fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
青けないまた負けてしまって情けない。Tôi thật tệ vì lại để thua lần nữa
望ましい運動は毎日続けることが望ましい。Rất mong là bạn sẽ kiên trì tập luyện thể dục hàng ngày
好ましい好ましい服装Trang phục tạo thiện cảm
申し分(が)ない申し分(が)ない作品Một tác phẩm hoàn hảo
快し申し出を快く承諾するVui vẻ chấp nhận yêu cầu
すがすがしいすがすがしい朝Một buổi sáng trong trẻo
爽快(な)気分爽快Tinh thần hăng hái
待ち遠しい春の訪れが待ち遠しい。Ngóng đợi mùa xuân đến
心強いあなたと一緒だと心強い。Tôi cảm thấy rất yên tâm khi có anh
心細い人では心細い。Tôi cảm thấy cô độc khi chỉ có một mình
空しい喜びが何もない空しい生活Một cuộc sống trống vắng khi không có niềm vui
切ない彼と離れるのはとても切ない。Tôi rất đau đớn khi phải xa anh ấy
物足りない食事の量が物足りない。Lượng thức ăn không đầy đủ lắm
わずらわしい隣人との付き合いがわずらわしい。Mối quan hệ với hàng xóm thật phiền phức
うっとうしいうっとうしい天気Thời tiết u ám
うざい俗語〉bằng うっとしい、わずらわしい
ばかばかしいばかばかしい話Một câu chuyện ngớ ngẩn
痛ましい痛ましい事故現場Hiện trường tai nạn thương tâm
きまり(が)悪い会議に遅れてきまり(が)悪かった。Thật xấu hổ vì trể cuộc họp
あさましい彼は根性があさましい。Anh ta vốn là một người hèn hạ
おっかないこの辺りは夜になるとおっかない。Khu này rất đáng sợ khi trời tối
ふさわしい彼はリーダーとしてふさわしい。Anh ta rất phù hợp để làm lãnh đạo
見苦しい見苦しい態度Thái độ đáng hổ thẹn
心苦しいこんなことを頼むのは心苦しいTôi thấy rất khổ tâm khi phải nhờ bạn việc như thế này
焦る試験で時間がなくて焦った。Tôi quýnh quáng vì không đủ giờ làm bài thi.
あきれるあまりに高い値段にあきれたTôi bị sốc vì giá quá đắt
気に障る人の気に障るようなことを言ってはĐừng nói những gì làm người khác khó chịu
しゃくに障る
かんに障る
彼の態度かたしゃくに障った
かんに障った。
Thái độ của anh ta làm tôi ứa gan./ cáu tiết
気兼ねするホームステイの家族に気兼ねするTôi ngại ngần (vì sợ làm phiền) gia đình home stay.
すねる子どもがすねている。Đứa bé hờn dỗi
むかつく彼の顔を見るだけでむかつく。
船に酔って、胸がむかつく。
Chỉ nhìn mặt anh ta đã làm tôi thấy bực bội.
Tôi thấy khó chịu vì say tàu.
恥をかくみんなの前で恥をかいた。Tôi đã làm chuyện đáng xấu hổ trước mặt mọi người
Share on facebook
Share on email
Share on print