fbpx

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày

Xem nhanh

TỔNG QUAN VỀ BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT

Bảng chữ cái tiếng Nhật bao gồm Hiragana, Katakana Kanji, đây cũng chính là bước đầu tiên trên con đường chinh phục ngôn ngữ khó nhằn này.

 

Văn bản tiếng Nhật là sự pha trộn của cả 3 bảng chữ, học thuộc tất cả một lúc là việc không thể nào. Tuy nhiên khi bắt đầu học, chúng ta chỉ cần ghi nhớ 2 bảng chữ Hiragana và Katakana trước, còn Kanji sẽ được làm quen dần dần, vậy nên đừng quá lo lắng nhé!

 

Dưới đây là 2 bảng chữ cái tiếng Nhật vỡ lòng: Hiragana và Katakana. Các bạn có thể bấm vào từng chữ để xem chi tiết cách viết và cách phát âm.

 

  • Hiragana
  • Katakana

Bấm để xem chi tiết về mỗi chữ

  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 1
  • Trang 2
  • a
  • i
  • u
  • e
  • o
  • ka
  • ki
  • ku
  • ke
  • ko
  • sa
  • shi
  • su
  • se
  • so
  • ta
  • chi
  • tsu
  • te
  • to
  • na
  • ni
  • nu
  • ne
  • no
  • ha
  • hi
  • fu
  • he
  • ho
  • ma
  • mi
  • mu
  • me
  • mo
  • ya
  • yu
  • yo
  • ra
  • ri
  • ru
  • re
  • ro
  • wa
  • wo
  • n
  • ga
  • gi
  • gu
  • ge
  • go
  • za
  • ji
  • zu
  • ze
  • zo
  • da
  • ji
  • zu
  • de
  • do
  • ba
  • bi
  • bu
  • be
  • bo
  • pa
  • pi
  • pu
  • pe
  • po
  • kya
  • kyu
  • kyo
  • sha
  • shu
  • sho
  • cha
  • chu
  • cho
  • nya
  • nyu
  • nyo
  • hya
  • hyu
  • hyo
  • mya
  • myu
  • myo
  • rya
  • ryu
  • ryo
  • gya
  • gyu
  • gyo
  • ja
  • ju
  • jo
  • bya
  • byu
  • byo
  • pya
  • pyu
  • pyo
  • a
  • i
  • u
  • e
  • o
  • ka
  • ki
  • ku
  • ke
  • ko
  • sa
  • shi
  • su
  • se
  • so
  • ta
  • chi
  • tsu
  • te
  • to
  • na
  • ni
  • nu
  • ne
  • no
  • ha
  • hi
  • fu
  • he
  • ho
  • ma
  • mi
  • mu
  • me
  • mo
  • ya
  • yu
  • yo
  • ra
  • ri
  • ru
  • re
  • ro
  • wa
  • wo
  • n
  • ga
  • gi
  • gu
  • ge
  • go
  • za
  • ji
  • zu
  • ze
  • zo
  • da
  • ji
  • zu
  • de
  • do
  • ba
  • bi
  • bu
  • be
  • bo
  • pa
  • pi
  • pu
  • pe
  • po
  • kya
  • kyu
  • kyo
  • sha
  • shu
  • sho
  • cha
  • chu
  • cho
  • nya
  • nyu
  • nyo
  • hya
  • hyu
  • hyo
  • mya
  • myu
  • myo
  • rya
  • ryu
  • ryo
  • gya
  • gyu
  • gyo
  • ja
  • ju
  • jo
  • bya
  • byu
  • byo
  • pya
  • pyu
  • pyo
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày

Nếu bạn đang có ý định học tiếng Nhật hãy tìm hiểu các khoá học tiếng Nhật với cam kết hiệu quả thực tế, đảm bảo lộ trình học tiến bộ rõ ràng của GoJapan tại đây nhé.

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT HIRAGANA

Hiragana là chữ tượng thanh, biểu âm (mỗi chữ thể hiện một âm), hình thành dựa trên cách viết của Kanji nhưng nét viết mềm mại hơn nên còn được gọi là chữ mềm.

học bảng chữ cái tiếng nhật hiragana

Hiragana bao gồm 46 chữ cái cơ bản, trong đó có 5 nguyên âm あ (a) – い (i) – う (u) – え (e) – お (o). Các nguyên âm này đứng sau phụ âm và bán nguyên âm để thạo thành đơn vị âm.

 

Hiragana được dùng để ghi các từ gốc Nhật, biểu âm cho Kanji và biểu thị các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ và đuôi biến đổi của động từ, tính từ.

 

Download PDF bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách viết tại đâyđây.

 

Cách phát âm bảng chữ Hiragana:

 

 Nguyên âm い (i) và お (o) có cách phát âm giống với “i”, “o” trong tiếng Việt.

 

 Nguyên âm あ (a) cần phát âm nhẹ hơn một chút so với tiếng Việt.

 

 Nguyên âm う (u) khi phát âm khẩu hình miệng là u nhưng âm thoát là ư, sẽ có vẻ lai giữa u và ư.

 

 Nguyên âm え (e) có kiểu phát âm tưng tự う, âm thoát ra thành tiếng sẽ lai giữa e và ê.

 

Khi luyện phát âm bảng chữ Hiragana theo hàng, ví dụ hàng あ chúng ta sẽ phát âm là “à i ư ề ộ” theo thanh điệu, âm thanh nhẹ nhàng chút đừng quá cứng.

 

Học chi tiết cách phát âm tiếng Nhật chuẩn tại đây.

Học cách phát âm tiếng Nhật chuẩn – 6 lỗi sai thường gặp

 

Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana qua hình ảnh siêu dễ nhớ.

 

Xem video bài học bảng chữ Hiragana của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – hàng A, Ka

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – hàng Sa, Ta

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – hàng Na, Ha

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – hàng Ma, Ya

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – hàng Ra, Wa, N

 

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA

Katakana là chữ tượng thanh, biểu âm (mỗi chữ thể hiện một âm), cách đọc giống hệt như bảng chữ cái Hiragana nhưng được viết với những nét cứng cáp, vuông vức nên còn được gọi là chữ cứng.

học bảng chữ cái tiếng nhật katakana

Katakana được dùng để phiên âm những từ có gốc ngoại lai, tên người, tên quốc gia, địa điểm nước ngoài hay còn được sử dụng trong những trường hơp muốn nhấn mạnh từ.

 

Download PDF bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana và cách viết tại đâyđây.

 

Xem video bài học bảng chữ Katakana của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – hàng A, Ka

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – hàng Sa, Ta

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – hàng Na, Ha

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – hàng Ma, Ya

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – hàng Ra, Wa, N

 

BIẾN ÂM, ÂM GHÉP, TRƯỜNG ÂM VÀ ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT

Biến âm (âm đục, âm bán đục) trong tiếng Nhật

Biến âm hay còn gọi là âm đụcâm bán đục là những âm được thay đổi bằng cách thêm「〃」hoặc「○」vào 4 hàng chữ “ka”, “sa”, “ha”, “ta”. âm đục, âm bán đục

► Âm đục: Thêm dấu「〃」(gọi là tenten) vào phía trên bên phải các chữ cái hàng Ka, Sa, Ta, Ha.

► Âm bán đục: Thêm dấu「○」(gọi là maru) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng Ha.

 

Âm đục của hàng Ka


(ka)、き (ki)、く (ku)、け (ke)、こ (ko)

(ga)、ぎ (gi) 、ぐ (gu)、げ (ge)、ご (go)

 

Âm đục của hàng Sa

 

(sa)、し (shi)、す (su)、せ (se)、そ (so)

(za)、じ (ji)、ず (zu)、ぜ (ze)、ぞ (zo)

 

Âm đục của hàng Ta

 

(ta)、ち (chi)、つ (tsu)、て (te)、と (to)

(da)、ぢ (ji)、づ (zu)、で (de)、ど (do)

 

Âm đục của hàng Ha

 

(ha)、ひ (hi)、ふ (fu)、へ (he)、ほ (ho)

(ba)、び (bi)、ぶ (bu)、べ (be)、ぼ (bo)

 

Âm bán đục của hàng Ha

 

(ha)、ひ (hi)、ふ (fu)、へ (he)、ほ (ho)

(pa)、ぴ (pi)、ぷ (pu)、ぺ (pe) (po)

 

Xem video bài học âm đục và âm bán đục của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – Âm đục và âm bán đục

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – Âm đục, âm bán đục

Âm ngắt trong tiếng Nhật

Âm ngắt là những âm có âm っ (tsu nhỏ) nối giữa 2 phụ âm với nhau để tạo một từ có nghĩa. Khi đọc chúng ta gấp đôi phụ âm ngay đằng sau âm ngắt.

 

Ví dụ: 

     けっこん (kekkon): kết hôn                 

     がっこう (gakkou): trường học

     きっぷ (kippu): vé 

     おっと (otto): chồng

 

Xem video bài học âm ngắt của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – Âm ngắt

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – Âm ngắt (1:18 – 4:24)

Trường âm trong tiếng Nhật

“Trường” trong trường âm có nghĩa là dài, chúng ta hiểu là những âm tiết khi đọc được kéo dài gấp đôi bình thường. Khi viết trường âm của Hiragana và Katakana được biểu thị khác nhau.

 

Với bảng Katakana, dấu “―” biểu thị trường âm chung cho tất cả các từ, đứng phía sau các nguyên âm hoặc âm ghép. 

 

Ví dụ: 

     カード (kādo): thẻ                               

     ケーキ (kēki): bánh ngọt

     コーヒー (kōhī): cà phê                       

     ノート (nōto): vở

 

Với bảng Hiragana, 5 nguyên âm あ, い, う, え, お  được dùng để tạo trường âm. 

 

► Hàng あ có trường âm là あ 

     おばあさん (obaasan):  bà

 

► Hàng い có trường âm là い 

     おじいさん (ojiisan): ông

 

► Hàng う có trường âm う 

     ぎゅうにゅう (gyuunyuu): sữa bò          

 

► Hàng え có trường âm là え  hoặc い

     おねえさん (oneesan): chị gái 

     めいしん (meishin) : mê tín    

 

► Hàng お có trường âm là お  hoặc う

     おおかみ (ookami): chó sói                   

     こうこう (koukou): trường cấp 3

 

Xem video bài học trường âm của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – Trường âm

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – Trường âm (4:25 – hết)

Âm ghép trong tiếng Nhật

Âm ghép trong bảng chữ cái tiếng Nhật được tạo thành bằng cách ghép các chữ cái thuộc hàng i(き、し、ち、に、ひ、み、り)với 3 chữ cái ya(や), yu (ゆ), yo(よ).

 

Khi viết や、ゆ、よ được viết nhỏ hơn (bằng một nửa chữ bình thường) và đứng bên phải phụ âm đứng trước.

 

trường âm

 

Ví dụ:

      きゃ đọc là kya / きゅ đọc là kyu / きょ đọc là kyo

      にゃ đọc là nya / にゅ đọc là nyu / にょ đọc là nyo

      ひゃ đọc là hya / ひゅ đọc là hyu / ひょ hyo

 

Xem thử bài học âm ghép của GoJapan tại đây.

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana – Âm ghép

 

 

Bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana – Âm ghép

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KANJI (HÁN TỰ)

Kanji hay còn gọi là Hán tự là chữ tượng hình, có nguồn gốc từ Trung Quốc, người Nhật đã dựa vào đó để tạo nên hệ thống chữ viết cho riêng mình. Khi học tiếng Nhật chúng ta cần học khoảng 2000 chữ Kanji, mỗi chữ lại có ý nghĩa khác nhau.

 

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày

 

Đây là lượng kiến thức khá lớn, tuy nhiên Kanji chiếm đến hơn 60% văn bản trong tiếng Nhật vì vậy đây là phần học vô cùng quan trọng. Có thể ban đầu các bạn sẽ thấy rất khó khăn nhưng chắc chắn dần dần sẽ yêu thích học Kanji thôi!

 

Download [Miễn Phí] E-Book 2000 Chữ Hán Thường Dụng PDF ở đây.

 

Xem thử bài học Kanji của GoJapan tại đây.

 

 

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan nhé!

 

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TIẾNG NHẬT

     Sử dụng kết hợp 3 bảng chữ Hiragana, Katakana, Kanji trong văn bản.

 

     Âm tiết trong tiếng Nhật hầu hết đều không mang nghĩa.

 

     Trọng âm trong tiếng Nhật được thể hiện chủ yếu bằng độ cao khi phát âm.

 

     Tiếng Nhật có trật tự từ đảo ngược so với các ngôn ngữ như Anh, Việt, Trung…

 

     Vị ngữ trong tiếng Nhật đứng ở cuối câu.

 

     Trợ từ biểu thị mối quan hệ giữa các từ hoặc thêm nhiều nét nghĩa cho câu.

 

     Hầu hết các ý nghĩa ngữ pháp được thể hiện bằng trợ từ và trợ động từ.

 

     Các ngôi nhân xưng thường được lược bỏ tối đa có thể.

 

     Thay đổi thời, thể, trạng thái bằng cách thêm tiếp vị ngữ sau động từ và tính từ.

 

     Hệ thống kính ngữ phức tạp (tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, thể lịch sự).

 

CÁCH HỌC BẢNG CHỮ HIRAGANA NHANH CHỈ TRONG 1 NGÀY

Có thể nói bảng chữ Hiragana là bảng chữ cơ bản đầu tiên mà hễ ai học tiếng Nhật cũng đều phải học trước. Có qua được “cửa” này mới dễ dàng tiếp cận chữ Kanji và Katakana. Vậy làm thế nào để học tốt bảng chữ này? Chúng tôi chia sẻ 5 mẹo nhỏ dưới đây để các bạn dễ dàng hơn trong việc học nhé!

 

Mẹo 1: Đọc to cả bảng chữ

Ban đầu bạn hãy đọc to cả bảng chữ cái tiếng Nhật để làm quen với âm thanh của tiếng Nhật nhé. Tiếng Nhật có cách việt dọc và viết ngang.

phát âm tiếng nhật

Viết ngang là cách viết từ trái sang phải theo dòng ảnh hưởng từ cách viết của phương Tây. Còn cách viết dọc theo cột từ phải qua trái là cách viết cổ ngày nay vẫn duy trì.

 

Các bạn hãy đọc to từ cột đầu tiên có 5 nguyên âm あ、い、う、え、お lần lượt cho đến hết cả bảng. Hãy đọc nhiều lần nhanh “quen” với 46 âm tiết trong tiếng Nhật hơn.

 

Mẹo 2: Tập viết bảng chữ cái tiếng Nhật

GoJapan gửi tặng bạn sách tập viết bảng chữ cái Hiragana, các bạn có thể tải về và in ra và tập viết nhé.

 

 

Khi học những chữ mẹ đẻ đầu tiên hẳn các bạn đều kinh qua phương pháp này đúng không? Tuy cổ điển nhưng chưa bao giờ hết hiệu quả. Các bạn hãy tô theo những nét mờ trên hình, vừa tô vừa đọc to sẽ giúp não bộ và tai của các bạn đồng thời nhận diện cả hình ảnh và âm thanh của chữ cái đó.

 

Mời các bạn tải về sách tập viết bảng chữ cái Hiragana tại đây:

>>>[Miễn Phí] Sách Tập Viết Bảng Chữ Cái Hiragana Và Katakana

 

Mẹo 3: Cầm theo Flashcard

Các bạn có thể tự làm những tấm flashcard như hình, xâu chúng lại với nhau hoặc mua tại hiệu sách rồi bỏ vào túi. Lúc xếp hàng chờ mua trà sữa hoặc đợi xe bus, hay khi đợi bạn bè, người yêu tranh thủ lấy ra vừa nhìn vừa đọc.

 

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana chỉ trong 1 ngày

Cách này vừa giúp các bạn nhanh ghi nhớ chữ mà cũng đỡ nhìn ngang nhìn ngửa tránh phải giải thích cho người yêu mà có khi còn ghi thêm điểm chăm học  đứng đắn nữa kìa.

 

Mẹo 4: Học qua ứng dụng của GoJapan

Thời đại mà smartphone là vật bất li thân và wifi (4G) đâu đâu cũng có, bạn có thể dễ dàng sử dụng smartphone để tranh thủ học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana mọi phút mọi giây rảnh rỗi rồi. Cô giáo dễ thương, hình ảnh minh hoạ dễ nhớ, cô bạn đồng hành trong clip gây thương nhớ nữa chứ.

Mẹo 4: Học qua ứng dụng của Gojapan

 

Ứng dụng học tiếng Nhật của GoJapan được xây dưng bửi đội ngữ giáo viên dày dặn kinh nghiệm, hệ thống bài giảng dễ hiểu, dễ nhớ cùng rất nhiều phần game luyện tập thú vị và thông minh và các luyện thi theo từng trình độ.

Các bạn có thể dễ dàng chinh phục mọi kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cùng GoJapan đấy! Bấm vào đây để học thử ngay nhé!

Mẹo 5: Đọc vào bài khoá

Sau khi học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana rồi, việc nhớ ngay là việc rất khó. Nếu cứ chăm chăm học đi học lại thôi thì sẽ lâu nhớ lắm.

 

Các bạn có thể tập đọc ngay một bài khoá đơn giản bằng tiếng Nhật. Nhớ chữ nào ta đọc to chữ đó lên, chữ nào quên, không sao, ta quay lại bảng chữ dò xem nó là chữ nào và đọc tiếp. Chỉ vài lần như vậy thôi, GoJapan tin chắc các bạn sẽ nhớ ngay cả bảng chữ không khó khăn gì.

 

Ví dụ:

  1. もう ばんごはんを たべましたか。
  2. なんで ごはんを たべませんか。
  3. きょねんの たんじょうびに プレゼントを もらいました。
  4. おかあさんの たんじょうびに なにを あげますか。
  5. 「Thank you」は にほんごで なんですか。

 

Với một số kiến thức khái quát và một số mẹo trên, cộng thêm ý chí của các bạn, GoJapan tin chắc việc học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana không làm khó các bạn chút nào cả. Học xong bảng chữ này là có tự tin giao tiếp cơ bản, đọc được những câu cơ bản rồi đấy. Việc tiếp theo học bảng chữ Katakana hay Kanji sẽ không còn cơ hội làm khó các bạn đâu.

 


1 KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT MẤT BAO NHIÊU TIỀN?

Đừng lo lắng điều đó nữa, GoJapan sẽ giúp bạn đến gần hơn với ngôn ngữ này.

Khóa học bảng chữ

Khoá học bảng chữ Hiragana & Katakana

350.000đ   Miễn phí

Khóa học Tiếng Nhật N5

Ngữ pháp N5, Kanji N5, Luyện thi N5

  600.000đ

Khóa học Tiếng Nhật N4

Ngữ pháp N4, Kanji N4, Luyện thi N4

  1.000.000đ

Khóa học Tiếng Nhật N3

Ngữ pháp N3, Kanji N3, Luyện thi N3

  2.000.000đ

Combo Khóa học N5-N4

Trọn gói N5 + N4 tiết kiệm 20%

  1.400.000đ

Combo Khoá học N5-N4-N3

Trọn gói N5 + N4 + N3 tiết kiệm 40%

  2.900.000đ

Với đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm và hệ thống bài giảng dễ học, dễ hiểu và vô cùng thú vị, GoJapan có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.

Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

Share on facebook
Share on email
Share on print