fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 3

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 2 Ngày 3

TừVí dụNghĩa
こめる心をこめて手紙を書いたTôi đã dồn hết tâm huyết vào viết lá thư
染める髪を染めるNhuộm tóc(~が)染まる: Được/bị nhuộm
尽きる資源が尽きるCạn kiệt tài nguyên
偏る偏った考えSuy nghĩ phiến diện
はまる水たまりにはまる
鍵が(鍵穴に)はまらない
型にはまる
ゲームにはまる(=熱中する)
Bước nhầm vào vũng nước
Chìa khóa không khớp (với ổ khóa)
Khớp vào khuôn
Ghiền chơi game
とどまるこの町にとどまる
物価の上昇はとどまることがない
Dừng chân tại thị trấn này
Vật giá tăng không có điểm dừng
とどめる経費を最小限にとどめる
記憶にとどめる
Giữ chi phi ở mức thấp nhất
Giữ lại trong kí ức
途切れる会話が途切れるCuộc trò chuyện bị gián đoạn
途絶える便りが途絶えるLiên lạc thưa dần rồi dừng hẳn
よみがえる死者がよみがえる
あの感動が心によみがえる
Người chết hồi sinh
Cảm xúc ùa về trong tâm trí
ありふれるありふれた(=平凡な)話Chuyện bình thường/chuyện ở đâu cũng có
廃れる流行が廃れるLỗi mốt
かぶれる肌がかぶれる
ロックにかぶれる
Da bị kích ứng
Bị lậm nhạc rock
化ける女に化ける(=女装する)Giả dạng thành con gái
ばれるうそがばれるLời nói dối bị lộ tẩy
釣り合う収入と支出が的り合うThu nhập và chi tiêu cân bằng
絡む毛糸が絡む
たんが絡む
酔っ払いに絡まれる
Sợi len bị rối
Vướng đờm
Bị một tên say xỉn kiếm chuyện
覆す常識を覆すLật ngược kiến thức thông thường
見なすそれは不正だと見なされているViệc đó được xem là bất chính
もたらす被害をもたらすGây hại
しのぐ夏の暑さをしのぐChịu đựng cái nóng của mùa hè
継ぐ父の仕事を継ぐTiếp nối công việc của cha
つ(っ)つくひじでつつくHuých cùi chỏ
Share on facebook
Share on email
Share on print