Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

Mục lục bài viết

Một trong những cách dễ nhất giúp bạn mở đầu câu chuyện với một người hoàn toàn xa lạ, chưa từng quen biết trước đó là gợi mở về một điểm chung nào đó giữa hai người. Và còn có điểm chung nào đơn giản, dễ tìm hơn là thời tiết – chủ đề mà cả hai bạn đều đang cảm nhận. “Trời hôm nay đẹp ghê!”, “Mùa thu Hà Nội đẹp quá!”, câu nói vu vơ này có thể bắt đầu cả một cuộc hội thoại. Và tiếng Nhật thì cũng như tiếng Việt thôi, hãy cùng GoJapan tìm hiểu về học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để không bao giờ phải sợ “hết chuyện để nói” nhé!

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

  • 天気(てんき):Thời tiết
  • 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết
  • 温帯 (おんたい): Ôn đới
  • 寒帯 (かんたい): Hàn đới
  • 熱帯 (ねったい): Nhiệt đới
  • 快晴(かいせい): Trời nắng ít mây
  • 曇り (くもり): Trời nhiều mây
  • 晴れのち曇り(はれのちくもり): Nắng sau đó chuyển mây
  • 湿気(しっけ) = 湿度(しつど): Độ ẩm
  • 大気 (たいき): Không khí
  • 大気汚染 (たいきおせん): Ô nhiễm không khí
  • 気圧 (きあつ): Áp suất
  • 高気圧 (うきあつ): Áp suất ca
  • 低気圧 (ていきあつ): Áp suất thấp
  • 温暖 (おんだん): Ấm áp
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
chu-de-thoi-tiet-03
  • 曇り時々雨(くもりときどきあめ):Có mây, thỉnh thoảng có mưa
  • 曇りところによって雨(くもりところによってあめ):Có mây, một vài nơi có mưa
  • 降水確率(こうすいかくりつ): Xác suất mưa
  • 最高気温(さいこうきおん): Nhiệt độ cao nhất
  • 最低気温(さいていきおん): Nhiệt độ thấp nhất
  • 蒸し暑い(むしあつい): Nóng bức / oi nóng
  • 爽やか(さわやか): Thoáng / ráo
  • 季節風 (きせつふう): Gió mùa
  • 虹 (にじ): Cầu vồng
  • 太陽 (たいよう): Mặt trời
  • 雲 (くも): Mây
  • 雷が落ちる (かみなりがおちる): Sấm
  • 風 (かぜ): gió
  • 晴れ(はれ): Quang mây
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết: Thiên tai

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

  • 天災(てんさい):Thiên tai
  • 竜巻(たつまき): Lốc xoáy
  • 雪崩(なだれ): Tuyết lở
  • 火山(かざん): Núi lửa
  • 氷 (こおり): Băng
  • 霧 (きり): Sương mù
  • 霜 (しも): Sương giá
  • 吹雪 (ふぶき): Bão tuyết
  • 洪水(こうずい): Lũ lụt
  • 台風(たいふう): Bão
  • 地震(じしん): Động đất
  • 津波(つなみ): Sóng thần
  • 大雪 (おおゆき): Tuyết dày
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết: Mùa

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

 

  • 季節(きせつ):Mùa
  • 春(はる): Mùa xuân
  • 夏(なつ): Mùa hè
  • 秋(あき): Mùa thu
  • 冬(ふゆ): Mùa đông
  • 梅雨(つゆ/ばいう):  Mùa mưa
  • 乾季(かんき): Mùa khô

Từ vựng tiếng nhật chủ đề thời tiết: Mưa

Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

  • 雨(あめ):Mưa
  • 夕立 (ゆうだち) : Mưa rào
  • 小雨(こあめ): Mưa nhỏ
  • 大雨(おおあめ): Mưa to
  • 豪雨(ごうう): Mưa rất to
  • 夕立(ゆうだち): Mưa rào
  • 局地的な雨(きょくちてきなあめ): Mưa rải rác
  • 暴風雨(ぼうふうう): Mưa bão
  • 雷が落ちる(かみなりがおちる): Sấm
  • 雨 (ゆ/ばいう): Mùa mưa
  • 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa bã
  • 春雨 (しゅんう/はるさめ): Mưa xuân
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ
Học tiếng Nhật chủ đề thời tiết để tán gẫu như người bản xứ

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật chủ đề thời tiết

Mẫu câu giao tiếp tiếp tiếng Nhật chủ đề thời tiết
1今日天気はどうですか。Kyō tenki wa dōdesu ka.thời tiết hôm nay thế nào?
2今日は晴れていますよ。Kyō wa harete imasu yo.Ngày hôm nay trời sẽ nắng đấy.
3今日、天気予報を聞きましたか。Kyō, tenki yohō wo kikimashita   ka.Bạn đã nghe dự báo thời tiết hôm   nay chưa?
4うん、天気予報によると、今日は雨だそうです。Un, tenki yohō ni yoru to, kyō   wa ameda sōdesu.Vâng, theo như dự báo thời tiết   thì hôm nay trời sẽ mưa đấy.
5天気予報が違うよ。Tenki yohō ga chigau yo.Dự báo thời tiết sai rồi.
6いい天気ですね。Ī tenki desu ne.Thời tiết đẹp quá nhỉ!
7暖かい天気ですね!Atatakai tenkidesu ne.Thời tiết ấm áp quá nhỉ!
8涼しくて気持ちがいい天気ですね!Suzushikute kimochi ga ī tenki   desu ne.Thời tiết mát mẻ và dễ chịu quá   nhỉ!
9天気はそのままでいいですね。Tenki wa sonomamade ī desu ne.Thời tiết cứ thế này thì tốt nhỉ.
10 今日は雲ですね!Kyō wa kumo desu ne!Hôm nay trời nhiều mây nhỉ!
11もうすぐ雨ですよ。Mōsugu ame desu yo.Sắp mưa rồi đấy.
12午後雨らしいです。.Gogo ame rashī desu.Có vẻ như buổi chiều trời sẽ mưa   đấy
13雨が降ってきた。Ame ga futte kita.Trời mưa rồi.
14大雨ですね!Ōame desu ne!Mưa to quá nhỉ!
15外に雨が多いです。Soto ni ame ga ōi desu.Bên ngoài trời mưa nhiều nhỉ.
16友達に聞いたんですが、明日は暖かくなるよ。Tomodachi ni kiitan desuga,   ashita wa atatakaku naru yo.Tôi đã nghe bạn tôi nói, ngày mai   trời sẽ ấm lên đấy.
17テレビで見たんですが、明日は大雨だよ。Terebi de mitan desuga, ashita   wa ōameda yo.Tôi đã xem trên tivi, ngày mai sẽ   có mưa to đấy.
18新聞で読みましたけど、明日はすごく寒いですよ。Shinbun de yomimashitakedo,   ashita wa sugoku samui desu yo.Tôi đã đọc trên báo, ngày mai sẽ   rất lạnh đấy.
19今日、風が吹きます。Kyō, kaze ga fukimasu.Hôm nay trời gió.
20 強い風ですね!Tsuyoi kaze desu ne!Gió mạnh nhỉ!
21風が吹き終わりました。Kaze ga fuki owarimashita.Gió đã ngừng thổi rồi.
22風かぜが弱よわく吹きます。Kaze ga yowaku fukimasu.Gió thổi nhè nhẹ.
23外そと、寒さむいですか。 Soto samui desu ka.Bên ngoài trời có lạnh không?
24今日は寒さむいですね!Kyō wa samui desu ne.Hôm nay trời lạnh nhỉ?
25寒さむくてたまらない。Samukute tamaranai.Lạnh không chịu được.
26今日マイナス15度どになりました。Kyō mainasu 15-do ni   narimashita.Hôm nay âm 15 độ đấy.
27暑あつすぎる。Atsu sugiru.Nóng quá.
28暑あつすぎですね。Atsu sugi desu ne.Nóng quá nhỉ.
29どんな季節きせつが好すきですか。Donna kisetsu ga suki desu ka.Bạn thích mùa nào?

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật online cho những ước mơ, hoặc trải nghiệm một nước Nhật với vô vàn cơ hội trong tương lai, hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng tại đây nhé:

———————————————
⭐BẮT ĐẦU HỌC TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ

■ Dành cho iPhone: https://bit.ly/gojapan-ios
■ Dành cho Android: https://bit.ly/gojapan-android

———————————————
⭐TƯ VẤN HỌC TIẾNG NHẬT

■ Zalo: https://zalo.me/3608116457174352425
■ Website: https://gojapan.vn

———————————————
🏫 GoJapan – Học tiếng Nhật Online | Xuất khẩu lao động Nhật Bản

✅Địa chỉ: Tầng 4, CEO Tower, Mễ Trì, Hà Nội
📞Hotline: 09.68.68.8668
✉Email: lienhe@gojapan.vn
🌏 Website: https://gojapan.vn

#gojapan_vn

#hoctiengnhat

#hoctiengnhatonline

#hoctiengnhattheochude

#tuvungthoitiet

Share on facebook
Share on email
Share on print