Từ vựng soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 2
| Từ | Ví dụ | Nghĩa |
| アットホーム(な) | アットホームな雰囲気のレストラン | Nhà hàng có không khí thoải mái như ở nhà |
| ラフ(な) | ラフ(=カジュアル)な服装 ラフな図面 |
Trang phục đơn giản/ bình thường Bản vẽ phác thảo |
| ソフト(な) | ソフトな話し方 ソフト(=ソフトウェア) |
Cách nói chuyện nhẹ nhàng Phần mềm |
| タイト(な) | タイトスカート タイトなスケジュール |
Váy ôm sát Lịch trình kín mít/ sít sao |
| シャープ(な) | シャープな画像 シャープな頭脳 |
Hình ảnh sắc nét Đầu óc sắc sảo/ thông minh |
| デリケート(な) | デリケートな神経 デリケートな問題 |
Thần kinh yếu Vấn đề nhạy cảm |
| セキュリティー | セキュリティーがしっかりしている | An ninh được thắt chặt |
| エスカレーター | エスカレーター式(=入学試験なしに)に進学できる学校 | Trường theo cơ chế lên thẳng, nơi học sinh lên lớp mà không cần thi đầu vào |
| ノルマ | 仕事のノルマをこなす | Hoàn thành định mức công việc |
| ブレイク(する) | コーヒーブレイク その曲は去年大ブレイクした。 |
Nghỉ giải lao Ca khúc đó năm ngoái đã tạo nên một cú hích lớn |
| トラウマ | 子どもの頃の体験がトラウマになる | Trải nghiệm khi còn nhỏ sẽ trở thành nỗi ám ảnh |
| ゲット(する) | それ、どこでゲットしたの? | Cái đó bạn lấy ở đâu vậy? |
| アルコール | コールは全くだめです。 | Tôi hoàn toàn không uống được thức uống có cồn |
| オファー(する) | オファーが来る | Nhận được lời đề nghị |
| ブランド | ブランド | Hàng hiệu |
| オプション | 市内観光はオプションになっている | Tham quan trong thành phố là tuỳ chọn |
| テンション | テンションが上がる | Hào hứng hẳn lên |
| プレッシャー | プレッシャーがかかる | an ninh được thắt chặt |
| ギャップ | 世代間のギャップ | Khoảng cách thế hệ |
| バブル | バブル(経済)がはじける | Nền kinh tế bong bóng bùng nổ |
| ストーカー | ストーカーに悩む | Phiền não vì bị đeo bám |
| エリート | エリート社員 | Nhân viên ưu tú |
| バリアフリー | バリアフリー | Nhà có thiết kế thuận lợi cho người già và người khuyết tật |
| ニート | Người không đi làm hay đi học |




