fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 1

TừNghĩaVí dụ
愛想がいいHòa nhã, nhã nhặn
センスがいいCó óc thẩm mỹ
センスがいいTốt tính
いさぎよいThẳng thắn, chơi đẹpいさぎよく罪を認める
情け深いThấu hiểu
用心深いThận trọng
りりしいHào hiệp, dũng cảm
若々しいTrẻ trung
勇ましいCan đảm, gan dạ
たくましいMạnh mẽ
思いやりがあるChu đáo, ân cần
思いやるBiết quan tâm
気品があるSang trọng, có phẩm cách
色気があるKhêu gợi
しとやかなLịch thiệp, điềm đạm
チャーミングなHấp dẫn, có sức hút
気まぐれなTính khí thất thường
近寄りがたいKhó gần
無口なÍt nói, trầm lặng
陰気なU ám, tối tăm
なれなれしいVồn vã quá mức
いやらしいKhó ưa, đáng ghét
卑しいTi tiện, hạ cấp
しぶiといKiên trì, ngoan cường
荒っぼいThô bỉ, lỗ mãng
金遣いが荒いVung tay quá trán, phung phí
まめなCần cù
生真面目なNghiêm túc
勤勉なSiêng năng, chăm chỉ
誠実なChân thật, thật thà
まともなĐứng đắn, có khuôn phép
大柄なTo lớn
小柄なBé nhỏ
活発なNăng động
有望なCó triển vọng, đầy hứa hẹn
純粋なTrong sáng
無邪気なNgây thơ
温和なTừ tốn, ôn hòa
気さくなThân thiện, dễ gần
おおらかなDễ tính, thoải mái
素朴なMộc mạc
素朴な疑問Một câu hỏi đơn giản
デリケートなNhạy cảm
物好きなTò mò
孤独なCô độc
臆病なNhút nhát
おせっかいなLăng xăng
おっちょこちょいなHấp tấp
でしゃばりなThích xen vào chuyện người khác, nhiều chuyện
きざなKhoa trương, phô trương
レーズなĐủng đỉnh, cẩu thả
無礼なThô lỗ, vỗ về
Share on facebook
Share on email
Share on print