fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Tango N1 – Phần 25

Xem nhanh

Phần 25

Dưới đây là danh sách từ vựng Tango n1 Hajime Nihongo – Phần 25

Tango N1 - Phần 25

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
煽てるおだてるtâng bốc, nịnh nọt =お世辞・ほめる
ĐỆおとうとem trai
修学TU HỌCしゅうがくtrau dồi kiến thức
周期CHU KÌしゅうきchu kì
行うHÀNHおこなうtổ chức, tiến hành
就業TỰU NGHIỆPしゅうぎょうsự dùng, sự thuê làm, sự làm công, việc làm
始末THỦY MẠTしまつgiải quyết, xử lý, thu xếp
収支THU CHIしゅうしsự thu chi, thu chi
厳かNGHIÊMおごそかsự uy nghiêm, sự tráng lệ
襲撃TẬP KÍCHしゅうげきsự tập kích, sự tấn công
郷里HƯƠNG LÍきょうりquê, cố hương
侵略XÂM LƯỢCしんりゃくsự xâm lược
ĐÍNHいただきđỉnh, chóp núi
悪戯ÁC HÍいたずらsự trêu trọc, sự trêu ghẹo
苛めるいじめるbắt nạt, ăn hiếp
衝撃XUNG KÍCHしょうげきsự sốc, va chạm mạnh
自在TỰ TẠIじざいtự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái, rộng rãi, hào phóng
自主TỰ CHỦじしゅchủ động, tự giác
自信TỰ TÍNじしんtự tin
上がりTHƯỢNGあがりlên trên
所持SỞ TRÌしょじquyền sở hữu, sự chiếm hữu, vật sở hữu
辞職TỪ CHỨCじしょくsự từ chức, sự thôi việc
帯びるĐỚIおびるcó một chút dấu tích, có hơi bị ảnh hưởng, dính lứu 罪を帯びる
落ち込むLẠC NHẬPおちこむbuồn bã, suy sụp
敢えてCẢMあえてdám, mạnh dạn, mạo muội
嫋かしなやかmềm dẻo, dẻo dai
煌びやかきらびやかrực rỡ, sặc sỡ
至ってCHÍいたってrất, vô cùng
所在SỞ TẠIしょざいở đâu vậy, ở phía nào, ở ni nào, chỗ ở, ni ở
所々SỞしょしょđây đó, đôi chỗ, một vài chỗ
自首TỰ THỦじしゅtự thú
赤らむXÍCHあからむtrở nên đỏ, đỏ lên
時差THÌ SOAじさchênh lệch múi giờ
局限CỤC HẠNきょくげんsự giới hạn
移行DI HÀNHいこうdi chuyển, chuyển đổi
空間KHÔNG GIANあきまbầu không khí
夥しいおびただしいnhiều, vô số=数多く, =大量
助言TRỢ NGÔNじょげんlời khuyên, lời hướng dẫn, = アドバイス
奇麗KÌ LỆきれいđẹp, sạch sẽ
消去TIÊU KHỨしょうきょsự loại bỏ, sự xóa
収容THU DUNGしゅうようsức chứa
背負うBỐI PHỤせおうcõng, vác
異見DỊ KIẾNいけんsự phản đối, sự chống đối
CÔNGおおやけcông cộng, công chúng
収益THU ÍCHしゅうえきdoanh thu ( gồm cả lãi + vốn gốc )
戴きますいただきますsự biết ơn
驚きKINHおどろきsự ngạc nhiên
自覚TỰ GIÁCじかくtự giác
大水ĐẠI THỦYおおみずlũ lụt, lụt lội
明かすMINHあかすlàm rõ, bật mí
Share on facebook
Share on email
Share on print