Thư viện học tiếng Nhật

Truyện cười tiếng Nhật số 42 – HỎA HOẠN VÀ CẤP CỨU ( 火災と救急)

Xem nhanh

Truyện cười tiếng Nhật số 42 – HỎA HOẠN VÀ CẤP CỨU ( 火災と救急)

Truyện cười tiếng Nhật số 42 - HỎA HOẠN VÀ CẤP CỨU ( 火災と救急)

火災かさい救急きゅうきゅう

事故じこにあい、救急車きゅうきゅうしゃぼうと119ばんした。

「はい消防しょうぼうです」

われ

火事かじじゃなかった」

おも

「すいません、間違まちがえました」

電話でんわってしまった。

 

単語たんご:Từ vựng

 

救急車きゅうきゅうしゃ Xe cấp cứu
消防しょうぼう Cơ quan
火事かじ Hỏa hoạn

 

 

Dịch truyện 

HỎA HOẠN VÀ CẤP CỨU

 

Nếu xảy ra sự cố, thì bấm số 119 gọi xe cấp cứu.

“Xin chào, đây là cơ quan phòng cháy chữa cháy. Người nhận điện thoại trả lời.

Nghĩ rằng hình như mình không phải gọi cứu hỏa, tôi ngẩn ra vài giây rồi nói: “Xin lỗi, nhầm số” xong liền gác điện thoại.

(Giải thích: Hỏa hoạn và cấp cứu ở Nhật Bản đều gọi 119).

Share on facebook
Share on email
Share on print