fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng N2 – Unit 1 – Mimikara oboeru

Xem nhanh

Unit 1

Dưới đây là danh sách từ vựng Mimikara oboeru N2 – Unit 1

Từ vựng N2 - Unit 1 - Mimikara oboeru

1人生じんせいcuộc sống
2人間にんげんcon người
3ひとngười
4祖先そせんtổ tiên
5親戚しんせきhọ hàng
6夫婦ふうふvợ chồng
7長男ちょうなんtrưởng nam
8主人しゅじんchồng, chủ tiệm
9双子ふたごsinh đôi
10迷子まいごtrẻ bị lạc
11他人たにんngười khác
12てきkẻ thù
13味方みかたbạn bè, đồng minh
14筆者ひっしゃtác giả
15寿命じゅみょうtuổi thọ
16将来しょうらいtương lai
17才能さいのうtài năng
18能力のうりょくnăng lực
19長所ちょうしょsở trường
20個性こせいcá tính
21遺伝いでんdi truyền
22動作どうさđộng tác
23真似まねbắt chước, copy
24睡眠すいみんngủ
25食欲しょくよくthèm ăn
26外食がいしょくăn ngoài
27家事かじviệc nhà
28出産しゅっさんsinh đẻ
29介護かいごchăm sóc(người ko thể tự chăm sóc cho bản thân)
30共働きともばたらきvợ chồng cùng làm việc
31出勤しゅっきんđi làm
32出世しゅっせthành đạt
33地位ちいđịa vị, vị trí
34受験じゅけんkì thi, tham gia kỳ thi
35専攻せんこうchuyên ngành
36支度したくchuẩn bị
37全身ぜんしんtoàn bộ cơ thể
38しわしわnếp nhăn
39服装ふくそうquần áo, trang phục
40れいlễ, cảm ơn
41世辞せじnịnh, ca tụng
42言い訳いいわけlý do
43話題わだいchủ đề
44秘密ひみつbí mật
45尊敬そんけいtôn trọng
46謙そんけんそんkhiên tốn
47期待きたいmong chờ
48苦労くろうlo lắng
49意志いしý chí
50感情かんじょうbiểu cảm, tôn tọng
51材料ざいりょうnguyên liệu
52いしđá
53ひもひもdây
54けん
55名簿めいぼdanh bạ, danh sách
56ひょうbảng biểu
57はりkim
58せんnút, nắp, cửa (nước chữa cháy, gas)
59湯気ゆげhơi, khí
60日当たりひあたりnơi có ánh sáng chiếu vào
61からtrống rỗng, bầu trời
62斜めななめnghiêng
63履歴りれきlý lịch
64娯楽ごらくvui chơi, thú vui
65司会しかいchủ trì buổi tiệc, hội nghị
66歓迎かんげいhoan nghênh
67窓口まどぐちcửa bán vé
68手続きてつづきthủ tục
69徒歩とほđi bộ
70駐車ちゅうしゃbãi đỗ xe
71違反いはんvi phạm
72平日へいじつngày thường
73日付ひづけngày tháng
74日中にっちゅうban ngày
75日程にっていlịch trình, kế hoạch
76日帰りひがえりđi về trong ngày
77順序じゅんじょthứ tự
78時期じきthời kì
79現在げんざいhiện tại
80臨時りんじtạm thời (臨時ニュース、臨時バス、臨時電車)
81費用ひようchi phí
82定価ていかgiá cố định
83割引わりびきgiảm giá
84おまけおまけquà khuyến mại、quà kèm theo
85無料むりょうmiễn phí
86現金げんきんtiền mặt
87合計ごうけいtổng cộng
88収入しゅうにゅうthu nhập
89支出ししゅつchi tiêu
90予算よさんngân sách
91利益りえきlợi nhuận
92赤字あかじlỗ, thâm hụt
93経費けいひkinh phí
94勘定かんじょうtính toán, thanh toán (勘定お願いします:chủ quán tính tiền )
95弁償べんしょうbồi thường
96請求せいきゅうyêu cầu
97景気けいきthường nói về tình hình kinh tế như thế nào
98募金ぼきんquyên tiền, gây quỹ
寄付きふđóng góp
99募集ぼしゅうtuyển dụng
100価値かちgiá trị
Share on facebook
Share on email
Share on print