fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Truyện cười tiếng Nhật số 83 – NHẬT KÝ CỦA CÔ GÁI MỚI LỚN VỀ CHUYẾN DU LỊCH TRÊN THUYỀN (船旅をしてい起ある早熟な少せの日記)

Xem nhanh

Truyện cười tiếng Nhật số 83 – NHẬT KÝ CỦA CÔ GÁI MỚI LỚN VỀ CHUYẾN DU LỊCH TRÊN THUYỀN (船旅をしてい起ある早熟な少せの日記)

Truyện cười tiếng Nhật số 83 - NHẬT KÝ CỦA CÔ GÁI MỚI LỚN VỀ CHUYẾN DU LỊCH TRÊN THUYỀN (船旅をしてい起ある早熟な少せの日記)

船旅ふなたびをしていある早熟そうじゅくしょうせの日記にっき

(月曜日げつようび)船長せんちょう食事しょくじさそわれる

(火曜日かようび)船長せんちょう一日ついたちごす

(水曜日すいようび)船長せんちょう下品げひんもうをされる

(木曜日もくようび)船長せんちょうに、もしもうことわればふねしずめるとおどされる

(金曜日きんようび)500にん乗客じょうきゃくいのちすく

 

 

単語たんご : Từ vựng

船旅  ふなたび  du lịch bằng thuyền
船長 せんちょうthuyền trưởng

 

Dịch truyện

NHẬT KÝ CỦA CÔ GÁI MỚI LỚN VỀ CHUYẾN DU LỊCH TRÊN THUYỀN

Thứ hai: được thuyền trưởng mời ăn.

Thứ ba: trải qua một ngày với thuyền trưởng.

Thứ tư: nhận được lời đề nghị khiếm nhã của thuyền trưởng.

Thứ năm: bị thuyền trưởng đe doạ nếu từ chối lời đề nghị sẽ cho tàu chìm.

Thử sáu: cứu 500 sinh mạng hành khách.

Share on facebook
Share on email
Share on print