fbpx

Thư viện học tiếng Nhật

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 5

Xem nhanh

Từ vựng Soumatome N1 – Tuần 8 Ngày 5

Từ vựng Soumatome N1 - Tuần 8 Ngày 5

CâuNghĩa
お手数をおかけしましたXin lỗi vì đã làm phiền
なにぶん(=なにとぞ)よろしくお願いいたしますTrăm sự nhờ anh/chị giúp đỡ
取り急ぎお礼まで
*お礼の手紙の最後に添える
Xin cho tôi gửi lời cảm ơn vắn tắt
夜分遅く、すみませんが……
*訪問や電話でよく使う
Xin lỗi đã muộn thế này còn làm phiền anh/chị
お騒がせして申し訳ありませんXin lỗi vì đã làm phiền anh/chị
申し訳ありませんが、これをコピーしてくださいXin lỗi nhưng vui lòng photo cái này giùm tôi
悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる?
*謝っているのではなく、お願いするときに使う
Làm phiền chút, lấy giúp cuốn tạp chí giùm tôi
…..ですが、悪しからずTôi xin lỗi….
差し支えなければ、…….Nếu thấy không có vấn đề gì thì….
いざというとき(のため)に備えようChuẩn bị phòng khi khẩn cấp
そのことはいざ知らず、……Ngoại trừ chuyện đó ra thì….
きりがいいところで休みましょうCanh (giờ, nội dung công việc) đến thời điểm thích hợp rồi nghỉ ngơi thôi
欲を言えばきりがないTham vọng thì không có giới hạn
ワインと言ってもピンからキリまである。
*「ピンキリだ」と短くして使われることもある
Rượu thì cũng có nhiều loại, từ loại ngon đến loại dở
彼のことは一から十まで知っているChuyện của anh ấy tôi biết tất tần tật
来る3月10日に卒業式が行われるLễ tốt nghiệp sẽ được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 tới
去る3月10日に卒業式が行われたLễ tốt nghiệp đã được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 vừa qua
胸をえぐられるような思いをしたTôi đã có một trải nghiệm kinh hoàng (như muốn vỡ lồng ngực)
彼は口から先に生まれたような男だAnh ấy là người nói không ngừng nghỉ (cái miệng sinh ra trước)
それは雲をつかむような話だĐó là một câu chuyện hoang đường/ không tưởng
顔から火が出るほど恥ずかしいNgượng chín cả mặt
猫の手も借りたいほど忙しいBận tối mắt tối mũi
それは耳にたこができるほど聞いたChuyện đó nghe mòn lỗ tai rồi
のどから手が出るほどほしいHam muốn tột độ/ Muốn hơn tất cả mọi thứ trên thế gian
Share on facebook
Share on email
Share on print