fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 1

Từ Ví dụ Nghĩa
受ける 両手でボールを受ける Bắt bóng bằng hai tay
ヨットが風を受けて進む Thuyền xuôi theo gió
外国から援助を受ける Nhận viện trợ từ nước ngoài
先生の影響を受ける Chịu ảnh hưởng của giáo viên
国民の歓迎を受ける Nhận được sự hoan nghênh từ phía người dân
学生から相談を受ける Nhận được sự trao đổi từ phía học sinh
ショックを受ける Bị sốc
招待を受ける Nhận được lời mời
検査を受ける Đi kiểm tra/ làm xét nghiệm
若者に受ける映画 Phim được giới trẻ đón nhận
ギャグガウケなかった。 Trò đùa không được hưởng ứng
ウケがいい Rất được hưởng ứng
滑る スキーで滑る Trượt tuyết
足が滑って転んだ。 Trượt chân té ngã
手が滑ってコップを落とした Tuột tay làm rớt cái ly
つい口が滑ってしまった。 Buột miệng nói ra mất tiêu.
試験に滑って、がっかりしている。 Thất vọng vì thi trượt
つながる 電話がつながる Kết nối điện thoại
町につながっている道 Con đường nối liền với thành phố
渋滞で車がつながっている Kẹt xe nên ô tô nối đuôi nhau
まだ首がつながっている Vẫn chưa bị đuổi việc
事件につながる人物 Nhân vật liên quan đến vụ án
もうけにつながる話 Câu chuyện sinh lời
彼とは血がつながっている Tôi có quan hệ huyết thống với anh ấy
挟む 本にしおりを挟む Kẹp cái kẹp sách vào quyển sách
テーブルを挟んで座る Ngồi đối diện ở hai bên bàn
毛虫をはしで挟んで捨てる Kẹp con sâu róm bằng đũa rồi đem vứt
指をドアに挟んだ(=ドアに指を挟まれた)。 Ngón tay bị cửa kẹp
会話に口を挟む Nói xen vào cuộc trò chuyện
会議は10分の休憩を挟んで再開します。 Cuộc họp có nghỉ giải lao 10 phút và sau đó sẽ tiếp tục.
うわさを耳に挟む Vô tình nghe tin đồn
Share on facebook
Share on email
Share on print