fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng N3 – Unit 4 – Mimikara oboeru

Xem nhanh

Unit 4

Dưới đây là danh sách từ vựng Mimikara oboeru N3 – Unit 4

STT Từ vựng Kanji Nghĩa Âm Hán Việt
1 せわ 世話 Chăm sóc, hỗ trợ THẾ THOẠI
2 かてい 家庭 Nhà, gia đình GIA ĐÌNH
3 きょうりよく 協力 Hợp tác, hiệp lực HIỆP LỰC
4 かんしや 感謝 Biết ơn, cảm tạ CẢM TẠ
5 (お)れい (お)礼 Sự biểu lộ lòng biết
ơn.
LỄ
6 (お)わび (お)詫び Lời xin lỗi, tạ lỗi
7 おじぎ お辞儀 Sự cúi chào TỪ NGHI
8 あくしゅ 握手 Bắt tay ÁC THỦ
9 いじわる 意地悪 Xấu tính, có ác tâm, làm giận Ý ĐỊA ÁC
10 いたずら 悪戯 Nghịch ngợm, giễu cợt ÁC HÍ
11 せつやく 節約 Sự tiết kiệm TIẾT ƯỚC
12 けいえい 経営 Quản lý, kinh doanh KINH DOANH
13 はんせい 反省 Kiểm điểm, xem xét lại PHẢN TỈNH
14 じっこう 実行 Thực hiện  THỰC HÀNH
15 しんぽ 進歩 Tiến bộ, tiến triển TIẾN BỘ
16 へんか 変化 Thay đổi, biến đổi BIẾN HÓA
17 はったつ 発達 Phát đạt, phát triển PHÁT ĐẠT
18 たいりょく 体力 Thể lực THỂ LỰC
19 しゅつじょう 出場 Tham gia  XUẤT TRƯỜNG
20 かつやく 活躍 Hoạt động, thi đấu, trình diễn, sự thành công HOẠT DƯỢC
21 きょうそう 競争 Cạnh tranh, thi đấu CẠNH TRANH
22 おうえん 応援 Hỗ trợ, cổ vũ ỨNG VIỆN
23 はくしゅ 拍手 Vỗ tay PHÁCH THỦ
24 にんき 人気 Phổ biến, được yêu thích NHÂN KHÍ
25 うわさ Tin đồn ĐỒN
26 じょうほう 情報 Tin tức, thông tin TÌNH BÁO
27 こうかん 交換 trao đổi, thay thế GIAO HOÁN
28 りゅうこう 流行 Đúng mốt, hợp thời trang, lan rộng LƯU HÀNH
29 せんでん 宣伝 Tuyên truyền, công khai TUYÊN TRUYỀN
30 こうこく 広告 Quảng cáo QUẢNG CÁO
31 ちゅうもく 注目 Sự chú ý, để ý CHÚ MỤC
32 つうやく 通訳 Phiên dịch, người phiên dịch THÔNG DỊCH
33 ほんやく 翻訳 Biên dịch PHIÊN DỊCH
34 でんごん 伝言 Lời nhắn TRUYỀN NGÔN
35 ほうこく 報告 Báo cáo BÁO CÁO
36 ろくが 録画 Ghi hình LỤC HỌA
37 こんざつ 混雑 Đông đúc, hỗn loạn HOỖN TẠP
38 じゅうたい 渋滯 Tắc nghẽn SÁP TRỆ
39 しょうとつ 衝突 Va chạm, xung đột XUNG ĐỘT
40 ひがい 被害 Thiệt hại BỊ HẠI
41 じこ 事故 Tai nạn SỰ CỐ
42 じけん 事件 Biến cố, sự việc SỰ KIỆN
43 こしょう 故障 Sự cố, phá vỡ, hỏng CỐ CHƯỚNG
44 しゅうり 修理 Sửa chữa TU LÝ
45 ていでん 停電 Mất điện ĐÌNH ĐIỆN
46 ちょうし 調子 Tình trạng, âm điệu ĐIỀU TỬ
47 きんちょう 緊張 Căng thẳng, lo lắng KHẨN TRƯƠNG
48 じしん 自信 Tự tin TỰ TÍN
49 じまん 自慢 Tự hào, khoe khoang TỰ MÃN
50 かんしん 感心 Ngưỡng mộ, đáng được khen ngợi CẢM TÂM
51 かんどう 感動 Bị xúc động, cảm động CẢM ĐỘNG
52 こうふん 興奮 Hưng phấn  HƯNG PHẤN
53 かんそう 感想 Cảm giác, ấn tượng CẢM TƯỞNG
54 よそう 予想 Dự đoán DỰ TƯỞNG
55 せんもん 專門 Chuyên môn CHUYÊN MÔN
56 けんきゅう 研究 Nghiên cứu, tìm hiểu, học tập NGHIÊN CỨU
57 ちょうさ 調査 Điều tra, khảo sát ĐIỀU TRA
58 げんいん 原因 Nguyên nhân NGUYÊN NHÂN
59 けっか 結果 Kết quả KẾT QUẢ
60 かいけつ 解決 Giải quuyết  GIẢI QUYẾT
61 かくにん 碓認 Xác nhận, xác minh XÁC NHẬN
62 りよう 利用 Sử dụng, khai thác LỢI DỤNG
63 りかい 理解 Hiểu LÝ GIẢI
64 はっけん 発見 Khám phá, tìm thấy, phát hiện PHÁT KIẾN
65 はつめい 発明 Phát minh PHÁT MINH
66 かんけい 関係 Quan hệ QUAN HỆ
67 だんたい 団体 Nhóm, đoàn thể ĐOÀN THỂ
68 せんきょ 選挙 Cuộc bầu cử TUYỂN CỬ
69 ぜいきん 税金 Thuế  THUẾ KIM
70 せきにん 責任 Trách nhiệm  TRÁCH NHIỆM
71 しょるい 書類 Tài liệu, hồ sơ, giấy tờ THƯ LOẠI
72 だいめい 題名 Nhan đề, tên (sách… ) ĐỀ DANH
73 じょうけん 条件 Điều kiện ĐIỀU KIỆN
74 しめきり 締め切り Hạn cuối ĐỀ THIẾT
75 きかん 期間 Kỳ, thời kỳ KỲ GIAN
76 ばい Gấp đôi, lần BỘI
77 くじ Rút thăm, điều may rủi, xổ số Thiêm
78 ちかみち 近道 Đường tắt CẬN ĐẠO
79 ちゅうしん 中心 Trung tâm TRUNG TÂM
80 あたり 辺り Xung quanh, vùng lân cận BIÊN
81 まわり 周り/回り Vòng quanh, xung quanh CHU/HỒI
82 あな Lỗ HUYỆT
83 れつ Hàng, dòng LIỆT
84 はば Chiều rộng, phạm vi PHÚC
85 はんい 範囲 Phạm vi PHẠM VI
86 ないよう 内容 Nội dung NỘI DUNG
87 なかみ 中身 Bên trong, nội dung TRUNG THÂN
88 とくちょう 特徴 Đặc trưng, đặc tính ĐẶC TRƯNG
89 ふつう 普通 Bình thường, thông thường PHỔ THÔNG
90 あたりまえ 当たり前 Dĩ nhiên, đương nhiên ĐƯƠNG TIÊN
91 にせ Giả NGỤY
92 べつ Khác biệt, riêng biệt BIỆT
93 こくせき 国籍 Quốc tịch QUỐC TỊCH
94 とうよう 東洋 Phương Đông ĐÔNG DƯƠNG
95 せいよう 西洋 Phương Tây, thuộc về phương Tây TÂY DƯƠNG
96 こくさい 国際 Quốc tế QUỐC TẾ
97 しぜん 自然 Tự nhiên TỰ NHIÊN
98 けしき 景色 Phong cảnh, cảnh sắc CẢNH SẮC
99 しゅうきょう 宗教 Tôn giáo TÔNG GIÁO
100 あい Tình yêu ÁI
Share on facebook
Share on email
Share on print