fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 6

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 5 Ngày 6

Từ Ví dụ Nghĩa
最寄り 最寄りの駅 Ga gần nhất
誤り 誤りが多い Lỗi sai nhiều 誤った考え Suy nghĩ sai lầm
過ち 過ちを犯す Phạm sai lầm
値打ち 値打ちがある絵 Bức tranh có giá trị
勝手(な) 勝手な行動をとる Hành động tuỳ tiện
初耳 その話は初耳だ。 Câu chuyện đó lần đầu được nghe
人並み 人並みの生活 Cuộc sống bình thường( như bao người)
軒並み 軒並みに値上がりする Mọi thứ đều tăng giá 古い軒並み Dãy phố cổ
人任せ 仕事を人任せにする Phó thác công việc cho người khác
善し悪し 物事の善し悪し Mặt tốt mặt xấu của sự việc 今善悪 Tốt xấu/ Thiện ác/ Đúng sai
目の当たり 惨状を目の当たりにする Tận mắt chứng kiến bi kịch
応急 応急処置をする Xử lí sơ cứu 応急手当 Sơ cấp cứu
気配 人の気配がする Linh cảm có ai đó ở quanh
手際 手際がいい Có tay nghề cao
知惠 知恵を出し合う Cùng góp trí tuệ/ Cùng lên ý tưởng
自我 自我が強い Cái tôi lớn
自己 自己中心的な人 Người tự cho mình là trung tâm
作戦 作戦を練る Lập kế hoạch tác chiến tỉ mỉ
始末 事故の始末をする Xử lí hậu quả vụ tai nạn
決意 決意を固める Hạ quyết tâm
意欲 意欲がある Có ý chí
片言 片言でしゃべる Nói bập bẹ/ lõm bõm
独自 独自の見解 Quan điểm độc lập
個々 個々に意見を聞く Lắng nghe ý kiến từng cá nhân
従来 従来の考え方 Cách suy nghĩ từ xưa đến nay 従来通り Như từ xưa đến nay
無茶(な) 無茶を言う Nói vô lý 無茶をする Làm điều ngớ ngẩn
過密(な) 過密スケジュール Lịch trình kín mít/ dày đặc
不可欠(な) 生活に不可欠なもの Những thứ không thể thiếu trong đời sống sinh hoạt
画期的(な) 画期的な発見 Khám phá mang tính cách mạng/ đổi mới
客観的(な) 客観的な意見を求める Yêu cầu các ý kiến mang tính khách quan 主観的(な) Mang tính chủ quan
自発的(な) 自発的に参加する Tham gia tự nguyện
強制的(な) 強制的に参加させる Cưỡng chế tham gia
Share on facebook
Share on email
Share on print