)、コ (ko)  (ga)、ギ (gi) 、グ (gu)、ゲ (ge)、ゴ (go)
Hàng Ga trong bảng chữ cái Katakana được ghép từ phụ âm “g” và 5 nguyên âm a, i, u, e, o. Hàng Ga bao gồm 5 chữ cái, đó là ガ (ga), ギ (gi), グ (gu), ゲ (ge), ゴ (go).

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Hàng Ga

Cùng xem chi tiết cách viết bảng chữ cái Katakana hàng Ga sao cho chính xác và đẹp nhất nào! cách viết bảng chữ cái katakana Chữ ガ có tổng cộng 4 nét, nét thứ nhất hơi xiên lên rồi xéo xuống, nét thứ hai số chéo, nét thứ ba và nét thứ 4 là nét chấm ngắn. cách viết bảng chữ cái katakana Chữ ギ gồm 5 nét, đầu tiên là hai nét ngang, nét thứ ba thẳng xuống, và cuối cùng là hai nét chấm bên phải. cách viết bảng chữ cái katakana Chữ グ có 4 nét, nét đầu xiên ngắn, nét thứ hai thẳng rồi xiên dài xuống, nét ba nét bốn là chấm “ten ten”. cách viết bảng chữ cái katakana Chữ ゲ có 5 nét, đầu tiên là một nét xiên ngắn, tiếp theo là một nét ngang rồi đến một xiên ở dưới và cuối cùng là “ten ten”. cách viết bảng chữ cái katakana Chữ ゴ chỉ gồm 4 nét đơn giản, ha

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Hàng Ga

Cùng nghe và lặp lại cách phát âm hàng Ga trong bảng chữ cái tiếng Nhật nào! Chữ ガ phát âm giống “ga” trong tiếng Việt   Chữ ギ phát âm giống “gi” trong tiếng Việt   Chữ ぐ phát âm giống “gư” trong tiếng Việt   Chữ ゲ phát âm giống “ghê” trong tiếng Việt   Chữ ゴ phát âm giống “gô” trong tiếng Việt

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – HÀNG ZA

âm đục âm bán đục katakana Hàng Ga trong bảng chữ cái Katakana được biến âm từ hàng Sa bằng cách thêm「〃」vào phía trên bên phải chữ.
Âm đục của hàng Sa (S -> Z)
 (sa)、シ (shi)、ス (su)、セ (se)、ソ (so) ザ (za)、ジ (ji)、ズ (zu)、ゼ (ze)、ゾ (zo)
Hàng Ga gồm 5 chữ cái, được ghép từ phụ âm “g” và 5 nguyên âm a, i, u, e, o. Đó là ガ (ga), ギ (gi), グ (gu), ゲ (ge), ゴ (go).

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan!

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Hàng Za

Cùng xem chi tiết cách viết bảng chữ cái Katakana hàng Za sao cho chính xác và đẹp nhất nào! cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ザ có 5 nét, nét đầu là nét ngang, nét tiếp theo sổ ngắn bên trái, nét thứ tư xiên dài bên phải và cuối cùng là 2 nét “ten ten”. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ジ gồm 5 nét, đầu tiên là hai nét chấm lớn bên trái, tiếp sau là nét xiên dài lên trên và cuối cùng là nét chấm “ten ten”. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ズ bao gồm 4 nét, nét đầu ngang rồi xiên xuống, nét tiếp theo sổ chéo xuống dưới, sau đó là 2 nét chấm. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ゼ có 4 nét, một nét ngang chếch lên, nét tức hai sổ thẳng xuống rồi uốn sang phải và cuối cùng là 2 nét “ten ten”. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ゾ có 4 nét, nét chấm lớn bên phải, nét xiên dài bên phải và 2 nét chấm “ten ten”.

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Hàng Za

Các bạn lưu ý cách phát âm của hàng Za, tránh bị nhầm với các hàng khác có phát âm tương tự. Các bạn hãy nghe thật kĩ và lặp lại phát âm cho đúng nhé. Chữ ザ phát âm là “za”, không phải “ra” hay “ya”   Chữ ジ phát âm là “ji” bẹt miệng, không phải “ri” 

Chữ ズ phát âm là “zư”, tránh nhầm với “rư”   Chữ ゼ phát âm là “zê” nhẹ nhàng, không phải “rê”   Chữ ゾ phát âm là “zô”, tránh nhầm với “yô” hay “rô”

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – HÀNG DA

âm đục âm bán đục katakana Hàng Da trong bảng chữ cái Katakana là hàng biến âm từ hàng Ta bằng cách thêm「〃」.
Âm đục của hàng Ta (T -> D)
 (ta)、チ (chi)、ツ (tsu)、テ (te)、ト (to) ダ (da)、ヂ (di/ ji)、ヅ (du/ zu)、デ (de)、ド (do)
Hàng Da bao gồm 5 chữ cái, được ghép từ phụ âm “d” và 5 nguyên âm a, i, u, e. Đó là ダ (da), ヂ (di), ヅ (du), デ (de), ド (do).

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Hàng Da

Cùng xem chi tiết cách viết bảng chữ cái Katakana hàng Da sao cho chính xác và đẹp nhất nào! cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ダ có 5 nét, nét một xiên ngắn, nét hai ngang rồi xiên dài xuống, nét ba chấm ở giữa chữ và thêm là hai nét chấm “ten ten” ở trên. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ヂ gồm 5 nét, nét đầu xiên ngắn, nét hai ngang, đến nét ba sổ xuống hơi cong chếch sang trái, nét ba nét bốn là “ten ten”. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ヅ có 5 nét, hai nét đầu là nét chấm lớn, nét ba xiên dài từ trên xuống dưới, hai nét còn lại là nét chấm. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ デ có 5 nét, đầu tiên là hai nét ngang song song, nét hai dài hơn nét một, tiếp theo là nét xiên ở dưới và thêm 2 nét chấm “ten ten”. ở trên. cách viết bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ド có 4 nét, nét thứ nhất sổ dọc xuống, nét thứ phẩy ra ngoài từ giữa nét một và cuối cùng là 2 nét “ten ten”.

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Hàng Da

Hàng Da của bảng chữ cái Katakana có cách phát âm khá đơn giản, các bạn nghe lại một vài lần cho nhớ nhé. Chữ ダ phát âm giống “đa” trong tiếng Việt   Chữ ヂ phát âm là “di” như tiếng Việt   Chữ ヅ phát âm là “dư” như tiếng Việt   Chữ デ phát âm giống “đê” trong tiếng Việt   Chữ ド phát âm giống “đô” trong tiếng Việt

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – HÀNG BA

âm đục âm bán đục katakana Hàng Ba là hàng biến âm từ hàng Ha, chúng ta có thể thấy「〃」được thêm vào phía trên các chữ.
Âm đục của hàng Ha (H -> B)
 (ha)、ヒ (hi)、フ (fu)、ヘ (he)、ホ (ho) バ (ba)、ビ (bi)、ブ (bu)、ベ (be)、ボ (bo)
Hàng Ba được ghép từ phụ âm “b” và 5 nguyên âm a, i, u, e, o. Bao gồm 5 chữ cái バ (ba), ビ (bi), ブ (bu), ベ (be), ボ (bo).

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan!

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Hàng Ba

Cùng xem chi tiết cách viết bảng chữ cái Katakana hàng Ba sao cho chính xác và đẹp nhất nào! cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Chữ バ gồm 4 nét, nét phẩy bên trái, nét chấm bên phải, cuối cùng là 2 nét “ten ten”. cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Chữ ビ có 4 nét, nét thứ nhất sổ dọc rồi ngang sang phải, nét thứ hai kéo chếch lên từ giữa nét một ra, hai nét cuối là nét chấm. cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Chữ ブ gồm 3 nét, nét đầu kéo ngang rồi xiên xuống dưới, cuối cùng là hai nét “ten ten” ở trên. cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Chữ ベ có 3 nét, nét đầu gấp khúc và 2 nét chấm “ten ten” phía trên bên phải, chữ này giống hệt べ trong Hiragana. cách viết bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana Chữ ボ gồm 6 nét, nét một ngang, nét hai sổ thẳng có móc, tiếp theo là một nét phẩy và một nét chấm cân xứng hai bên, và hai nét “ten ten” trên cùng.

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Hàng Ba

Hàng Ba trong bảng chữ cái Katakana phát âm rất đơn giản, không có gì đặc biệt cần chú ý cả. Các bạn nghe và lặp lại nhé! Chữ バ phát âm giống “ba” trong tiếng Việt   Chữ ビ phát âm giống “bi” trong tiếng Việt   Chữ ブ phát âm giống “bư” trong tiếng Việt   Chữ ベ phát âm giống “bê” trong tiếng Việt   Chữ ボ phát âm giống “bô” trong tiếng Việt

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – HÀNG PA

âm đục âm bán đục katakana Hàng Pa cũng được biến âm từ hàng Ha, nhưng khác với hàng Ba được thêm「〃」, hàng Pa được thêm「〇」vào phía trên chữ cái.  Hàng Ha là hàng duy nhất có thể kết hợp cả「〃」Tenten (Âm đục) và「〇」Maru (Âm bán đục)
Âm bán đục của hàng Ha (H -> P)
 (ha)、ヒ (hi)、フ (fu)、ヘ (he)、ホ (ho)  (pa)、ピ (pi)、プ (pu)、ペ (pe)、ポ (po)
Hàng Pa trong bảng chữ cái Katakana gồm 5 chữ cái, được ghép từ phụ âm “p” và 5 nguyên âm a, i, u, e, o. Đó là パ (pa), ピ (pi), プ (pu), ペ (pe), ポ (po).

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan!

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Hàng Pa

Hàng Pa cũng giống hàng Ba, chỉ khác ở dấu “maru”. Các bạn xem kĩ lại các nét để viết sao cho thật đẹp nhé! bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ パ gồm 3 nét,một nét phẩy và một nét chấm cân xứng nhau, và nét “maru” ở trên. bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ピ có 3 nét, đầu tiên kéo thẳng xuống rồi rẽ sang ngang, tiếp theo kẻ chếch ra từ gữa nét một, và ở trên thêm nét “maru”. bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ プ chỉ gồm 2 nét, nét một thẳng rồi cong xuống dưới về bên trái và cuối cùng là nét tròn “maru’. bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ペ cũng chỉ có 2 nét đơn giản, nét đầu gấp khúc như góc vuông và nét “maru” ở trên bên phải. bảng chữ cái tiếng nhật katakana Chữ ポ gồm 5 nét, nét sổ thẳng có móc, nét ngang, nét phẩy và nét chấm cân xứng và thêm “maru”.

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Hàng Pa

Hàng Pa cũng có cách phát âm rất đơn giản thôi, các bạn nghe qua để ghi nhớ và phát âm cho hay nhé. Chữ パ phát âm giống “pa” trong tiếng Việt   Chữ ピ phát âm giống “pi” trong tiếng Việt   Chữ プ phát âm giống “pư” trong tiếng Việt   Chữ ペ phát âm giống “pê” trong tiếng Việt   Chữ ポ phát âm giống “pô” trong tiếng Việt

Tập viết bảng chữ cái Hiragana – Âm đục, âm bán đục

Vừa rồi là tất cả các âm đục và âm bán đục cần học trong bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana, các bnaj nhơ staapj viết thật nhiều để nhớ nhanh và lâu hơn.

Kiểm tra bảng chữ cái Katakana – Âm đục, âm bán đục

Đừng quên làm các bài luyện tập mọi kỹ năng nghe nói đọc viết về âm đục, âm bán đục trong bảng chữ cái Katakana với khóa học miễn phí của GoJapan nhé!

——

Hy vọng qua bài viết này các bạn đã nắm được tất tần tật cách viết, cách phát âm, mẹo ghi nhớ các âm đục, âm bán đục của bảng chữ cái Katakana cũng như được luyện tập bài bản với các bài tập MIỄN PHÍ của GoJapan!

Chúc các bạn học tốt và đón đọc những bài viết tiếp theo về các hàng chữ còn lại nhé, hẹn gặp lại!

Bài viết hữu ích:
4.8/5

Bài viết cùng chuyên mục

Bài viết mới

Học thử miễn phí