Katakana P7 – Âm ngắt, Trường Âm

Xem nhanh

Âm ngắt và Trường âm trong bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana có gì đặc biệt không nhỉ, cùng GoJapan tìm hiểu trong bài viết này nhé!

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan!

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – ÂM NGẮT

Như chúng ta đã biết, âm ngắt trong bảng chữ cái Hiragana là âm っ (tsu nhỏ) thì với Katakana cũng tương tự vậy. Âm ngắt trong bảng chữ cái Katakana cũng là âm ッ (tsu nhỏ) nối giữa 2 phụ âm với nhau để tạo một từ có nghĩa. Ví dụ:  ペット (petto): thú cưng       トラック (torakku): xe tải ロボット (robotto): rô bốt        レッスン (ressun): bài học

Cách viết bảng chữ cái Katakana – Âm ngắt

Katakana P7 - Âm ngắt, Trường Âm Âm ngắt có cách viết giống chữ ツ (tsu), tuy nhiên khi viết sẽ được viết nhỏ hơn so với những chữ cái thông thường (ッ). Khi đứng bên cạnh những chữ tiếng Nhật khác, âm ngắt thấp hơn và hơi lui về phía bên trái. Khi phiên âm những từ có âm ngắt, chúng ta sẽ viết gấp đôi phụ âm đứng sau.

Cách phát âm bảng chữ cái Katakana – Âm ngắt

Khi phát âm những từ có âm ngắt, chúng ta sẽ dừng một nhịp và gấp đôi phụ âm ngay đằng sau âm ngắt. Các bạn nhìn ví dụ, nghe thật kĩ và lặp lại nhiều lần để phát âm cho đúng nhé! Ví dụ: ペット  トラック ロボット レッスン スナック シップ スリッパ ベッド チケット スイッチ ヘルメット ホッチキス

Kiểm tra bảng chữ cái Katakana – Âm ngắt

Cùng GoJapan kiểm tra khả năng ghi nhớ và cách ứng dụng Âm ngắt trong Bảng chữ cái Katakana ở đây nào!

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA – TRƯỜNG ÂM

Trường âm là các nguyên âm kéo dài, có độ dài 2 nhịp của 5 nguyên âm「あ・い・う・え・お」. Trường âm sẽ làm thay đổi nghĩa của từ, khi phát âm cần chú ý kéo dài đủ nhịp kẻo nhầm lần với những từ khác.

Quy tắc trường âm trong tiếng Nhật – Katakana

Khác với quy tắc trường âm được chia nhỏ khá khó nhớ trong bảng Hiragana, trường âm trogn Katakana vô cùng đơn giản. Trường âm trong Katakana Trong bảng Katakana, dấu “―” sẽ biểu thị trường âm chung cho tất cả các từ, nó đứng phía sau các nguyên âm hoặc âm ghép. Ví dụ: センター (senta-): trung tâm      プール (pu-ru): bể bơi コーヒー (ko-hi-): cà phê         ビール (bi – ru) : bia セーター (se-ta-): áo len        メール (me-ru): mail

Cách đọc trường âm trong tiếng Nhật – Katakana

Cách đọc trường âm trong bảng chữ cái Katakana cũng giống Hiragana, chúng ta chỉ cần kéo dài cách phát âm của âm đứng trước đó. Lưu ý phát âm đúng đủ độ dài tránh trường hợp người nghe không thể hiểu hoặc hiểu sang từ khác có cách phát âm tương tự. Các bạn nhìn ví dụ, nghe thật kĩ và lặp lại nhiều lần để phát âm cho đúng nhé! コンサート センター コーヒー プール インターネット ビール エレベーター ボールペン コンピューター シャープペンシル メール パスポート デパート セーター チョコレート

Kiểm tra bảng chữ cái Katakana – Trường âm

Cùng GoJapan kiểm tra khả năng ghi nhớ và cách ứng dụng Trường âm trong Bảng chữ cái Katakana ở đây nào!

——

Hy vọng qua bài viết này các bạn đã nắm được tất tần tật cách viết, cách phát âm, mẹo ghi nhớ bảng chữ cái Katakana – Âm ngắt, Trường âm cũng như được luyện tập bài bản với các bài tập MIỄN PHÍ của GoJapan!

Chúc các bạn học tốt và đón đọc những bài viết tiếp theo về các hàng chữ còn lại nhé, hẹn gặp lại!

Bài viết hữu ích:
4.7/5

Bài viết cùng chuyên mục

Bài viết mới

Học thử miễn phí