fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 4

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 1 Ngày 4

TừNghĩaVí dụ
なだめるLàm dịu đi, xoa dịu
いたわるAn ủi, vỗ về
しつけるRèn vào khuôn phép, dạy dỗ
ちやほやするChiều chuộng
おだてるNịnh nọt, nịnh hót
あざ笑うCười nhạo
あざむくLừa đảo
ねたむGhen tỵ, ấm ức
さらう
誘拐する
Bắt cóc
殴るĐánh, đấm
裁くPhán quyểt, đánh giá
かばうBảo vệ, bênh vực
励ますKhuyến khích, động viên
もてなすTiếp đại chu đáo, làm cho hài lòng
冷やかすChọc ghẹo
おどすĐe dọa
けなすSoi mói, chỉ trích
ののしるNguyền rủa
なじるKhiển trách, trách móc
とがめるPhê phán, chê bai
やっつけるĐánh bại, đánh đuổi
恋するYêu
片思い(を)するYêu đơn phương
尽くすTận lực
食事をおごるĐãi ăn
お小遣いをねだるXin xỏ/nài nỉ tiền tiêu vặt
寄付を強いるÉp buộc quyên góp
新しいバッグを見せびらかすKhoe cái túi mới
なつくGần gũi
親しまれるTrở nên thân thiết
もてるĐược (người khác giới) ưa thích/yêu mến
出くわす(=たまたま出会う)Tình cờ gặp
言いつけるSai bảo, méc, mách
告げロ(を)するMách lẻo, mật báo
嫌がらせ(を)するBắt nạt, ăn hiếp
秘密をばらすLàm lộ bí mật
近所の人ともめるCãi nhau với hàng xóm
家族を養うNuôi cả gia đình
名付けるĐặt tên名付け親
人見知りするNhút nhát, lạ người
へりくだった態度で接するTiếp đón với một thái độ nhún nhường/khiêm tốn
関係がこじれるMối quan hệ trở nên bất hòa風邪をこじらせる
話がこじれるCâu chuyện trở nên rối rắm
Share on facebook
Share on email
Share on print