fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 4

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 4

Từ vựng soumatome N1 - Tuần 5 Ngày 4

TừVí dụNghĩa
志す学者を志すQuyết định trở thành học giả
試す新商品を試すThử nghiệm sản phẩm mới
犯す罪を犯すPhạm tội
乱す秩序を乱すGây mất trật tự(~が)乱れる
満たす容器に水を満たすĐổ nước đầy bình chứa要求を満たすĐáp ứng yêu cầu
果たす目的を果たすHoàn thành mục tiêu
抜かす1行抜かして読むĐọc bỏ sót 1 dòng
負かす敵を負かすĐánh bải đối thủ/ kẻ địch
悩ます騒音に悩まされるBị làm phiền bởi tiếng ồn
慣らす耳を慣らすLuyện tai nghe
荒らすイノシシが作物を荒らすHeo rừng phá hoại hoa màu
費やすエネルギーを費やすSử dụng/ Tiêu hao năng lượng
練る計画を練るLập kế hoạch tỉ mỉ
鈍る勘が鈍るTrực giác không nhạy
勝るこれに勝る喜びはないKhông gì vui hơn điều này
操る機械を上手に操るVận hành máy móc thành thạo
群がるアリが砂糖に群がるĐàn kiến bu quanh đường
備わる才能が備わっているTài năng có sẵn
改まる規則が改まるLuật được sử đổi改まった場所Nơi trang trọng
病む肺を病むBị bệnh phổi気に病むLo lắng
富む天然資源に富むGiàu tài nguyên thiên nhiên
恵む食べ物を恵むBan phát thức ăn恵み(N)Ân huệ
営む日常生活を営むSinh hoạt đời sống hàng ngày旅館を営むKinh doanh lữ quán
危ぶむ会議の開催が危ぶまれるLo lắng về việc tổ chức hội nghị
負う責任を負うChịu trách nhiệmやけどを負うBị phỏng
沿う川に沿って進むDi chuyển dọc theo con sông
損なう健康を損なうGây hại cho sức khoẻ
似通う似通った考えSuy nghĩ giống nhau
恥じらう下を向いて恥じらうXấu hổ cúi gằm mặt xuống
保つ部屋を清潔に保つGiữ gìn phòng sạch sẽ
Share on facebook
Share on email
Share on print