fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 2

Từ Ví dụ Nghĩa
アットホーム(な) アットホームな雰囲気のレストラン Nhà hàng có không khí thoải mái như ở nhà
ラフ(な) ラフ(=カジュアル)な服装
ラフな図面
Trang phục đơn giản/ bình thường
Bản vẽ phác thảo
ソフト(な) ソフトな話し方
ソフト(=ソフトウェア)
Cách nói chuyện nhẹ nhàng
Phần mềm
タイト(な) タイトスカート
タイトなスケジュール
Váy ôm sát
Lịch trình kín mít/ sít sao
シャープ(な) シャープな画像
シャープな頭脳
Hình ảnh sắc nét
Đầu óc sắc sảo/ thông minh
デリケート(な) デリケートな神経
デリケートな問題
Thần kinh yếu
Vấn đề nhạy cảm
セキュリティー セキュリティーがしっかりしている An ninh được thắt chặt
エスカレーター エスカレーター式(=入学試験なしに)に進学できる学校 Trường theo cơ chế lên thẳng, nơi học sinh lên lớp mà không cần thi đầu vào
ノルマ 仕事のノルマをこなす Hoàn thành định mức công việc
ブレイク(する) コーヒーブレイク
その曲は去年大ブレイクした。
Nghỉ giải lao
Ca khúc đó năm ngoái đã tạo nên một cú hích lớn
トラウマ 子どもの頃の体験がトラウマになる Trải nghiệm khi còn nhỏ sẽ trở thành nỗi ám ảnh
ゲット(する) それ、どこでゲットしたの? Cái đó bạn lấy ở đâu vậy?
アルコール コールは全くだめです。 Tôi hoàn toàn không uống được thức uống có cồn
オファー(する) オファーが来る Nhận được lời đề nghị
ブランド ブランド Hàng hiệu
オプション 市内観光はオプションになっている Tham quan trong thành phố là tuỳ chọn
テンション テンションが上がる Hào hứng hẳn lên
プレッシャー プレッシャーがかかる an ninh được thắt chặt
ギャップ 世代間のギャップ Khoảng cách thế hệ
バブル バブル(経済)がはじける Nền kinh tế bong bóng bùng nổ
ストーカー ストーカーに悩む Phiền não vì bị đeo bám
エリート エリート社員 Nhân viên ưu tú
バリアフリー バリアフリー Nhà có thiết kế thuận lợi cho người già và người khuyết tật
ニート Người không đi làm hay đi học
Share on facebook
Share on email
Share on print