fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 1

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 1

Từ Ví dụ Nghĩa
心がける 安全運転を心がける Chú ý lái xe an toàn 心がけ(N)
心得る 自分の立場を心得る
作法を心得ている
Hiểu được vị trí của mình
Biết cách cư xử
ゆがむ ネクタイがゆがんでいる
彼は性格がゆがんでいる
Cà vạt bị lệch
Anh ta có tư duy lệch lạc
心得(N)
ねじれる コードがねじれている Dây điện bị xoắn lại
こじれる 交渉がこじれる Cuộc đàm phán giậm chân tại chỗ
ほどける リボンがほどける Dải ruy băng bị tuột ra
ほころびる スカートの裾がほころびている。 Lai váy bị sờn rách
にじむ 雨でハガキの字がにじむ
涙がにじむ
Chữ trên bưu thiếp bị nhòe do mưa ướt
Mắt nhòe lệ
しみる 煙が目にしみる
シャツに汗が染みる
Khói làm cay mắt
Mồ hôi thấm vào áo sơ mi
しなびる 野菜がしなびる Rau héo
かれる 木が枯れる
声がかれる
Cây khô héo
Giọng khàn
池がかれる: Hồ cạn nước
じきに 雨はじきに(=すぐに)あがるでしょう Chắc là mưa sẽ tạnh ngay thôi
じかに 社長とじかに(=直接)話す Nói chuyện trực tiếp với giám đốc
何もかも 何もかも(=すべて)いやになった Chán ghét mọi thứ
何でもかんでも うちの犬は、何でもかんでも(=すべて)かじる Chó nhà tôi cái gì cũng gặm
何だかんだ 何だかんだ(=あれこれ言っても、彼は偉い Nói gì thì anh ấy rất tài giỏi
いかに それをいかに(=どのように)実現するかが問題だ
いかに(=どんなに)急いでも間に合わないだろう
Vấn đề là thực hiện điều đó như thế nào
Có vội cách mấy thì có lẽ cũng không kịp đâu
いかにも それはいかにも残念です
彼はいかにも学者らしい
Điều đó quả thật là đáng tiếc
Anh ấy quả thật giống như là một học giả
ひび 壁にひびが入っている Có vết nứt ở trên tường
すき間 机とタンスのすき間 Khe hở giữa bàn và tủ
一粒の米 Một hạt gạo 大粒の雨: Mưa nặng hạt
雨の滴 Giọt nước mưa 滴がたれる: Nước rỉ/nhỏ giọt
あか 爪のあか Đất trong móng tay あかを落とす: Kỳ sạch đất
あざ あざができる Bị bầm 生まれつきのあざ: Vết bớt bẩm sinh
Share on facebook
Share on email
Share on print