fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 6

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 7 Ngày 6

Từ Ví dụ Nghĩa
差し出す 名刺を差し出す Trao danh thiếp 差出人 Người gửi
差し引く 給料から税金を差し引く Khấu trừ thuế vào tiền lương
差し引き(N) 差し引きゼロ Khấu trừ hết còn lại bằng không
差し支える 夜更かしは翌日の仕事に差し支える。 Thức khuya sẽ ảnh hưởng đến công việc ngày hôm sau
寄りかかる 壁に寄りかかる Dựa vào tường
寄り添う 寄り添って座る Ngồi sát nhau
寄せ集める ごみを寄せ集める Thu gom rác 寄せ集め(N)
押し切る 反対を押し切る Bất chấp sự phản đối
押し込む 乗客を電車に押し込む Dồn đầy khách vao trong tàu điện
押し寄せる 波が押し寄せる Sóng gió ập đến
成り立つ 交渉が成り立つ
経営が成り立たない
この会は30人のメンバーから
成り立っている。
Đàm phám được thông qua
Kinh doanh không thành
Hội này được thành lập từ 30 thành viên
出直す また出直して参ります。
一から出直す
Tôi sẽ lại đến vào lần khác
Làm lại từ đầu
出直し(N)
使いこなす 3ヵ国語を使いこなす Sử dụng thành thạo 3 thứ tiếng
たどり着く 頂上にたどり着く Đến được đỉnh
結び付く 努力が成功に結び付く Nỗ lực sẽ dân đến thành công (~を)結び付ける
着飾る 着飾ってパーティーに行く Chưng diện đi dự tiệc
会社を乗つ取る
飛行機を乗っ取る
Thâu tóm công ty
Cướp máy bay
乗っ取り(N)
消し去る 過去を消し去る Xoá sạch quá khứ
言い張る 知らないと言い張る(=言い通す) Khăng khăng nói không biết
待ち望む 再会の日を待ち望む Mong đợi ngày gặp lại
触れ合う 心が触れ合う Đồng cảm/ Thấu hiểu lẫn nhau 触れ合い(N)
切り替える スイッチを切り替える Chuyển đổi công tác 切り替え(N)
やり遂げる 計画をやり遂げる(=やり通す) Hoàn thành kế hoạch
備え付ける 教室にテレビを備え付ける Lắp đặt/ trang bị tivi trong phòng học 備え付け(N)
呼び止める 見知らぬ人に呼び止められる Bị người không quen biết gọi giật lại
盛り上がる 腕の筋肉が盛り上がる
宴会が盛り上がる
Gân ở tay nổi cuồn cuộn
Buổi tiệc náo nhiệt
Share on facebook
Share on email
Share on print