fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
かする弾が耳をかすった。
→かすり傷/すり傷
Quả bóng sượt ngang qua tai
Sướt da, trầy da
ぶれる写真がぶれているHình bị mờ
ぼやける字がぼやけてよく見えないChữ nhòe quá, không đọc được
かさむ経費がかさむChi phí chồng chất
かさばる荷物がかさばって持ちにくいHành lý cồng kềnh khó mang
重なる予定が重なるKế hoạch bị chồng chéo/trùng lặp~(を)重ねる: chồng chất, bị trùng
そびえる高層ビルが空にそびえているTòa nhà cao chọc trời
たるむひもがたるんでいる
気持ちがたるむ
Dây bị lỏng
Tâm trạng chùng xuống
とろける口の中でチーズがとろけるPho mát tan trong miệng
はげるペンキがはげる
頭がはげる
Sơn bị tróc ra
Bị hói đầu
さえずる小鳥がさえずるChim hót líu lo
きしむ床がきしむSàn nhà kêu kin kít
弹く油は水を弾く
ギターの弦を弾く
Dầu đẩy nước
Gảy đàn ghita
はぐ魚の皮をはぐCạo da cá
潤う肌が潤う
駅ができて商店街が潤う
Làn da ẩm mượt
Nhà ga mới hoàn thành làm khu mua sắm sôi động hơn
繪うほころびを繕う
体裁を繕う
Vá chỗ rách
Chỉnh trang bề ngoài
はかどる仕事がはかどるCông việc tiến triển suôn sẻ
差し掛かる曲がり角に差し掛かる
子ともが思春期に差し掛かる
Đến ngã rẽ
Đứa trẻ đang bước vào tuổi dậy thì
引きずる足を引きずるKéo lê chân
反る板が版反るTấm ván bị congひげをそる:cạo râu
とがるとがったナイフDao nhọn
はれるまぶたがはれるSưng mí mắt
ずれる眼鏡がずれる
タイミングがずれる
Mắt kiếng bị lêch
Thời gian bị lệch
いかれるく俗語〉エンジンがいかれるĐộng cơ bị hỏng
Share on facebook
Share on email
Share on print