fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 4

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 6 Ngày 4

Từ Ví dụ Nghĩa
甘い このトマトは甘くておいしい。 Trái cà chua này vừa ngọt vừa ngon
今朝のみそ汁はちょっと甘い(=塩分が少ない)。 Súp miso sáng nay hơi ngọt ( thiếu muối)
甘い(=優しく快い)声でささやく Thì thầm bên tia bằng giọng nói ngọt ngào
彼は子どもたちに甘い(=厳しくない)。 Anh ấy rất cưng chiều con mình
考えが甘い(=安易だ) Suy nghĩ đơn giản/ ngây thơ
準備なしで受験したのは甘かった。 Không chuẩn bị gì mà đi thi thì đã quá coi nhẹ kì thi rồi
仕事を甘く(=簡単に)見る Xem nhẹ công việc
見通しが甘い Kế hoạch còn non nớt / thiển cận
このねじは甘い(=ゆるい)からすぐに外れる。 Đinh ốc còn lỏng nên sẽ rơi ra ngay
かたい かたい椅子 Cái ghế cứng やわらかい
かたい(=しっかりとした)握手を交わす Bắt tay nhau thật chặt
口がかたい Kín miệng い口が軽い
彼の決意はかたい。 Quyết tâm cuẩnh ấy rất vững vàng
表情がかたい Vẻ mặt căng thẳng nghiêm nghị やわらかい
かたい(=安全な)商売をする Kinh doanh vững vàng
彼の合格はかたい(=確実だ)。 Anh ấy chắc chắn đã đậu
父は頭がかたい(=頑固だ)。 Ba tôi rất cứng đầu やわらかい
かたい(=難しい)話はやめよう。 Thôi đừng nói đến những chuyện nghiêm trọng nữa
外出をかたく(=絶対に)禁ずる。 Nghiêm cấm tuyệt đối đi ra ngoài
まずい 対応がまずい(=よくない) Ứng phó qua tệ
彼は性格はいいが顔がまずい。(=不細工だ) Anh ấy tính tình thì tốt nhưng lại quá xấu trai
彼の歌はまずい(=下手だ)。 Anh ấy hát dở
人に聞かれるとまずい(=都合が悪い)。 Lỡ bị ai đó nghe được thì tiêu
まずい(=都合が悪い)ことになった。 Sự việc trở nên tồi tệ hơn
重い 酸素は水素より重い。 Oxi nặng hơn hidro
この自転車のペダルは重い。 Cái bàn đạp của xe đạp này nặng
重い(=重要な)地位につく Đảm đương vị trí quan trọng
寝不足で頭が重い(=すっきりしない)。 Do thiếu ngủ nên thấy nặng đầu
パソコンの動きが重い(=遅い)。 Máy tính chạy chậm rì
その仕事を断るのは気が重い(=憂うつだ)。 Cảm thấy nặng nề khi từ chối công việc đó
今日の会議の内容は重かった(=深刻だった)。 Nội dung cuộc họp hôm nay khá nặng nề/ nghiêm trọng
明るい 明るいプルー(暗い) Màu xanh tươi sáng 明るい性格(暗い) Tính cách cởi mở vui vẻ
明るい声(暗い) Giọng nói vui vẻ/ hồ hởi/ vui tươi 彼は政治に明るい(=詳しい)。 Anh ấy am hiểu về chính trị
今後の見通しが明るい。 Dự đoán tương lai sau này rất tươi sáng
Share on facebook
Share on email
Share on print