Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 2

Từ Ví dụ Nghĩa
青けない また負けてしまって情けない。 Tôi thật tệ vì lại để thua lần nữa
望ましい 運動は毎日続けることが望ましい。 Rất mong là bạn sẽ kiên trì tập luyện thể dục hàng ngày
好ましい 好ましい服装 Trang phục tạo thiện cảm
申し分(が)ない 申し分(が)ない作品 Một tác phẩm hoàn hảo
快し 申し出を快く承諾する Vui vẻ chấp nhận yêu cầu
すがすがしい すがすがしい朝 Một buổi sáng trong trẻo
爽快(な) 気分爽快 Tinh thần hăng hái
待ち遠しい 春の訪れが待ち遠しい。 Ngóng đợi mùa xuân đến
心強い あなたと一緒だと心強い。 Tôi cảm thấy rất yên tâm khi có anh
心細い 人では心細い。 Tôi cảm thấy cô độc khi chỉ có một mình
空しい 喜びが何もない空しい生活 Một cuộc sống trống vắng khi không có niềm vui
切ない 彼と離れるのはとても切ない。 Tôi rất đau đớn khi phải xa anh ấy
物足りない 食事の量が物足りない。 Lượng thức ăn không đầy đủ lắm
わずらわしい 隣人との付き合いがわずらわしい。 Mối quan hệ với hàng xóm thật phiền phức
うっとうしい うっとうしい天気 Thời tiết u ám
うざい俗語〉 bằng うっとしい、わずらわしい
ばかばかしい ばかばかしい話 Một câu chuyện ngớ ngẩn
痛ましい 痛ましい事故現場 Hiện trường tai nạn thương tâm
きまり(が)悪い 会議に遅れてきまり(が)悪かった。 Thật xấu hổ vì trể cuộc họp
あさましい 彼は根性があさましい。 Anh ta vốn là một người hèn hạ
おっかない この辺りは夜になるとおっかない。 Khu này rất đáng sợ khi trời tối
ふさわしい 彼はリーダーとしてふさわしい。 Anh ta rất phù hợp để làm lãnh đạo
見苦しい 見苦しい態度 Thái độ đáng hổ thẹn
心苦しい こんなことを頼むのは心苦しい Tôi thấy rất khổ tâm khi phải nhờ bạn việc như thế này
焦る 試験で時間がなくて焦った。 Tôi quýnh quáng vì không đủ giờ làm bài thi.
あきれる あまりに高い値段にあきれた Tôi bị sốc vì giá quá đắt
気に障る 人の気に障るようなことを言っては Đừng nói những gì làm người khác khó chịu
しゃくに障る
かんに障る
彼の態度かたしゃくに障った
かんに障った。
Thái độ của anh ta làm tôi ứa gan./ cáu tiết
気兼ねする ホームステイの家族に気兼ねする Tôi ngại ngần (vì sợ làm phiền) gia đình home stay.
すねる 子どもがすねている。 Đứa bé hờn dỗi
むかつく 彼の顔を見るだけでむかつく。
船に酔って、胸がむかつく。
Chỉ nhìn mặt anh ta đã làm tôi thấy bực bội.
Tôi thấy khó chịu vì say tàu.
恥をかく みんなの前で恥をかいた。 Tôi đã làm chuyện đáng xấu hổ trước mặt mọi người
Share on facebook
Share on email
Share on print