fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 2

Xem nhanh

Từ vựng soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 2

Từ vựng soumatome N1 - Tuần 8 Ngày 2

TừVí dụNghĩa
一同一同を代表して….Thay mặt cho toàn thể出席者一同: Toàn thể người tham dự
一面物事の一面
空一面
Một mặt của sự việc
Cả một bầu trời
一面記事: Bài ký sự ở trang nhất
一連一連の事件Một chuỗi các sự kiện
一目一目瞭Nhìn thoáng qua là hiểu ngay/Rõ như ban ngày一目置く: Nhận thấy được năng lực của người khác/ Kiêng nể
一律一律1万円支給される
給料を一律に上げる
Được trả 10.000 yên như nhau
Tăng lương như nhau
一様(に)参加者は一様に驚きの声をあげたNgười tham gia ai cũng đều ồ lên ngạc nhiên
一瞬一瞬、ためらったLưỡng lự một thoáng一瞬の出来事: Sự việc thoáng qua
一帯付近一帯を捜索するTìm kiếm phạm vi xung quanh
一斉(に)一斉にスタートするĐồng loạt bắt đầu
一心(に)一心同体Đồng tâm nhất thể/ Đồng lòngー心に祈る: Hết lòng/ thành tâm cầu nguyện
一挙(に)問題が一挙に解決するGiải quyết vấn đề một lần(=一気に)
一見(する)一見本物のようだが…
一見の価値がある
Thoạt nhìn giống như đồ thật nhưng…
Đáng xem thử một lần
一新(する)気分を一新するThay đổi tâm trạng hoàn toàn/ Làm mới tâm trạng
一掃(する)暴力を一掃するXóa sạch bạo lực
一変(する)態度が一変するThay đổi thái độ hoàn toàn
一息一息入れる/ー息つく
あと一息で頂上だ
Nghỉ xả hơi
Còn chút xíu nữa là đến đỉnh rồi
一頃一頃はやった歌Bài hát thịnh hành một thời
一筋田中さんは仕事一筋の人間だAnh Tanaka là người sống hết mình vì công việc
一苦労レポートを仕上げるのは一苦労だったHoàn thành bản báo cáo là việc rất khó khăn
一休み(する)この辺で、一休みしようNghỉ một chút ở chỗ này đi thôi!
一眠り(する)一眠りしてから、また仕事をしようChợp mắt một chút rồi hãy làm việc
見逃すチャンスを見逃すBỏ lỡ cơ hộiミスを見逃す: Bỏ sót/ không nhìn thấy lỗi
見落とす間違いを見落とすBỏ sót lỗi
見失う道を見失うLạc đường目標を見失う: Đánh mất mục tiêu見積もり(N)
見積もる費用を見積もるƯớc tính chi phí安く見積もる : Tính giá rẻ
見計らうラッシュの終わるころを見計らって出かけるCanh hết giờ cao điểm mới đi ra ngoài
見違える父は見違えるように元気になったBa tôi đã khỏe lại như thể nhìn nhầm
見晴らし見晴らしがいい部屋Căn phòng có tầm nhìn đẹp
Share on facebook
Share on email
Share on print