fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Tango N1 – Phần 22

Xem nhanh

Phần 22

Dưới đây là danh sách từ vựng Tango n1 Hajime Nihongo – Phần 22

Tango N1 - Phần 22

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
根拠CĂN CỨこんきょcăn cứ
事柄SỰ BÍNHことがらbản chất của sự việc
成年THÀNH NIÊNせいねんthành niên
馬鹿馬鹿しいMÃ LỘC MÃ LỘCばかばかしいvớ vẩn
白状BẠCH TRẠNGはくじょうsự thú nhận
起源KHỞI NGUYÊNきげんkhởi nguyên, nguồn gốc
発足PHÁT TÚCはっそくsự mở đầu hoạt động, sự thành lập
はつcái đầu tiên, cái mới
日焼けNHẬT THIÊUひやけsự cháy nắng
英字ANH TỰえいじchữ tiếng Anh, ký tự tiếng Anh, chữ La-tin
判定PHÁN ĐỊNHはんていsự phán đoán
PHÁTはつphát
阻むTRỞはばむcản trở, ngăn cản
篭るこもるchứa đựng
密かMẬTひそかsự thầm kín, sự bí mật
寄贈KÍ TẶNGきそうsự tặng, sự cho
事によるとSỰことによるとsự tùy thuộc vào hoàn cảnh, sự tùy việc
殊にTHÙことにđặc biệt là, một cách đặc biệt, =特に = とりわけ
混むHỖNこむđông đúc
有りのままHỮUありのままsự thật, sự thẳng thắn, vốn có, bản chất
根気CĂN KHÍこんきsự kiên nhẫn
映像ÁNH TƯỢNGえいぞうhình ảnh
孤独CÔ ĐỘCこどくcô đơn, cô độc
個別CÁ BIỆTこべつtrường hợp cá biệt
甚だTHẬMはなはだrất, lắm
気障KHÍ CHƯỚNGきざtự phụ, kiêu căng
記載KÍ TÁIきさいsự ghi chép, ghi
発芽PHÁT NHAはつがsự nảy mầm
華々しいHOAはなばなしいtráng lệ
零れるLINHこぼれるbị tràn, tràn
機構KI CẤUきこうcơ cấu, cấu tạo
発掘PHÁT QUẬTはっくつsự khai thác, sự khai quật
既婚KÍ HÔNきこんđã có gia đình, đã kết hôn
発生PHÁT SANHはっせいphát sinh, xảy ra
早めるTẢOはやめるlàm nhanh, làm gấp
腹立ちPHÚC LẬPはらだちsự tức giận, sự giận dữ
流行LƯU HÀNHはやりsự lưu hành
懲りるTRỪNGこりるnhận được một bài học, mở mắt ra
HỒNたましいLinh hồn, tinh thần
反するPHẢNはんするtrái lại, ngược nhau
荷造りHÀ TẠOにづくりđóng hàng, đóng gói hành lý
孤児CÔ NHIこじcô nhi, trẻ mồ côi
担うĐAMになうcáng đáng
入手NHẬP THỦにゅうしゅviệc nhận được
任命NHÂM MỆNHにんめいnhận nhiệm vụ
還元HOÀN NGUYÊNかんげんhoàn lại, hoàn trả
突如ĐỘT NHƯとつじょđột ngột
入浴NHẬP DỤCにゅうよくviệc tắm táp
chuyến hàng, hành lý
NÃOのうnão

 

Share on facebook
Share on email
Share on print