fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng N3 – Unit 2 – Mimikara oboeru

Xem nhanh

Unit 2

Dưới đây là danh sách từ vựng Mimikara oboeru N3 – Unit 2

Từ vựng N3 - Unit 2 - Mimikara oboeru

STTTừ vựng KanjiNghĩaÂm hán việt
1かわく渇くKhátKHÁT
2かぐ嗅ぐNgửiKHỨU
3たたく叩くĐánh, gõ, vỗKHẤU
4なぐる殴るĐánh đấm, ấuẨU
5けるĐá
6だく抱くÔm, ẵm, bếBÃO
7たおれる倒れるNgã, đổĐẢO
8たおす倒すLàm đổ, đánh bạiĐẢO
9おきる/おこる起きる/起こるThức dậyKHỞI
10おこす起こすĐánh thức ai đó dậy,dựng lên, gây raKHỞI
11たずねる尋ねるHỏi, xin, yêu cầuTẦM
12よぶ呼ぶGọi, thu hút
13さけぶ叫ぶKêu, reo hò, la hétKHIẾU
14だまる黙るIm lặng, làm không xin phépMẶC
15かう飼うNuôi( thú cưng)TỰ
16かぞえる数えるĐếm, trong sốSỐ
17かわく乾くKhôCAN
18たたむ畳むGấp, xếpĐIỆP
19さそう誘うRủ, mờiDỤ
20おごるKhao, chiêu đãi cái gì đó
21あずかる預かるTrông nom, chăm sócDỰ
22あずける預けるGửi tiền, giao phóDỰ
23きまる決まるĐược quyết định, được sắp xếp, đực làm hoàn hảoQUYẾT
24きめる決めるQuyết định, luôn luôn làm, làm một cách hoàn hảoQUYẾT
25うつる写るĐược chiếu, được chụpTẢ
26うつす写すChụp, chiếu, sao chépTẢ
27おもいだす思い出すNhớ lại, ghi lạiTƯ XUẤT
28おそわる教わるĐược dạyGIÁO
29もうしこむ申し込むĐăng kýTHÂN NHẬP
30ことわる断るTừ chối, xin phépĐOẠN
31みつかる見つかるĐược tìm thấy, bị bắt gặpKIẾN
32みつける見つけるTìm thấyKIẾN
33つかまる捕まるBị bắt, nắm, giữBỔ
34つかまえる捕まえるBắt, tómBỔ
35のる乗るCưỡi,lênTHỪA
36のせる乗せるChất lên, cho lênTHỪA
37おりる降りる/下りるXuống, đóng cửa, được chấp nhậnGIÁNG/HẠ
38おろす降ろす/下ろすCho ai đó xuống (xe), hạ xuống, rút tiềnGIÁNG/HẠ
39なおる直るĐược sửa, cải tiếnTRỰC
40なおす直すSửa chữa, chỉnh, dịchTRỰC
41なおる治るTrở nên tốt hơn, bình phụcTRỊ
42なおす治すChữa trị, phục hồiTRỊ
43なくなる亡くなるMất, chếtVONG
44なくす亡くすMất (ai đó)VONG
45うまれる生まれるĐược sinh ra, được tạo raSINH
46うむ産む/生むSinh, tạo raSẢN/SINH
47であう出会うGặp một cách tình cờXUẤT/HỘI
48たずねる訪ねるThămPHỎNG
49つきあう付き合うQuan hệ, cùng hẹn hòPHÓ HỢP
50きく効くHiệu quảHIỆU
51はやるPhổ biến, thịnh hành, lan tràn
52たつ経つTrải qua, trôi qua KINH
53まにあう間に合うKịp, đúng giờGIAN HỢP
54まにあわせる間に合わせるKịp giờ, kết thúc đúng giờGIAN HỢP
55かよう通うĐi lại thường xuyên, hiểu (cảm giác của ai đó)THÔNG
56こむ込むĐôngNHẬP
57すれちがうすれ違うVượt qua nhau, lỡ ( hụt )VI
58かかる掛かるĐược phủ lên, mất thời gian,mắc,gây ra, khởi động ( động cơ)QUẢI
59かける掛けるPhủ lên, lấy thời gian của ai đó,bắt đầu, nhânQUẢI
60うごく(白)動くDi chuyển, làm việc, hành độngĐỘNG
61うごかす(他)動かすDi chuyển, làm việc( máy móc), làm cho hành độngĐỘNG
62はなれる(白)離れるTránh xa, xa nhauLI
63はなす(他)離すDi chuyển, táchLI
64ぶつかる(白)Va chạm, xung đột
65ぶつける(他)Đâm, đụng vào
66こぼれる(白)Bị tràn, trào ( nước mắt)
67こぼす(他)Đổ ra, làm tràn
68ふくLau chùi
69かたづく(白)片付くĐược dọn dẹp, được hoàn thành, được giải quyếtPHIẾN PHÓ
70かたづける(他)片付くDọn dẹp, hoàn thành, giải quyếtPHIẾN PHÓ
71つつむ包むBọc, góiBAO
72はる張るDán, đưa lên, đóng lênTRƯƠNG
73なくなる(白)無くなるBị mất
74なくす(他)無くすLàm mất
75たりる足りるĐủTÚC
76のこる(白)残るVẫn cònTÀN
77のこす(他)残すChưa xong(ăn), còn lại, để lạiTÀN
78くさる腐るThiu, mục nát, thối rữaHỦ
79むける(自)Bóc, lột ra
80むく(他)Bóc, lột 
81すべる滑るTrượt băng, trượtHOẠT
82つもる積もるTích trữ, chồng chất lênTÍCH
83つむ積むChất lên, tích lũyTÍCH
84あく(白)空くBỏ trống, có sẵn, mởKHÔNG
85あける(空けるĐục (lỗ), bỏ trốngKHÔNG
86さがる(自)下がるĐi xuống, lùi lạiHẠ
87さげる(他)下げるLàm giảm xuống, lấy điHẠ
88ひえる(白)冷えるĐược ướp lạnh, cảm thấy lạnhLÃNH
89ひやす(他)冷やすLàm lạnh, bĩnh tĩnhLÃNH
90さめる(白)冷めるBị lạnh( nguội), mất đam mêLÃNH
91さます(他)冷ますLàm cho cái gì đó lạnhLÃNH
92もえる(白)燃えるCháy, đam mêNHIÊN
93もやす(他)燃やすĐốt cháy, cháy cùng đam mêNHIÊN
94わく(白)沸くSôi( bồn tắm),sẵn sàng, trở nên sôi độngPHÍ
95わかす(他)沸かすSôi, chuẩn bị(tắm), sôi độngPHÍ
96なる(白)鳴るKêu lên ( đùng đùng), KêuMINH
97ならす(他)鳴らすLàm kêuMINH
98やくだつ/やくにたつ(白)役立つ/役に立っHữu íchDỊCH LẬP
99やくだてる/やくにたてる(他)役立てる/役に立てる。Đưa vào sử dụng,ứng dụngDỊCH LẬP
100かざり飾りTrang tríSỨC
101あそび遊びTrò chơi, chơiDU
102あつまり集まりTập trungTẬP
103おしえ教えChỉ dạyGIÁO
104おどり踊りNhảy múaDŨNG
105おもい思いNghĩ, cảm nhận
106かんがえ考えSuy nghĩ, ý tưởngKHẢO
107かたづ“片づけDọn dẹpPHIẾN
108てつだい手伝いGiúp đỡTHỦ TRUYỀN
109はたらき働きChức năng, hoạt độngĐỘNG
110きまり決まりLuậtQUYẾT
111さわぎ騒ぎồn ào, phiền phứcTỨC
112しらせ知らせThông báo, thông tinTRI
113たのみ頼みNhờ, yêu cầuLẠI
114つかれ疲れMệt mỏi
115ちがい違いKhác nhauVI
116はじめ始めBắt đầuTHỦY
117つづき続きTiếp tụcTỤC
118くれ暮れCuối ( năm)MỘ
119いき行きĐiHÀNH
120かえり帰りTrở vềQUY
121いそ急ぎKhẩn cấpCẤP
122おくれ遅れChậm trễ, muộnTRÌ
123かし貸しCho vayTHẢI
124かり借りVay
125かち勝ちThắngTHẮNG
126まけけ負けThuaPHỤ
127すかえ迎えĐónNGHÊNH
128はじまり始まりSự bắt đầuTHỦY
129おわり終わりSự kết thúcCHUNG
130もどり戻りTrở lạiLỆ
131わかれ別れChia raBIỆT
132よろこび喜びPhấn khởi, vui mừngHỶ
133たのしみ楽しみVui vẻLẠC
134わらい笑いCười, tiếng cườiTIẾU
135おどろき驚きSự ngạc nhiênKINH
136いかり怒りSự tức giậnNỘ
137かなしみ悲しみSự buồn đauBI
Share on facebook
Share on email
Share on print