fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 3

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 3

Từ Ví dụ Nghĩa
ワンパターン(な) ワンパターンな人間 Người đơn điệu
フリーター Người làm nghề tự do
Uターン(する) 車をUターンさせる
Uターン現象
Quay đều xe lại
Hiện tượng hồi hương (quay lại quê nhà làm việc)
プラスアルファ 報酬は10万円プラスアルファになるだろう。 Có lẽ thù lao sẽ là 100 ngàn yên công thêm
ペーパードライバー 私はペーパードライバーです。 Tài xế trên giấy tờ(có bằng lái nhưng không lái xe)
スリーサイズ バスト・ウェスト・ヒップの3つの部分の寸法。 Số đo của 3 vòng ngực, eo, mông
サイドビジネス(=副業) その俳優はサイドビジネスでレストランを経営している。 Nữ diễn viên đó còn có nghề tay trái là kinh doanh nhà hàng
プラス
マイナス
物事をプラスに考える
収支がマイナスになる
マイナス材料
Suy nghĩ mọi chuyện theo hướng tích cực
Thu chi bị lỗ
Nguyên liệu gây hại
ゴールイン(する) 1着でゴールインする
そのカップルは来春ゴールインする。
Về đích ở vị trí thứ nhất
Cặp đôi đó sẽ lấy nhau vào mùa xuân tới
満タン ガソリンを満タンにする Đổ đầy xăng
ダブる 文字がダブって(=重なって)見える
単位を落として1年ダプる(=留年する)
ダブル( double)を動詞化した語
Chữ nhập nhằng, bị chồng lên
Bị rớt tín chỉ nên phải học lại 1 năm
キレる 彼は突然キレて、怒り出した。 Anh ấy đột nhiên mất bình tĩnh và nổi giận
サボる 仕事をサボる Trốn việc
ヤバし ヤバい仕事(=危ない)
ヤバい仕事(=危ない)とヤバし(=まずい、困る)
Công việc nguy hiểm
Trễ giờ là gay go lắm
Share on facebook
Share on email
Share on print