fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 2

Từ Ví dụ Nghĩa Ví dụ Nghĩa
通る 町に高速道路が通る。 Đường cao tốc đi xuyên qua thành phố 名の通った医師 Bác sĩ có tiếng
彼の声はよく通る。 Giọng của anh ấy rất truyền cảm 風がよく通る家 Căn nhà rất thoáng gió
詰まっていた鼻が通る Thông mũi bị nghẹt
食べ物がのどを通らない Thức ăn bị nghẹn ở cổ họng
議案が国会を通った。 Dự thảo đã được Quốc hội thông qua
この肉は火がよく通っていない Thịt này chưa được nấu chín
彼の言うことは筋が通っている。 Điều anh ấy nói rất có lí
引く 綱を引く Kéo lưới 潮が引く Thuỷ triều rút
子どもの手を引く Dìu dắt con 値段を引いて売る Bán giảm giá
この地域に水道を引く Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ở khu vực này
神社でおみくじを引く Rút quẻ ở đền
フライパンに油を引く Đổ dầu vào chảo
熱が引いて平熱になった。 Hạ sốt và đã trở lại nhiệt độ bình thường
注意を引区くために大声を出す Nói to để thu hút sự chú ý
身を引く Rút lui/ Rời khỏi
彼はイギリス人の血を引いている。 Anh ấy mang trong người dòng máu Anh
乗る リズムに乗って踊る Nhảy theo điệu nhạc 友人の相談に乗る Đưa ra lời khuyên cho bạn bè
友人の誘いに乗る Nhận lời mời của bạn bè その手には乗らない。 Không làm theo phương pháp đó.
調子に乗っていると、失敗するよ。 Nếu phấn khích quá thì sẽ thất bại đó
花粉が風に乗って運ばれる Phấn hoa bay theo gió
誘われたが、気分が乗らないから断った。 Mặc dù được mời, nhưng vì không có tâm trạng nên đã từ chối
びんのふたを左に回す Vặn nắp chai sang bên trái 回覧板を回す Chuyền tay bảng thông báo
彼女の肩に手を回す Khoác tay lên vai cô ấy 旧友を敵に回す Bạn cũ trở thành đối thủ
洗濯機を回す Giặt đồ (bằng máy) 事前に手を回す Sắp xếp trước
仕事を明日に回す Dời công việc sang ngày mai 子どもを連れ回す Dẫn trẻ con đi loanh quanh
社長室に電話を回す Chuyển cuộc gọi đền phòng giám đốc 患者を外科に回す Chuyển bệnh nhân sang khoa ngoại
Share on facebook
Share on email
Share on print