[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày

Xem nhanh

BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT

cách viết chữ cái tiếng nhật - bảng chữ cái tiếng nhật

CÓ BAO NHIÊU BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT?

Tiếng Nhật có đến 3 bảng chữ cái, đó là Hiragana, Katakana và Kanji, hay còn gọi là bảng chữ mềm, bảng chữ cứng và hán tự.

 

Ngoài ra, đôi khi chữ Romanji cũng được sử dụng để người nước ngoài dễ đọc hơn, thường bắt gặp trong các biển báo, chỉ dẫn giao thông.

 

Văn bản tiếng Nhật là sự pha trộn của cả 3 bảng chữ, học thuộc tất cả một lúc là việc không thể nào.

 

Tuy nhiên khi bắt đầu học, chúng ta chỉ cần ghi nhớ 2 bảng chữ Hiragana và Katakana trước, còn Kanji sẽ được làm quen dần dần, vậy nên đừng quá lo lắng nhé!

 

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan nhé!

CÁCH VIẾT CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT

Khi viết chữ cái tiếng Nhật, cần lưu ý viết sao cho chữ được cân đối, nằm gọn trong 1 ô vuông để đảm bảo tính chuẩn xác và thẩm mỹ.

 

*Bấm vào từng chữ để xem chi tiết cách viết chữ cái tiếng Nhật và cách phát âm chuẩn nhé!

 

  • Hiragana
  • Katakana

Bấm để xem chi tiết về mỗi chữ

  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 1
  • Trang 2
  • a
  • i
  • u
  • e
  • o
  • ka
  • ki
  • ku
  • ke
  • ko
  • sa
  • shi
  • su
  • se
  • so
  • ta
  • chi
  • tsu
  • te
  • to
  • na
  • ni
  • nu
  • ne
  • no
  • ha
  • hi
  • fu
  • he
  • ho
  • ma
  • mi
  • mu
  • me
  • mo
  • ya
  • yu
  • yo
  • ra
  • ri
  • ru
  • re
  • ro
  • wa
  • wo
  • n
  • ga
  • gi
  • gu
  • ge
  • go
  • za
  • ji
  • zu
  • ze
  • zo
  • da
  • ji
  • zu
  • de
  • do
  • ba
  • bi
  • bu
  • be
  • bo
  • pa
  • pi
  • pu
  • pe
  • po
  • kya
  • kyu
  • kyo
  • sha
  • shu
  • sho
  • cha
  • chu
  • cho
  • nya
  • nyu
  • nyo
  • hya
  • hyu
  • hyo
  • mya
  • myu
  • myo
  • rya
  • ryu
  • ryo
  • gya
  • gyu
  • gyo
  • ja
  • ju
  • jo
  • bya
  • byu
  • byo
  • pya
  • pyu
  • pyo
  • a
  • i
  • u
  • e
  • o
  • ka
  • ki
  • ku
  • ke
  • ko
  • sa
  • shi
  • su
  • se
  • so
  • ta
  • chi
  • tsu
  • te
  • to
  • na
  • ni
  • nu
  • ne
  • no
  • ha
  • hi
  • fu
  • he
  • ho
  • ma
  • mi
  • mu
  • me
  • mo
  • ya
  • yu
  • yo
  • ra
  • ri
  • ru
  • re
  • ro
  • wa
  • wo
  • n
  • ga
  • gi
  • gu
  • ge
  • go
  • za
  • ji
  • zu
  • ze
  • zo
  • da
  • ji
  • zu
  • de
  • do
  • ba
  • bi
  • bu
  • be
  • bo
  • pa
  • pi
  • pu
  • pe
  • po
  • kya
  • kyu
  • kyo
  • sha
  • shu
  • sho
  • cha
  • chu
  • cho
  • nya
  • nyu
  • nyo
  • hya
  • hyu
  • hyo
  • mya
  • myu
  • myo
  • rya
  • ryu
  • ryo
  • gya
  • gyu
  • gyo
  • ja
  • ju
  • jo
  • bya
  • byu
  • byo
  • pya
  • pyu
  • pyo
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày
[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày

Học và kiểm tra bảng chữ cái tiếng Nhật MIỄN PHÍ với khoá học tiếng Nhật của GoJapan

PHÁT ÂM BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT

Phát âm tiếng Nhật nhìn chung không khó, khi luyện phát âm bảng chữ Hiragana, Katakana theo hàng, ví dụ hàng A chúng ta sẽ phát âm là “à i ư ê ô” theo thanh điệu, âm thanh nhẹ nhàng chút đừng quá cứng.

 

Nguyên âm あ (a) cần phát âm nhẹ hơn một chút so với tiếng Việt.

 

Nguyên âm い (i) và お (o) có cách phát âm giống với “i”, “ô” trong tiếng Việt.

 

Nguyên âm う (u) khi phát âm khẩu hình miệng là u nhưng âm thoát là ư, sẽ có vẻ lai giữa u và ư.

 

Nguyên âm え (e) có kiểu phát âm tưng tự う, âm thoát ra thành tiếng sẽ lai giữa e và ê.

 

Học chi tiết cách phát âm tiếng Nhật chuẩn và các lỗi sai thường gặp tại đây.

Học cách phát âm tiếng Nhật chuẩn – 6 lỗi sai thường gặp

TẢI BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT

Mời các bạn tải về bảng chữ cái Hiragana và Katakana pdf tại đây:

Download PDF bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana và cách viết tại đây và đây.

Download PDF bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana và cách viết tại đây và đây.

Mời các bạn tải về sách tập viết bảng chữ cái Hiragana và Katakana tại đây:

Sách Tập Viết Bảng Chữ Cái Hiragana Và Katakana

Mời các bạn tải về E-book 2000 chữ Hán thường dùng tại đây:

E-Book 2000 Chữ Hán Thường Dụng PDF

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT HIRAGANA

Hiragana là chữ tượng thanh, biểu âm (mỗi chữ thể hiện một âm), hình thành dựa trên cách viết của Kanji nhưng nét viết mềm mại hơn nên còn được gọi là chữ mềm.

học bảng chữ cái tiếng nhật hiragana

Hiragana bao gồm 46 chữ cái cơ bản, trong đó có 5 nguyên âm あ (a) – い (i) – う (u) – え (e) – お (o). Các nguyên âm này đứng sau phụ âm và bán nguyên âm để thạo thành đơn vị âm.

 

Hiragana được dùng để ghi các từ gốc Nhật, biểu âm cho Kanji và biểu thị các thành tố ngữ pháp như trợ từ, trợ động từ và đuôi biến đổi của động từ, tính từ.

 

Học bảng chữ cái tiếng Nhật Hiragana qua hình ảnh siêu dễ nhớ

Xem thử video bài học bảng chữ Hiragana của GoJapan tại đây

Xem chi tiết bài học Bảng chữ cái Hiragana tại đây

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P1 – Hiragana

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KATAKANA

Katakana là chữ tượng thanh, biểu âm (mỗi chữ thể hiện một âm), cách đọc giống hệt như bảng chữ cái Hiragana nhưng được viết với những nét cứng cáp, vuông vức nên còn được gọi là chữ cứng.

học bảng chữ cái tiếng nhật katakana

Katakana được dùng để phiên âm những từ có gốc ngoại lai, tên người, tên quốc gia, địa điểm nước ngoài hay còn được sử dụng trong những trường hơp muốn nhấn mạnh từ.

 

Xem thử video bài học bảng chữ Katakana của GoJapan tại đây

Xem chi tiết bài học Bảng chữ cái Katakana tại đây

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P2 – Katakana

BIẾN ÂM, ÂM GHÉP, TRƯỜNG ÂM VÀ ÂM NGẮT TRONG TIẾNG NHẬT

Biến âm trong tiếng Nhật

Biến âm trong tiếng Nhật (âm đục, âm bán đục) là những âm được thay đổi bằng cách thêm「〃」hoặc「〇」vào 4 hàng chữ “Ka”, “Sa”, “Ha”, “Ta”.

âm đục, âm bán đục

► Âm đục: Thêm dấu「〃」(gọi là tenten) vào phía trên bên phải các chữ cái hàng Ka, Sa, Ta, Ha.

 

Âm đục của hàng Ka (K -> G)

(ka)、き (ki)、く (ku)、け (ke)、こ (ko)

 (ga)、ぎ (gi) 、ぐ (gu)、げ (ge)、ご (go)

Âm đục của hàng Sa (S -> Z)

 (sa)、し (shi)、す (su)、せ (se)、そ (so)

ざ (za)、じ (ji)、ず (zu)、ぜ (ze)、ぞ (zo)

Âm đục của hàng Ta (T -> D)

 (ta)、ち (chi)、つ (tsu)、て (te)、と (to)

だ (da)、ぢ (ji)、づ (zu)、で (de)、ど (do)

Âm đục của hàng Ha (H -> B)

 (ha)、ひ (hi)、ふ (fu)、へ (he)、ほ (ho)

ば (ba)、び (bi)、ぶ (bu)、べ (be)、ぼ (bo)

 

► Âm bán đục: Thêm dấu「○」(gọi là maru) vào phía trên bên phải các chữ cái của hàng Ha.

 

Âm bán đục của hàng Ha (H -> P)

 (ha)、ひ (hi)、ふ (fu)、へ (he)、ほ (ho)

 (pa)、ぴ (pi)、ぷ (pu)、ぺ (pe) (po)

Xem thử video bài học Âm đục và âm bán đục của GoJapan tại đây

Xem chi tiết bài học Biến âm trong tiếng Nhật tại đây

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P3 – Biến âm

Âm ghép tiếng Nhật

Âm ghép trong bảng chữ cái tiếng Nhật được tạo thành bằng cách ghép các chữ cái thuộc hàng i(き、し、ち、に、ひ、み、り)với 3 chữ cái ya(や), yu (ゆ), yo(よ).

 

Khi viết や、ゆ、よ được viết nhỏ hơn (bằng một nửa chữ bình thường) và đứng bên phải phụ âm đứng trước.

 

trường âm

 

Xem thử video bài học âm ghép của GoJapan tại đây

Xem chi tiết bài học Âm ghép tiếng Nhật tại đây

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P4 – Âm ghép và Âm ngắt

Âm ngắt trong tiếng Nhật

Âm ngắt là những âm có âm っ (tsu nhỏ) nối giữa 2 phụ âm với nhau để tạo một từ có nghĩa. Khi đọc chúng ta gấp đôi phụ âm ngay đằng sau âm ngắt.

 

Ví dụ:

けっこん (kekkon): kết hôn                     きっぷ (kippu): vé

がっこう (gakkou): trường học               おっと (otto): chồng

 

Xem video bài học Âm ngắt của GoJapan tại đây

Trường âm trong tiếng Nhật

“Trường” trong trường âm có nghĩa là dài, chúng ta hiểu là những âm tiết khi đọc được kéo dài gấp đôi bình thường.

 

Khi viết trường âm của Hiragana và Katakana được biểu thị khác nhau.

 

Với bảng Hiragana, 5 nguyên âm あ, い, う, え, お được dùng để tạo trường âm. 

 

► Hàng あ có trường âm là あ 

     おばあさん (obaasan):  bà

 

► Hàng い có trường âm là い 

     おじいさん (ojiisan): ông

 

► Hàng う có trường âm う 

     ぎゅうにゅう (gyuunyuu): sữa bò

 

► Hàng え có trường âm là え  hoặc い

     おねえさん (oneesan): chị gái

     めいしん (meishin) : mê tín

 

► Hàng お có trường âm là お  hoặc う

     おおかみ (ookami): chó sói

     こうこう (koukou): trường cấp 3

 

Với bảng Katakana, dấu “―” biểu thị trường âm chung cho tất cả các từ, đứng phía sau các nguyên âm hoặc âm ghép. 

 

Ví dụ:

カード (kādo): thẻ                           コーヒー (kōhī): cà phê

ケーキ (kēki): bánh ngọt                 ノート (nōto): vở

 

Xem thử video bài học Trường âm của GoJapan tại đây

Xem chi tiết bài học Trường âm trong tiếng Nhật của GoJapan tại đây

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P5 – Trường âm

HỌC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT KANJI (HÁN TỰ)

Kanji hay còn gọi là Hán tự là chữ tượng hình, có nguồn gốc từ Trung Quốc, người Nhật đã dựa vào đó để tạo nên hệ thống chữ viết cho riêng mình.

 

Khi học tiếng Nhật chúng ta cần học khoảng 2000 chữ Kanji, mỗi chữ lại có ý nghĩa khác nhau.

 

[Thần tốc] Học bảng chữ cái tiếng Nhật chỉ trong 1 ngày

 

Đây là lượng kiến thức khá lớn, tuy nhiên Kanji chiếm đến hơn 60% văn bản trong tiếng Nhật vì vậy đây là phần học vô cùng quan trọng. Có thể ban đầu các bạn sẽ thấy rất khó khăn nhưng chắc chắn dần dần sẽ yêu thích học Kanji thôi!

Xem chi tiết về Bộ thủ Kanji và link tải những bộ thủ thông dụng ở đây

Bộ thủ Kanji là gì? Miễn phí tải 80 bộ thủ kanji cơ bản nhất trong tiếng Nhật

Tham khảo Bí kíp cách học Kanji hiệu quả ở đây

Bí kíp cách học Kanji hiệu quả của học sinh Nhật Bản

Xem thử video bài học Kanji của GoJapan tại đây

Để dễ hơn và rút ngắn thời gian hơn, mời các bạn vào học thử miễn phí cùng GoJapan nhé!

ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TIẾNG NHẬT

Sử dụng kết hợp 3 bảng chữ Hiragana, Katakana, Kanji trong văn bản.

 

Âm tiết trong tiếng Nhật hầu hết đều không mang nghĩa.

 

Trọng âm trong tiếng Nhật được thể hiện chủ yếu bằng độ cao khi phát âm.

 

Tiếng Nhật có trật tự từ đảo ngược so với các ngôn ngữ như Anh, Việt, Trung…

 

Vị ngữ trong tiếng Nhật đứng ở cuối câu.

 

Trợ từ biểu thị mối quan hệ giữa các từ hoặc thêm nhiều nét nghĩa cho câu.

 

Hầu hết các ý nghĩa ngữ pháp được thể hiện bằng trợ từ và trợ động từ.

 

Các ngôi nhân xưng thường được lược bỏ tối đa có thể.

 

Thay đổi thời, thể, trạng thái bằng cách thêm tiếp vị ngữ sau động từ và tính từ.

 

Hệ thống kính ngữ phức tạp (tôn kính ngữ, khiêm nhường ngữ, thể lịch sự).

MẸO HỌC THUỘC BẢNG CHỮ CÁI TIẾNG NHẬT NHANH

Làm thế nào để học thuộc nhanh và nhớ lâu bảng chữ cái tiếng Nhật? GoJapan chia sẻ 5 mẹo nhỏ dưới đây để các bạn dễ dàng hơn trong việc học nhé!

Mẹo 1: Đọc to cả bảng chữ

Các bạn hãy đọc to từ cột đầu tiên có 5 nguyên âm あ、い、う、え、お lần lượt cho đến hết cả bảng.

 

Hãy đọc nhiều lần nhanh “quen” với 46 âm tiết trong tiếng Nhật hơn.

Mẹo 2: Tập viết bảng chữ cái tiếng Nhật

GoJapan gửi tặng bạn sách tập viết bảng chữ cái Hiragana, các bạn có thể tải về và in ra và tập viết nhé.

Sách Tập Viết Bảng Chữ Cái Hiragana Và Katakana

Mẹo 3: Cầm theo Flashcard

Flashcard rất nhỏ gọn và tiện dụng, bạn có thể mang theo và học ở bất cứ đâu.

 

Lúc xếp hàng chờ mua trà sữa hoặc đợi xe bus, hay khi đợi bạn bè, người yêu tranh thủ lấy ra vừa nhìn vừa đọc.

Mẹo 4: Học qua ứng dụng của GoJapan

Ứng dụng học tiếng Nhật của GoJapan được xây dưng bởi đội ngữ giáo viên dày dặn kinh nghiệm, hệ thống bài giảng dễ hiểu, dễ nhớ.

 

Bên cạnh đó còn có rất nhiều phần game luyện tập thú vị và thông minh và các luyện thi theo từng trình độ.

 

Các bạn có thể dễ dàng chinh phục mọi kỹ năng nghe, nói, đọc, viết cùng GoJapan đấy! Bấm vào đây để học thử ngay nhé!

Mẹo 5: Đọc vào bài khoá

Sau khi học bảng chữ cái tiếng Nhật rồi, để nhớ kĩ hơn hãy tập đọc ngay một vài bài khoá đơn giản.

 

Nhớ chữ nào ta đọc to chữ đó lên, chữ nào quên, không sao, ta quay lại bảng chữ dò xem nó là chữ nào và đọc tiếp. Chỉ vài lần như vậy thôi, GoJapan tin chắc các bạn sẽ nhớ ngay cả bảng chữ không khó khăn gì.

 

1 KHÓA HỌC TIẾNG NHẬT MẤT BAO NHIÊU TIỀN?

Đừng lo lắng điều đó nữa, GoJapan sẽ giúp bạn đến gần hơn với ngôn ngữ này.

Khóa học bảng chữ

Khoá học bảng chữ Hiragana & Katakana

350.000đ   Miễn phí

Khóa học Tiếng Nhật N5

Ngữ pháp N5, Kanji N5, Luyện thi N5

  600.000đ

Khóa học Tiếng Nhật N4

Ngữ pháp N4, Kanji N4, Luyện thi N4

  1.000.000đ

Khóa học Tiếng Nhật N3

Ngữ pháp N3, Kanji N3, Luyện thi N3

  2.000.000đ

Combo Khóa học N5-N4

Trọn gói N5 + N4 tiết kiệm 20%

  1.400.000đ

Combo Khoá học N5-N4-N3

Trọn gói N5 + N4 + N3 tiết kiệm 40%

  2.900.000đ

Với đội ngũ giảng viên dày dặn kinh nghiệm và hệ thống bài giảng dễ học, dễ hiểu và vô cùng thú vị, GoJapan có hệ thống trang web và ứng dụng để cho các bạn tiếp cận với tiếng Nhật tốt hơn.

Mời bạn tải về cho thiết bị iOS và cho thiết bị Android.

 

Bên cạnh đó, GoJapan còn có các lớp học online qua Zoom cùng giáo viên đào tạo tiếng Nhật hiện đại theo tiêu chí 4.CÓ

► CÓ giáo viên hướng dẫn và hỗ trợ suốt quá trình học.

► CÓ bài giảng GoJapan được biên soạn ngắn gọn dễ hiểu.

► CÓ chương trình học đầy đủ 4 kỹ năng Nghe-Nói-Đọc-Viết, học xong áp dụng ngay vào cuộc sống và công việc.

► CÓ ứng dụng Học tiếng Nhật GoJapan, xem lại bài giảng và làm bài tập bất cứ đâu chỉ cần mang theo điện thoại hoặc máy tính.

Liên hệ ngay với GoJapan để được tư vấn khóa học phù hợp với nhu cầu của bạn nhé.

Hotline: 09.68.68.8668

 

Hy vọng qua bài viết này các bạn đã có được những kiến thức hữu ích trong việc học bảng chữ cái tiếng Nhật, hãy theo dõi thêm các bài viết chi tiết trong series “Bảng chữ cái tiếng Nhật” của GoJapan nhé!

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P1 – Hiragana

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P2 – Katakana

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P3 – Biến âm

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P4 – Âm ghép và Âm ngắt

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P5 – Trường âm

Học Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Thần Tốc P6 – Kanji

Share on facebook
Share on email
Share on print

Bài viết cùng chuyên mục